Nghĩa Trang Huyện Cái Nước

Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau

1.827 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Mạch Hy sinh 1961
  2. Phạm Văn Nguyên Hy sinh 1960
  3. Phạm Văn Nuôi Hy sinh 1967
  4. Phạm Văn Nối Hy sinh 1960
  5. Phạm Văn Phận Hy sinh 1952
  6. Phạm Văn Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn Sên Hy sinh 1969
  8. Phạm Văn Sệ Hy sinh 1970
  9. Phạm Văn Sức Hy sinh 1973
  10. Phạm Văn Thiên Hy sinh 1966
  11. Phạm Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Văn Tròn Hy sinh 1965
  13. Phạm Văn Tư Hy sinh 1971
  14. Phạm Văn Tạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Tải Hy sinh 1960
  16. Phạm Văn Tốt Hy sinh 1967
  17. Phạm Văn Xiếu Hy sinh 1964
  18. Phạm Văn Xuân Hy sinh 1962
  19. Phạm Văn luỹ Hy sinh 1960
  20. Phạm Văn Ân Hy sinh 1965
  21. Phạm Văn Điều Hy sinh 1958
  22. Phạm Văn Đôi Hy sinh 1968
  23. Phạm Văn Đạt Hy sinh 1972
  24. Phạm Văn Đồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm văn Có Hy sinh 1972
  26. Phạm Đình Mười Hy sinh 1970
  27. Quan Kim Long Hy sinh 1972
  28. Quan Kim Tòng Hy sinh 1967
  29. Quan Thanh Bằng Hy sinh 1968
  30. Quan Thanh Liêm Hy sinh 1965
  31. Quan Thanh Trí Hy sinh 1969
  32. Quách Chiến Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Quách Minh Thuận Hy sinh 1971
  34. Quách Văn Bo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Quách Văn Cuôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Quách Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Quách Văn Giếng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Quách Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Quách Văn Sơn Hy sinh 1973
  40. Sáu Bal Hy sinh 1968
  41. Sáu Dũng Hy sinh 1961
  42. Sáu Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Sáu Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Sáu Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Sáu Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Sáu Mần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Sáu Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Sáu Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Sáu Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Sáu Trung Hy sinh 1965
  51. Sáu Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Sử Công bình Hy sinh 1965
  53. Sử Minh Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Tao Văn Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Thái Bình Trạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Thái Trong Đen Hy sinh 1961
  57. Thái Văn Cao Hy sinh 1970
  58. Thái Văn Hiền Hy sinh 1971
  59. Thái Văn Thạo Hy sinh 1961
  60. Thái Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Thầy Giáo Đức Hy sinh 1946
  62. Tiêu Hoàng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Tiêu Văn Chương Hy sinh 1972
  64. Tiêu Văn Tịch Hy sinh 1965
  65. Trang Thanh Phùng Hy sinh 1971
  66. Trang Văn Nghệ Hy sinh 1975
  67. Triệu Hồng Quang Hy sinh 1972
  68. Triệu Minh Ký Hy sinh 1978
  69. Triệu Thị Tâm Hy sinh 1972
  70. Triệu Văn Bền Hy sinh 1961
  71. Triệu Văn Mậu Hy sinh 1970
  72. Triệu Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Triệu Văn Trần Hy sinh 1970
  74. Trung Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trung Văn Thọ Hy sinh 1960
  76. Trà Văn Hợp Hy sinh 1972
  77. Trà Văn Nghe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trương Dương Hy sinh 1964
  79. Trương Khánh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trương Minh Thơ Hy sinh 1965
  81. Trương Quyết Tiến Hy sinh 1968
  82. Trương Thanh Hùng Hy sinh 1965
  83. Trương Thị Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trương Văn An Hy sinh 1971
  85. Trương Văn Dương Hy sinh 1967
  86. Trương Văn Hoành Hy sinh 1961
  87. Trương Văn Hoành Hy sinh 1961
  88. Trương Văn Huỳnh Hy sinh 1963
  89. Trương Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trương Văn Hải Hy sinh 1972
  91. Trương Văn Lâm Hy sinh 1962
  92. Trương Văn Lạc Hy sinh 1968
  93. Trương Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trương Văn Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trương Văn Nơ Hy sinh 1973
  96. Trương Văn Quân Hy sinh 1976
  97. Trương Văn Sua Hy sinh 1963
  98. Trương Văn Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trương Văn Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trương Văn Sơn Hy sinh 1977