Huyện Tháp Mười

Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp

769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Văn Hóa Hy sinh 1971
  5. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Khỏe Hy sinh 1964
  9. Nguyễn Văn Kiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Liệt Hy sinh 1973
  12. Nguyễn Văn Lái Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Văn Lũy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Lược Hy sinh 1948
  15. Nguyễn Văn Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Lịnh Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1960
  19. Nguyễn Văn Lỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Mua Hy sinh 1973
  21. Nguyễn Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Mười Hai Hy sinh 1960
  23. Nguyễn Văn Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1961
  25. Nguyễn Văn Ngọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Nhan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Nhiều Hy sinh 1963
  28. Nguyễn Văn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Phao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Phu Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Văn Phu Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Phóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1970
  34. Nguyễn Văn Quí Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Văn Rô Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1966
  38. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Thiết Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1983
  44. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1962
  47. Nguyễn Văn Tiền Hy sinh 1966
  48. Nguyễn Văn Trưng Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Ty Hy sinh 1949
  50. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Tèo Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1964
  56. Nguyễn Văn Tổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1978
  58. Nguyễn Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn á Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Văn út Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Đê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1973
  63. Nguyễn Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Văn Đừng Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Văn Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn ở Hy sinh 1969
  69. Ngô Hữu Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Ngô Văn Bia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Ngô Văn Bông Hy sinh 1967
  72. Ngô Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Ngô Văn Sách Hy sinh 1970
  74. Ngô Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Người Pháp Hy sinh 1949
  76. Phạm Bảo Đức Hy sinh 1965
  77. Phạm Nguyễn Nhất Hy sinh 1974
  78. Phạm Văn Bé Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Văn Bảy Hy sinh 1968
  80. Phạm Văn Cao Hy sinh 1974
  81. Phạm Văn Cường Hy sinh 1968
  82. Phạm Văn Giả Hy sinh 1965
  83. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1968
  84. Phạm Văn Nhuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Văn Ron Hy sinh 1967
  87. Phạm Văn Soái Hy sinh 1967
  88. Phạm Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Thành Hy sinh 1951
  90. Phạm Văn Thơm Hy sinh 1968
  91. Phạm Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Văn Đăng Hy sinh 1969
  94. Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Thánh Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trương Công Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trương Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trương Văn Thuyền Hy sinh 1967
  99. Trần Bạch Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Hoàng Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh