Mỏ Cày

Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre

1.652 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tạ Rô Y Hy sinh 1969
  2. Tạ Thị Cúc Hy sinh 1969
  3. Tạ Văn Ngô Hy sinh 1970
  4. Tạ Văn Quắn Hy sinh 1974
  5. Tạ Văn Thàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Việt Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Việt Văn Chính Hy sinh 1960
  8. Vo danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Vô Danh Hy sinh 1969
  10. Vô danh Hy sinh 1970
  11. Vô danh Hy sinh 1971
  12. Võ Kiên Giang Hy sinh 1987
  13. Võ Lý Hiệp Hy sinh 1969
  14. Võ Ngọc Thấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Võ Thành Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Võ Thế Xương Hy sinh 1960
  17. Võ Thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Võ Tấn Hiệp Hy sinh 1970
  19. Võ Văn Bi Hy sinh 1970
  20. Võ Văn Bi Hy sinh 1971
  21. Võ Văn Bi Hy sinh 1971
  22. Võ Văn Bon Hy sinh 1966
  23. Võ Văn Bé Hai Hy sinh 1972
  24. Võ Văn Bình Hy sinh 1971
  25. Võ Văn Chao Hy sinh 1964
  26. Võ Văn Chuyện Hy sinh 1963
  27. Võ Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Võ Văn Chính Hy sinh 1973
  29. Võ Văn Chính Hy sinh 1970
  30. Võ Văn Chẩm Hy sinh 1971
  31. Võ Văn Cu Hy sinh 1972
  32. Võ Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Võ Văn Danh Hy sinh 1975
  35. Võ Văn Dũng Hy sinh 1987
  36. Võ Văn Dạnh Hy sinh 1964
  37. Võ Văn Dẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Văn Dựt Hy sinh 1967
  39. Võ Văn Em Hy sinh 1970
  40. Võ Văn Hai Hy sinh 1954
  41. Võ Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Văn Hoà Hy sinh 1970
  43. Võ Văn Hoài Hy sinh 1973
  44. Võ Văn Huệ Hy sinh 1972
  45. Võ Văn Hòi Hy sinh 1972
  46. Võ Văn Hòn Hy sinh 1960
  47. Võ Văn Hảo Hy sinh 1968
  48. Võ Văn Khiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Văn Lâm Hy sinh 1964
  51. Võ Văn Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Văn Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Văn Manh Hy sinh 1974
  54. Võ Văn Minh Hy sinh 1982
  55. Võ Văn Mắt Hy sinh 1970
  56. Võ Văn Mến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Văn Mến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ Văn Mến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Văn Mến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Văn Na Hy sinh 1985
  61. Võ Văn Nam Hy sinh 1972
  62. Võ Văn Ngọc Hy sinh 1968
  63. Võ Văn Nhân Hy sinh 1972
  64. Võ Văn Nhỏ Hy sinh 1982
  65. Võ Văn Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Võ Văn Nết Hy sinh 1972
  67. Võ Văn On Hy sinh 1963
  68. Võ Văn On Hy sinh 1971
  69. Võ Văn Phi Hy sinh 1969
  70. Võ Văn Phiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Văn Quên Hy sinh 1969
  73. Võ Văn Quắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Võ Văn Quắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ Văn Rưa Hy sinh 1973
  76. Võ Văn Sang Hy sinh 1966
  77. Võ Văn Sáu Hy sinh 1969
  78. Võ Văn Sậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Văn Thông Hy sinh 1971
  80. Võ Văn Thạch Hy sinh 1966
  81. Võ Văn Thất Hy sinh 1980
  82. Võ Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Văn Tiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Văn Tiển Hy sinh 1967
  86. Võ Văn Tranh Hy sinh 1974
  87. Võ Văn Tre Hy sinh 1970
  88. Võ Văn Tre Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Văn Trung Hy sinh 1968
  90. Võ Văn Trọc Hy sinh 1968
  91. Võ Văn Tấn Hy sinh 1970
  92. Võ Văn Xe Hy sinh 1969
  93. Võ Văn Yêm Hy sinh 1970
  94. Võ Văn Điệp Hy sinh 1970
  95. Võ Văn Đùi Hy sinh 1974
  96. Võ Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Văn Đẩu Hy sinh 1967
  98. Võ Văn Độ Hy sinh 1962
  99. Võ văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ văn Chót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh