Huyện Ô Môn

Quận Ô Môn, Cần Thơ

2.758 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Ren Hy sinh 1969
  2. Đào Văn Phần Hy sinh 1973
  3. Đào Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đào Văn Thông Hy sinh 1979
  5. Đào Văn Đương Hy sinh 1980
  6. Đào Xô Hy sinh 1978
  7. Đào văn Huệ Hy sinh 1978
  8. Đào văn Lầu Hy sinh 1967
  9. Đậu Tâm Chanh Hy sinh 1981
  10. Đậu Văn Long Hy sinh 1984
  11. Đậu Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đặng Hiếu Ngân Hy sinh 1979
  13. Đặng Nguyên Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đặng Quang Mùi Hy sinh 1980
  15. Đặng Thị Nghĩa Hy sinh 1974
  16. Đặng Thị Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đặng Tấn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đặng Viết Nga Hy sinh 1981
  19. Đặng Văn Cương Hy sinh 1979
  20. Đặng Văn Hữu Hy sinh 1977
  21. Đặng Văn Nhuần Hy sinh 1966
  22. Đặng Văn Năm Hy sinh 1968
  23. Đặng Văn Phan Hy sinh 1959
  24. Đặng Văn Quân Hy sinh 1970
  25. Đặng Văn Quẩn Hy sinh 1970
  26. Đặng Văn Rớt Hy sinh 1970
  27. Đặng Văn Thiều Hy sinh 1966
  28. Đặng Vị Thành Hy sinh 1979
  29. Đặng Xuân Đạo Hy sinh 1979
  30. Đặng ích Cẩm Hy sinh 1977
  31. Đồng Văn Hiền Hy sinh 1979
  32. Đỗ Duy Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đỗ Hùng Bung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đỗ Hồng Bang Hy sinh 1979
  35. Đỗ Minh Tân Hy sinh 1963
  36. Đỗ Quang Lợi Hy sinh 1979
  37. Đỗ Sĩ Thảo Hy sinh 1980
  38. Đỗ Thanh Sơn Hy sinh 1968
  39. Đỗ Tiến Dũng Hy sinh 1979
  40. Đỗ Văn Bia Hy sinh 1960
  41. Đỗ Văn Bé Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đỗ Văn Hòa Hy sinh 1980
  43. Đỗ Văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đỗ Văn Lánh Hy sinh 1968
  45. Đỗ Văn Lợi Hy sinh 1979
  46. Đỗ Văn Mỳ Hy sinh 1961
  47. Đỗ Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đỗ Văn Vui Hy sinh 1961
  49. Đỗ Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đỗ Văn Xuồi Hy sinh 1960
  51. Đỗ Văn Xưởng Hy sinh 1960
  52. Đỗ Xuân Ngà Hy sinh 1979
  53. Đỗ Xuân Quyết Hy sinh 1981
  54. Đỗ văn Tường Hy sinh 1977
  55. Đỗ văn Đủ Hy sinh 1963
  56. Đỗ Đình Hải Hy sinh 1979
  57. Đỗ Đình Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đỗ Đức Lương Hy sinh 1979