Minh Hải

Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu

3.870 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/39

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Điệp Hy sinh 1987
  2. Phạm Văn Đông Hy sinh 1979
  3. Phạm Văn Đông Hy sinh 1973
  4. Phạm Văn Đặng Hy sinh 1974
  5. Phạm Văn Ước Hy sinh 1987
  6. Phạm Xuân Hùng Hy sinh 1979
  7. Phạm Xuân Khoe Hy sinh 1979
  8. Phạm văn Tuấn Hy sinh 1985
  9. Phạm Đức Hải Hy sinh 1979
  10. Phạm Đức Long Hy sinh 1979
  11. Phạm Đức Sáu Hy sinh 1979
  12. Quang Văn Thống Hy sinh 1978
  13. Quách Nguyên Hy sinh 1986
  14. Quách Thanh Tâm Hy sinh 1972
  15. Quách Thành Bia Hy sinh 1948
  16. Quách Tài Na Hy sinh 1963
  17. Quách Tấn Sáng Hy sinh 1978
  18. Quách Văn An Hy sinh 1968
  19. Quách Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Quách Văn Bình Hy sinh 1974
  21. Quách Văn Do Hy sinh 1967
  22. Quách Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Quách Văn Khóm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Quách Văn Ngoánh Hy sinh 1968
  25. Quách Văn Ngộ Hy sinh 1960
  26. Quách Văn Phước Hy sinh 1971
  27. Quách Văn Thoại Hy sinh 1968
  28. Quách Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Quách Văn Tùng Hy sinh 1968
  30. Quách Văn Điểu Hy sinh 1964
  31. Quách Xuân Chi Hy sinh 1979
  32. Quách văn Sung Hy sinh 1987
  33. Quảng Trọng Mỹ Hy sinh 1979
  34. Sáu Ruộng Hy sinh 1968
  35. Sơn Buôl Hy sinh 1969
  36. Sơn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Sơn Tinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Sơn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Sơn Văn Tới Hy sinh 1973
  40. Thái Bắc Bửu Hy sinh 1965
  41. Thái Bửu Châu Hy sinh 1965
  42. Thái Diệp Tư Hy sinh 1968
  43. Thái HIệp Khách Hy sinh 1970
  44. Thái HIệp Quang Hy sinh 1964
  45. Thái Hiệp Minh Hy sinh 1947
  46. Thái Hiệp Nghĩa Hy sinh 1969
  47. Thái Hiệp Trực Hy sinh 1956
  48. Thái Hồng Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Thái Minh Đệ Hy sinh 1968
  50. Thái Ngọc Kỳ Hy sinh 1987
  51. Thái Thanh Hoà Hy sinh 1961
  52. Thái Trọng Kinh Hy sinh 1968
  53. Thái Văn Bến Hy sinh 1960
  54. Thái Văn Chiến Hy sinh 1974
  55. Thái Văn Giàu Hy sinh 1959
  56. Thái Văn Giảng Hy sinh 1964
  57. Thái Văn Khánh Hy sinh 1987
  58. Thái Văn Lang Hy sinh 1978
  59. Thái Văn Quang Hy sinh 1974
  60. Thái Văn Đèo Hy sinh 1968
  61. Thái Văn Đừng Hy sinh 1972
  62. Thái Xuân Sơn Hy sinh 1979
  63. Thạch Cuôl Hy sinh 1968
  64. Thạch Công Hiên Hy sinh 1962
  65. Thạch Lùng Hy sinh 1971
  66. Thạch Mích Hy sinh 1962
  67. Thạch Nghiã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Thạch Pha Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Thạch Sơn Hy sinh 1984
  70. Thạch Sơn Hy sinh 1986
  71. Thạch Văn Sol Hy sinh 1971
  72. Tiêu Chí Cường Hy sinh 1966
  73. Tiêu Chí Để Hy sinh 1967
  74. Tiền Vơn Hy sinh 1979
  75. Trang Minh Phùng Hy sinh 1950
  76. Trang Thanh Sông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trang Văn Dế Hy sinh 1970
  78. Trang Văn Minh Hy sinh 1973
  79. Trang Văn Nghiêm Hy sinh 1960
  80. Trang Văn Quang Hy sinh 1981
  81. Trang Văn Tiệp Hy sinh 1969
  82. Triệu Công ích Hy sinh 1981
  83. Triệu Hoàng Lập Hy sinh 1969
  84. Triệu Khắc Lực Hy sinh 1979
  85. Triệu Kim Thăng Hy sinh 1980
  86. Triệu Tấn Hưng Hy sinh 1972
  87. Triệu Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Triệu Văn Đệ Hy sinh 1979
  89. Triệu Vĩnh Tường Hy sinh 1959
  90. Trà Văn Huyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Tràn Việt Phúc Hy sinh 1970
  92. Trươg Thái Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trươg Văn Thành Hy sinh 1973
  94. Trương Chí Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trương Chí Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trương Công Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trương Hoài Hận Hy sinh 1985
  98. Trương Hoàng Việt Hy sinh 1975
  99. Trương Hồng Hạnh Hy sinh 1985
  100. Trương Hồng ánh Hy sinh 1972