Lắk

Huyện Lắk, Đắk Lắk

195 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Hán Hảo 1958 – 1973
  2. Hồ Thị Ngân Hy sinh 1965
  3. Hồ Tấn Hiền 1942 – 1968
  4. Lê Bá Nhơn 1962 – 1986
  5. Lê Cống 1920 – 1965
  6. Lê Quý Hoà 1955 – 1976
  7. Lê Quý Trọng 1954 – 1975
  8. Lê Thị Nhỏ 1932 – 1965
  9. Lê Đi 1926 – 1967
  10. Lưu Văn Hoàng 1927 – 1967
  11. Lưu Văn Hương 1950 – 1975
  12. Lưu Văn Lào 1952 – 1970
  13. Lương Thanh Bình 1949 – 1972
  14. Ma Gió 1937 – 1966
  15. Ma Tồn Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Danh 1939 – 1967
  17. Nguyễn Kim Thoa Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Kim Tuệ Sinh 1944
  19. Nguyễn Kéo Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Phước Hải 1945 – 1969
  21. Nguyễn Sửu Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Thị Dung 1948 – 1965
  23. Nguyễn Thị Xuyên 1957 – 1975
  24. Nguyễn Văn Chín 1942 – 1969
  25. Nguyễn Văn Diên 1937 – 1979
  26. Nguyễn Văn Dụ 1949 – 1982
  27. Nguyễn Văn Lau Hy sinh 1966
  28. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Xuân Lai 1945 – 1967
  30. Nguyễn Đắc Thụ 1944 – 1969
  31. Phùng Thuận Hy sinh 1967
  32. Phạm Hữu Hoà 1933 – 1969
  33. Thái Thanh Hảo Hy sinh 1969
  34. Thị Điểu 1937 – 1965
  35. Trà Đinh 1918 – 1965
  36. Trần Lan 1936 – 1969
  37. Trần Mạnh 1930 – 1971
  38. Trần Tấn 1950 – 1972
  39. Trần Văn Giáp Hy sinh 1971
  40. Trần thị Sang Hy sinh 1971
  41. Trần Đức Thân Hy sinh 1969
  42. Võ Văn Tài Hy sinh 1965
  43. Võ Đồn Hy sinh 1962
  44. Văn Phúc 1950 – 1973
  45. Vũ Kinh Đô 1949 – 1971
  46. Vũ Văn Điểu Hy sinh 1970
  47. Y - Bang Nỡm 1940 – 1965
  48. Y - Char Rơ Tung 1926 – 1974
  49. Y - Chu Mbuôn 1954 – 1973
  50. Y - Chông 1945 – 1968
  51. Y - Chông Rơ Yam 1940 – 1971
  52. Y - Dân Liêng Hót Hy sinh 1969
  53. Y - Dông Long Ding Hy sinh 1963
  54. Y - K Giá Hy sinh 1969
  55. Y - Kang Ndu 1940 – 1967
  56. Y - Lang Liêng 1954 – 1975
  57. Y - Liêm Ayun Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Y - Liêng BKRông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Y - Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Y - Măng Rơ Yam 1944 – 1971
  61. Y - Ngoan Ê Nuôl 1948 – 1975
  62. Y - Nhất 1939 – 1976
  63. Y - Niên Hy sinh 1967
  64. Y - Niêng Hy sinh 1968
  65. Y - Nrang LHót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Y - Năm Sruk Hy sinh 1965
  67. Y - Nước Triêk 1940 – 1964
  68. Y - Phúc Pang Ting 1938 – 1963
  69. Y - Phăng Liêng Hy sinh 1969
  70. Y - Pớt K` Jẵn 1942 – 1970
  71. Y - Ră Liêng Hót 1952 – 1972
  72. Y - Siêng Hy sinh 1962
  73. Y - Tang Rơ Yam 1949 – 1970
  74. Y - Tiêng Liêng Hy sinh 1965
  75. Y - Tú Bđáp 1942 – 1965
  76. Y - Tưng Phôk 1947 – 1975
  77. Y - Ô Ran 1937 – 1973
  78. Y - Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Y - Đông Byang 1941 – 1965
  80. Y - Đông Du 1945 – 1966
  81. Y Tông Pang Ting 1942 – 1965
  82. Y- Non Ông Hy sinh 1963
  83. Y- Săng Phôk 1945 – 1969
  84. chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đào Nguyên Sơn 1947 – 1971
  88. Đặng Thị Lâm 1942 – 1965
  89. Đặng Thị Tạ Hy sinh 1971
  90. Đặng Văn Đức 1938 – 1972
  91. Đặng văn Nông 1943 – 1969
  92. Đồng Phong 1951 – 1972
  93. Đồng Văn Chinh Hy sinh 1986
  94. Đồng Văn Lan 1952 – 1979
  95. Đỗ Hữu Đố Sinh 1947