Huyện Tiểu Cần

Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.117 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Năm Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Năm Kỳ Hy sinh 1969
  3. Năm Nguyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Năm Ngộ Hy sinh 1972
  5. Năm Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Năm Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Năm Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Năm Tuấn Hy sinh 1967
  9. Năm Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. PH. Hồng Ban Hy sinh 1974
  11. PH. Văn Bạch Hy sinh 1952
  12. Ph . V . Trường Hy sinh 1969
  13. Ph. Văn Minh Hy sinh 1978
  14. Phan Văn A Hy sinh 1963
  15. Phan Văn Bốn Hy sinh 1970
  16. Phan Văn Chiến Hy sinh 1973
  17. Phan Văn Giỏi Hy sinh 1954
  18. Phan Văn Khá Hy sinh 1974
  19. Phan Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phan Văn Thoại Hy sinh 1968
  21. Phan Văn Tần Hy sinh 1975
  22. Phan Văn Đực Hy sinh 1960
  23. Phông Văn Nguốt Hy sinh 1970
  24. Phùng Văn Thành Hy sinh 1968
  25. Phùng Văn Đạo Hy sinh 1974
  26. Phùng Văn Đức Hy sinh 1972
  27. Phùng Văn Đực Hy sinh 1968
  28. Phú A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phú B Hy sinh 1965
  30. Phạm Thị Anh Hy sinh 1963
  31. Phạm Văn Bé Hy sinh 1974
  32. Phạm Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Chương Hy sinh 1970
  34. Phạm Văn Chẩn Hy sinh 1972
  35. Phạm Văn Danh Hy sinh 1966
  36. Phạm Văn Do Hy sinh 1970
  37. Phạm Văn Hàn Hy sinh 1969
  38. Phạm Văn Hôm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Văn Hợi Hy sinh 1968
  40. Phạm Văn Ký Hy sinh 1969
  41. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1968
  42. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1986
  43. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1969
  44. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1973
  45. Phạm Văn Lượm Hy sinh 1964
  46. Phạm Văn Mãng Hy sinh 1969
  47. Phạm Văn Ngọc Hy sinh 1966
  48. Phạm Văn Ngọc Hy sinh 1967
  49. Phạm Văn Nhứt Hy sinh 1985
  50. Phạm Văn Nâu Hy sinh 1985
  51. Phạm Văn Phú Hy sinh 1969
  52. Phạm Văn Sáng Hy sinh 1962
  53. Phạm Văn Thêm Hy sinh 1972
  54. Phạm Văn Tiệp Hy sinh 1972
  55. Phạm Văn Tro Hy sinh 1967
  56. Phạm Văn Trống Hy sinh 1969
  57. Phạm Văn Tua Hy sinh 1968
  58. Phạm Văn Tuôi Hy sinh 1968
  59. Phạm Văn Tèo Hy sinh 1968
  60. Phạm Văn Tòng Hy sinh 1969
  61. Phạm Văn Tô Hy sinh 1972
  62. Phạm Văn Tư Hy sinh 1963
  63. Phạm Văn Tụi Hy sinh 1969
  64. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1969
  65. Phạm Văn Vẽ Hy sinh 1969
  66. Phạm Văn Vững Hy sinh 1969
  67. Phạm Văn Xòi Hy sinh 1963
  68. Phạm Văn Điểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Văn Đặng Hy sinh 1972
  70. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1970
  71. Phạm văn Khanh Hy sinh 1969
  72. Phệch Khinh Hy sinh 1968
  73. Qúach Thắng Hy sinh 1973
  74. Ru Y Hy sinh 1967
  75. Sáu Hí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Sáu Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Sáu Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Sáu Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Sáu Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Sáu Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Sáu Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Sáu Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Sơn Chịch Hy sinh 1973
  84. Sơn Chịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Sơn Kiều Hy sinh 1971
  86. Sơn Nhanh Hy sinh 1969
  87. Sơn Nụ Hy sinh 1968
  88. Sơn Sà Quách Hy sinh 1967
  89. Sơn Thi Hy sinh 1969
  90. Sơn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Sơn Xê Hy sinh 1969
  92. TH Thận Hy sinh 1984
  93. TH. Huỳnh Hy sinh 1986
  94. Thi Văn Lãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Thi Văn Lê Hy sinh 1967
  96. Thái Văn Diệp Hy sinh 1968
  97. Thái Văn Dính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Thạch Buôl Hy sinh 1976
  99. Thạch Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Thạch Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh