Minh Hải

Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu

3.870 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/39

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Thị Huê Hy sinh 1963
  2. Đoàn Tấn Trung Hy sinh 1959
  3. Đoàn Văn Anh Văn Hy sinh 1979
  4. Đoàn Văn Châu Hy sinh 1972
  5. Đoàn Văn Hon Hy sinh 1968
  6. Đoàn Văn Hoà Hy sinh 1987
  7. Đoàn Văn Hội Hy sinh 1986
  8. Đoàn Văn Ký Hy sinh 1964
  9. Đoàn Văn Nuôi Hy sinh 1965
  10. Đoàn Văn Năm Hy sinh 1969
  11. Đoàn Văn Phát Hy sinh 1962
  12. Đoàn Văn Phương Hy sinh 1965
  13. Đoàn Văn Thành Hy sinh 1971
  14. Đoàn Văn Thêm Hy sinh 1969
  15. Đoàn Văn Thường Hy sinh 1972
  16. Đoàn Văn Tiến Hy sinh 1979
  17. Đoàn Văn Tua Hy sinh 1969
  18. Đoàn Văn Tình Hy sinh 1985
  19. Đoàn Văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đoàn Xuân Hạnh Hy sinh 1979
  21. Đoàn Xuân Minh Hy sinh 1980
  22. Đoàn Đức Kiên Hy sinh 1979
  23. Đoàn Đức Thắng Hy sinh 1974
  24. Đàm Đức Biển Hy sinh 1982
  25. Đào Ngọc Hải Hy sinh 1988
  26. Đào Quang Trọng Hy sinh 1979
  27. Đào Văn Bé Hy sinh 1968
  28. Đào Văn Chuối Hy sinh 1962
  29. Đào Văn Châu Hy sinh 1969
  30. Đào Văn Hoà Hy sinh 1979
  31. Đào Văn Huê Hy sinh 1970
  32. Đào Văn Huệ Hy sinh 1979
  33. Đào Văn Hùng Hy sinh 1979
  34. Đào Văn Hùng Hy sinh 1970
  35. Đào Văn Hợi Hy sinh 1960
  36. Đào Văn Khoa Hy sinh 1980
  37. Đào Văn Luông Hy sinh 1975
  38. Đào Văn Mút Hy sinh 1969
  39. Đào Văn Nam Hy sinh 1979
  40. Đào Văn Nhiều Hy sinh 1945
  41. Đào Văn Oai Hy sinh 1969
  42. Đào Văn Thao Hy sinh 1979
  43. Đào Văn Thâu Hy sinh 1979
  44. Đào Văn Xuân Hy sinh 1979
  45. Đào Văn Xê Hy sinh 1963
  46. Đào Văn Xứng Hy sinh 1979
  47. Đào Xuân Dũng Hy sinh 1980
  48. Đào Đức Long Hy sinh 1979
  49. Đõ Văn Dư Hy sinh 1966
  50. Đặng Anh Đức Hy sinh 1979
  51. Đặng Bá Triều Hy sinh 1975
  52. Đặng Chiến Thắng Hy sinh 1968
  53. Đặng Cửu Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đặng Duy Hiển Hy sinh 1979
  55. Đặng Hồng Hữu Hy sinh 1971
  56. Đặng Hồng Nhật Hy sinh 1983
  57. Đặng Hồng Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đặng Hữu Khoa Hy sinh 1971
  59. Đặng Minh Tuấn Hy sinh 1979
  60. Đặng Quang Hể Hy sinh 1980
  61. Đặng Quang Học Hy sinh 1979
  62. Đặng Quang Tòng Hy sinh 1971
  63. Đặng Thanh Tâm Hy sinh 1970
  64. Đặng Thanh Vân Hy sinh 1968
  65. Đặng Thành Long Hy sinh 1973
  66. Đặng Thành Phước Hy sinh 1973
  67. Đặng Thái Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đặng Thị Hoá Hy sinh 1971
  69. Đặng Việt Hưng Hy sinh 1979
  70. Đặng Văn Chiến Hy sinh 1973
  71. Đặng Văn Cường Hy sinh 1979
  72. Đặng Văn Dạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đặng Văn HIền Hy sinh 1979
  74. Đặng Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đặng Văn Hai Hy sinh 1970
  76. Đặng Văn Hợp Hy sinh 1978
  77. Đặng Văn Liếp Hy sinh 1983
  78. Đặng Văn Lung Hy sinh 1963
  79. Đặng Văn Lê Hy sinh 1970
  80. Đặng Văn Lê Hy sinh 1970
  81. Đặng Văn Lượm Hy sinh 1975
  82. Đặng Văn Lượng Hy sinh 1980
  83. Đặng Văn Lạc Hy sinh 1968
  84. Đặng Văn Lựa Hy sinh 1983
  85. Đặng Văn Mai Hy sinh 1959
  86. Đặng Văn Mỹ Hy sinh 1986
  87. Đặng Văn Ngoạt Hy sinh 1967
  88. Đặng Văn Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đặng Văn Nhiên Hy sinh 1973
  90. Đặng Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đặng Văn Nhơn Hy sinh 1975
  92. Đặng Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đặng Văn Nhỏ Hy sinh 1986
  94. Đặng Văn Phiến Hy sinh 1969
  95. Đặng Văn Quận Hy sinh 1969
  96. Đặng Văn Sang Hy sinh 1962
  97. Đặng Văn Sáng Hy sinh 1970
  98. Đặng Văn Thiêm Hy sinh 1973
  99. Đặng Văn Thiện Hy sinh 1969
  100. Đặng Văn Thân Hy sinh 1960