Huyện Phước Long

Huyện Phước Long, Bạc Liêu

1.245 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hậu Cần Hy sinh 1972
  2. Hồ Quang Thái Hy sinh 1987
  3. Hồ Thanh Long Hy sinh 1971
  4. Hồ Thanh Tùng Hy sinh 1970
  5. Hồ Văn Chi Hy sinh 1974
  6. Hồ Văn Cần Hy sinh 1971
  7. Hồ Văn Sơn Hy sinh 1966
  8. Hồ Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hồ Văn Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hồng ĐII Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Khưu Minh Chiến Hy sinh 1985
  12. Khưu Văn Tiếp Hy sinh 1961
  13. Khưu Văn Yến Hy sinh 1963
  14. Kiều Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt sỹ chủ Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt sỹ chủ lực Hy sinh 1968
  17. Lâm Hữu Trung Hy sinh 1965
  18. Lâm Minh Quang Hy sinh 1967
  19. Lâm Phú Đồng Hy sinh 1969
  20. Lâm Văn Bỉnh Hy sinh 1960
  21. Lâm Văn Cúc Hy sinh 1946
  22. Lâm Văn Hồng Hy sinh 1968
  23. Lâm Văn Kỳ Hy sinh 1965
  24. Lâm Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lâm Văn Sua Hy sinh 1968
  26. Lâm Văn Số Hy sinh 1988
  27. Lâm Văn Đa Hy sinh 1972
  28. Lâm Văn Đoàn Hy sinh 1968
  29. Lâm văn Tình Hy sinh 1963
  30. Lâm văn Xuyên Hy sinh 1963
  31. Lê Công Thành Hy sinh 1967
  32. Lê Hoàng Bế Hy sinh 1969
  33. Lê Hoàng Nam Hy sinh 1972
  34. Lê Hoàng Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Hoàng Tấn Hy sinh 1962
  36. Lê Hoàng Việt Hy sinh 1968
  37. Lê Hửu Lễ Hy sinh 1968
  38. Lê Hữu Nghĩa Hy sinh 1970
  39. Lê Minh Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Minh Kim Hy sinh 1974
  42. Lê Thanh Phong Hy sinh 1987
  43. Lê Thanh Phương Hy sinh 1969
  44. Lê Thị Lợi Hy sinh 1970
  45. Lê Văn Au Hy sinh 1966
  46. Lê Văn Bé Hy sinh 1971
  47. Lê Văn Bình Hy sinh 1973
  48. Lê Văn Chiến Hy sinh 1970
  49. Lê Văn Chính Hy sinh 1960
  50. Lê Văn Chính Hy sinh 1947
  51. Lê Văn Chính Hy sinh 1972
  52. Lê Văn Chương Hy sinh 1958
  53. Lê Văn Chẩng Hy sinh 1964
  54. Lê Văn Chập Hy sinh 1972
  55. Lê Văn Cường Hy sinh 1988
  56. Lê Văn Dũng Hy sinh 1987
  57. Lê Văn Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Hai Hy sinh 1964
  59. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1969
  60. Lê Văn Hiền Hy sinh 1974
  61. Lê Văn Hon Hy sinh 1989
  62. Lê Văn Hoà Hy sinh 1968
  63. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1973
  64. Lê Văn Hoá Hy sinh 1971
  65. Lê Văn Huệ Hy sinh 1972
  66. Lê Văn Huệ Hy sinh 1972
  67. Lê Văn Hành Hy sinh 1968
  68. Lê Văn Hùng Hy sinh 1969
  69. Lê Văn Hùng Hy sinh 1965
  70. Lê Văn Hường Hy sinh 1969
  71. Lê Văn Hồng Hy sinh 1967
  72. Lê Văn Khuyến Hy sinh 1986
  73. Lê Văn Kiệt Hy sinh 1971
  74. Lê Văn Kết Hy sinh 1972
  75. Lê Văn Kỹ Hy sinh 1972
  76. Lê Văn Leo Hy sinh 1962
  77. Lê Văn Liêm Hy sinh 1963
  78. Lê Văn Luôn Hy sinh 1969
  79. Lê Văn Lây Hy sinh 1971
  80. Lê Văn Lưỡng Hy sinh 1968
  81. Lê Văn Lợi Hy sinh 1972
  82. Lê Văn Mau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Minh Hy sinh 1965
  84. Lê Văn Mùi Hy sinh 1972
  85. Lê Văn Nhì Hy sinh 1970
  86. Lê Văn Nhơn Hy sinh 1971
  87. Lê Văn Nhạo Hy sinh 1962
  88. Lê Văn Nhật Hy sinh 1986
  89. Lê Văn Nên Hy sinh 1965
  90. Lê Văn Phụng Hy sinh 1989
  91. Lê Văn Quay Hy sinh 1959
  92. Lê Văn Qui Hy sinh 1960
  93. Lê Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Văn Thái Hy sinh 1959
  95. Lê Văn Thơm Hy sinh 1962
  96. Lê Văn Thơm Hy sinh 1970
  97. Lê Văn Thạnh Hy sinh 1968
  98. Lê Văn Thắng Hy sinh 1970
  99. Lê Văn Thắng Hy sinh 1972
  100. Lê Văn Thế Hy sinh 1987