Mỏ Cày

Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre

1.652 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Khải Hy sinh 1970
  2. Ngô Văn Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ngô Văn Kiết Hy sinh 1967
  4. Ngô Văn Kiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ngô Văn Kĩa Hy sinh 1971
  6. Ngô Văn Mẫn Hy sinh 1968
  7. Ngô Văn Ngàn Hy sinh 1962
  8. Ngô Văn Ngọt Hy sinh 1985
  9. Ngô Văn Ngời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ngô Văn Niên Hy sinh 1990
  11. Ngô Văn Phước Hy sinh 1973
  12. Ngô Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Ngô Văn Quới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Ngô Văn Sẵn Hy sinh 1968
  15. Ngô Văn Thưởng Hy sinh 1966
  16. Ngô Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Ngô Văn Trinh Hy sinh 1973
  18. Ngô Văn Tám Hy sinh 1962
  19. Ngô Văn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Ngô Văn Tươi Hy sinh 1971
  21. Ngô Văn Xứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Ngô Văn út Hy sinh 1972
  23. Ngô Văn út Hy sinh 1970
  24. Ngô văn Hồng Hy sinh 1968
  25. Ngô văn Nô Hy sinh 1969
  26. Ngô văn Rua Hy sinh 1970
  27. Người Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Người Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Năm Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phan Hữu Chiến Hy sinh 1966
  31. Phan Hữu Vị Hy sinh 1978
  32. Phan Kim Hùng Hy sinh 1949
  33. Phan Thanh Thi Hy sinh 1975
  34. Phan Thanh Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phan Thị Diễm Hy sinh 1971
  36. Phan Thị Dư Hy sinh 1970
  37. Phan Thị The Hy sinh 1968
  38. Phan Văn Bé Hy sinh 1960
  39. Phan Văn Búa Hy sinh 1974
  40. Phan Văn Chi Hy sinh 1957
  41. Phan Văn Chuột Hy sinh 1970
  42. Phan Văn Châu Hy sinh 1970
  43. Phan Văn Chỉ Hy sinh 1968
  44. Phan Văn Cưng Hy sinh 1969
  45. Phan Văn Cẩn Hy sinh 1961
  46. Phan Văn Diệp Hy sinh 1956
  47. Phan Văn Dần Hy sinh 1971
  48. Phan Văn Giáo Hy sinh 1968
  49. Phan Văn Hiệp Hy sinh 1971
  50. Phan Văn Hùng Hy sinh 1974
  51. Phan Văn Hùng Hy sinh 1972
  52. Phan Văn Hằng Hy sinh 1962
  53. Phan Văn Khoảnh Hy sinh 1970
  54. Phan Văn Lai Hy sinh 1961
  55. Phan Văn Lượm Hy sinh 1970
  56. Phan Văn Nghiệp Hy sinh 1982
  57. Phan Văn Nghĩa Hy sinh 1979
  58. Phan Văn Nhã Hy sinh 1970
  59. Phan Văn Nhỏ Hy sinh 1969
  60. Phan Văn Nở Hy sinh 1974
  61. Phan Văn On Hy sinh 1962
  62. Phan Văn Phát Hy sinh 1950
  63. Phan Văn Phênh Hy sinh 1963
  64. Phan Văn Ri Hy sinh 1970
  65. Phan Văn Răng Hy sinh 1968
  66. Phan Văn Sương Hy sinh 1970
  67. Phan Văn Than Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Văn Thọ Hy sinh 1969
  69. Phan Văn Thổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phan Văn Thổ Hy sinh 1971
  71. Phan Văn Thời Hy sinh 1961
  72. Phan Văn Trinh Hy sinh 1970
  73. Phan Văn Trạch Hy sinh 1974
  74. Phan Văn Trần Hy sinh 1965
  75. Phan Văn Trực Hy sinh 1972
  76. Phan Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Văn Yêm Hy sinh 1971
  78. Phan Văn út Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phan Văn Đắc Hy sinh 1954
  80. Phan văn Be Hy sinh 1972
  81. Phan văn Bé Hy sinh 1969
  82. Phan văn Cọt Hy sinh 1968
  83. Phan văn Dũng Hy sinh 1973
  84. Phan văn Giao Hy sinh 1974
  85. Phan văn Hung Hy sinh 1963
  86. Phan văn Hóa Hy sinh 1969
  87. Phan văn Kiên Hy sinh 1968
  88. Phan văn Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phan văn Lượm Hy sinh 1973
  90. Phan văn Năm Hy sinh 1971
  91. Phan văn Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phan văn Quang Hy sinh 1969
  93. Phan văn Quán Hy sinh 1968
  94. Phan văn Rê Hy sinh 1974
  95. Phan văn Rô Hy sinh 1970
  96. Phan văn Sáu Hy sinh 1973
  97. Phan văn Thế Hy sinh 1970
  98. Phan văn Tiến Hy sinh 1968
  99. Phan văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phan văn Tư Hy sinh 1962