Mỏ Cày

Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre

1.652 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trương Văn On Hy sinh 1972
  3. Trương Văn Ro Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trương Văn Thượng Hy sinh 1962
  5. Trương Văn Thạnh Hy sinh 1967
  6. Trương Văn Trợ Hy sinh 1946
  7. Trương Văn Tuấn Hy sinh 1985
  8. Trương Văn Tành Hy sinh 1971
  9. Trương Văn Tân Hy sinh 1985
  10. Trương Văn Vui Hy sinh 1964
  11. Trương Văn Vàng Hy sinh 1973
  12. Trương Văn Xiếu Hy sinh 1980
  13. Trương Văn Xuống Hy sinh 1972
  14. Trương Văn Đá Hy sinh 1968
  15. Trương Văn Đức Hy sinh 1975
  16. Trương Văn ất Hy sinh 1967
  17. Trương Vĩnh Trường Hy sinh 1985
  18. Trương văn Châu Hy sinh 1974
  19. Trương văn Diệp Hy sinh 1973
  20. Trương văn Hữu Hy sinh 1968
  21. Trương văn Nghĩa Hy sinh 1972
  22. Trương văn Nguyền Hy sinh 1969
  23. Trương văn Nhẩn Hy sinh 1969
  24. Trương văn On Hy sinh 1972
  25. Trương văn Tạo Hy sinh 1969
  26. Trương văn Đức Hy sinh 1975
  27. Trần Bá Ngam Hy sinh 1974
  28. Trần Công Minh Hy sinh 1974
  29. Trần Duy Lân Hy sinh 1978
  30. Trần Hoàng Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Hữu Rô Hy sinh 1962
  32. Trần Hữu Trúc Hy sinh 1950
  33. Trần Hữu Trưng Hy sinh 1952
  34. Trần Kim Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Lê Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Ngọc Hùng Hy sinh 1974
  37. Trần Ngọc Thuận Hy sinh 1969
  38. Trần Ngọc Tranh Hy sinh 1946
  39. Trần Phước Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Quang Chí Hy sinh 1964
  41. Trần Thanh Bình Hy sinh 1986
  42. Trần Thanh Phương Hy sinh 1985
  43. Trần Thanh Sơn Hy sinh 1970
  44. Trần Thành Đạt Hy sinh 1990
  45. Trần Thế Trạch Hy sinh 1971
  46. Trần Thị Bảy Hy sinh 1970
  47. Trần Thị Cưng Hy sinh 1966
  48. Trần Thị Mốt Hy sinh 1975
  49. Trần Thị Nhản Hy sinh 1969
  50. Trần Thị Riêu Hy sinh 1969
  51. Trần Thị Tèo Hy sinh 1967
  52. Trần Thị Đen Hy sinh 1972
  53. Trần Viết Dũng Hy sinh 1969
  54. Trần Văn A Hy sinh 1959
  55. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Ba Hy sinh 1971
  57. Trần Văn Bé Hy sinh 1973
  58. Trần Văn Bé Tư Hy sinh 1970
  59. Trần Văn Bê Hy sinh 1959
  60. Trần Văn Bạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Bạc Hy sinh 1980
  62. Trần Văn Bảy Hy sinh 1964
  63. Trần Văn Bảy Hy sinh 1968
  64. Trần Văn Bảy Hy sinh 1970
  65. Trần Văn Cảnh Hy sinh 1961
  66. Trần Văn Hùng Hy sinh 1966
  67. Trần Văn Khoăn Hy sinh 1973
  68. Trần Văn Khuynh Hy sinh 1972
  69. Trần Văn Kháng Hy sinh 1985
  70. Trần Văn Khương Hy sinh 1968
  71. Trần Văn Khừ Hy sinh 1970
  72. Trần Văn Ky Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Lai Hy sinh 1970
  74. Trần Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Lương Hy sinh 1974
  76. Trần Văn Lương Hy sinh 1966
  77. Trần Văn Lượm Hy sinh 1971
  78. Trần Văn Lịnh Hy sinh 1971
  79. Trần Văn Lớn Hy sinh 1970
  80. Trần Văn Lực Hy sinh 1970
  81. Trần Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Mơi Hy sinh 1975
  83. Trần Văn Mười Hy sinh 1967
  84. Trần Văn Mộng Hy sinh 1970
  85. Trần Văn Mừng Hy sinh 1969
  86. Trần Văn Nghé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1971
  88. Trần Văn Ngẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Ngọc Hy sinh 1975
  90. Trần Văn Ngọc Hy sinh 1981
  91. Trần Văn Nhi Hy sinh 1970
  92. Trần Văn Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Nhân Hy sinh 1945
  94. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Năm Hy sinh 1972
  96. Trần Văn Năm Hy sinh 1971
  97. Trần Văn Năm Hy sinh 1971
  98. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Năng Hy sinh 1968
  100. Trần Văn Phát Hy sinh 1968