Huyện Thốt Nốt

Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ

765 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Men Hy sinh 1983
  2. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1984
  3. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Mẫn Hy sinh 1986
  6. Nguyễn Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1984
  9. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1979
  10. Nguyễn Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Nhạn Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Văn Náo Hy sinh 1987
  13. Nguyễn Văn Phùng Hy sinh 1980
  14. Nguyễn Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1979
  16. Nguyễn Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Phất Hy sinh 1985
  18. Nguyễn Văn Qui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1987
  20. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1985
  21. Nguyễn Văn Thiên Hy sinh 1981
  22. Nguyễn Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Thiệt Hy sinh 1981
  24. Nguyễn Văn Thuấn Hy sinh 1981
  25. Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1966
  27. Nguyễn Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1979
  29. Nguyễn Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Thước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1980
  32. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Tá Hy sinh 1984
  35. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Ve Hy sinh 1985
  38. Nguyễn Văn Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Voi Hy sinh 1985
  40. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1986
  41. Nguyễn Văn Xô Hy sinh 1981
  42. Nguyễn Văn Xưa Hy sinh 1983
  43. Nguyễn Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Đua Hy sinh 1979
  45. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1981
  46. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1986
  47. Nguyễn Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Đẹp Hy sinh 1982
  50. Nguyễn Văn Đến Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Đừng Hy sinh 1987
  53. Nguyễn Vĩ Đa Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Vũ Môn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Xuân Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Xuân Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Xuân Danh Hy sinh 1980
  58. Nguyễn Xuân Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Xuân Hân Hy sinh 1979
  60. Nguyễn Xuân Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Xuân Lợi Hy sinh 1981
  62. Nguyễn Xuân Rung Hy sinh 1989
  63. Nguyễn Xuân Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Xuân Thai Hy sinh 1984
  65. Nguyễn Xuân Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Xuân Thân Hy sinh 1979
  67. Nguyễn Đình Bình Hy sinh 1979
  68. Nguyễn Đình Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Đình Huy Hy sinh 1979
  70. Nguyễn Đình Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Đình Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Đình Hạnh Hy sinh 1979
  73. Nguyễn Đình Kiệm Hy sinh 1979
  74. Nguyễn Đình Kế Hy sinh 1980
  75. Nguyễn Đình Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Đình Nam Hy sinh 1979
  77. Nguyễn Đình Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Đình Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Đình Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Đình Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Đình Tương Hy sinh 1979
  82. Nguyễn Đình Tại Hy sinh 1982
  83. Nguyễn Đình Tứ Hy sinh 1979
  84. Nguyễn Đình Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Đăng Mường Hy sinh 1979
  86. Nguyễn Đăng Phụng Hy sinh 1980
  87. Nguyễn Đăng Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Đại Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Đức Chương Hy sinh 1979
  90. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1986
  91. Nguyễn Đức Ngân Hy sinh 1980
  92. Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1980
  93. Nguyễn Đức Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Đức Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Đức Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Ngô Minh Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Ngô Trí Vĩnh Hy sinh 1979
  99. Ngô Văn Hý Hy sinh 1987
  100. Ngô Văn Khoa Hy sinh 1987