Huyện Ô Môn

Quận Ô Môn, Cần Thơ

2.758 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Tám Hy sinh 1978
  2. Nguyễn văn Võ Hy sinh 1963
  3. Nguyễn văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn văn Ơn Hy sinh 1964
  5. Nguyễn Đình Cân Hy sinh 1979
  6. Nguyễn Đình Hàng Hy sinh 1979
  7. Nguyễn Đình Hồi Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Đình Hợi Hy sinh 1981
  9. Nguyễn Đình Ngọ Hy sinh 1977
  10. Nguyễn Đình Nhân Hy sinh 1979
  11. Nguyễn Đình Nở Hy sinh 1979
  12. Nguyễn Đình Tân Hy sinh 1979
  13. Nguyễn Đình Tống Hy sinh 1986
  14. Nguyễn Đình Đô Hy sinh 1980
  15. Nguyễn Đăng Hoa Hy sinh 1979
  16. Nguyễn Đăng Minh Hy sinh 1980
  17. Nguyễn Đức Cà Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Đức Học Hy sinh 1979
  19. Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Đức Thạc Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Đức Tâm Hy sinh 1981
  22. Nguyễn Đức Tính Hy sinh 1970
  23. Ngô Bá Gia Hy sinh 1962
  24. Ngô Duy Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Ngô Quang Thành Hy sinh 1979
  26. Ngô Quyết Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Ngô Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Văn Cư Hy sinh 1967
  29. Ngô Văn Cường Hy sinh 1963
  30. Ngô Văn Giảng Hy sinh 1968
  31. Ngô Văn Hai Hy sinh 1968
  32. Ngô Văn Linh Hy sinh 1980
  33. Ngô Văn Liêm Hy sinh 1979
  34. Ngô Văn Nhọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Ngô Văn Thảo Hy sinh 1969
  36. Ngô Văn Đảnh Hy sinh 1965
  37. Ngô Đan Hy sinh 1960
  38. Ngô Đình Long Hy sinh 1979
  39. Ngụ Văn Ly Hy sinh 1984
  40. Năm Hiền Hy sinh 1969
  41. Năm ấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan Bá Hồng Hy sinh 1979
  43. Phan Ngọc Tuân Hy sinh 1969
  44. Phan Thanh Tống Hy sinh 1983
  45. Phan Thiêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Thị Xinh Hy sinh 1984
  47. Phan Tấn Bình Hy sinh 1980
  48. Phan Văn Bửu Hy sinh 1969
  49. Phan Văn Châu Hy sinh 1961
  50. Phan Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phan Văn Hoa Hy sinh 1958
  53. Phan Văn Kỉnh Hy sinh 1969
  54. Phan Văn Ngon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phan Văn Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phan Văn Ngọc Trấn Hy sinh 1960
  57. Phan Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phan Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Văn Quang Hy sinh 1979
  60. Phan Văn Quang Hy sinh 1962
  61. Phan Văn Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Văn Riêng Hy sinh 1971
  63. Phan Văn Sồi Hy sinh 1963
  64. Phan Văn Thâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phan Văn Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phan Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phan Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan văn Chấn Hy sinh 1969
  69. Phan văn Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phan Đình Nhượng Hy sinh 1981
  71. Phan Đình Phúc Hy sinh 1979
  72. Phùng Minh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phùng Minh Vỹ Hy sinh 1968
  74. Phương Thị Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Anh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Bá Long Hy sinh 1979
  77. Phạm Bá Thuận Hy sinh 1978
  78. Phạm Công Lý Hy sinh 1979
  79. Phạm Công Nhượng Hy sinh 1979
  80. Phạm Công Tư Hy sinh 1964
  81. Phạm Duy Lại Hy sinh 1981
  82. Phạm Hồng Châu Hy sinh 1979
  83. Phạm Hồng Khoa Hy sinh 1979
  84. Phạm Hồng ái Hy sinh 1978
  85. Phạm Hữu Đức Hy sinh 1981
  86. Phạm Ngọc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Ngọc Em Hy sinh 1962
  88. Phạm Ngọc Thành Hy sinh 1979
  89. Phạm Ngọc Tiên Hy sinh 1982
  90. Phạm Quang Toản Hy sinh 1979
  91. Phạm Quang Viên Hy sinh 1979
  92. Phạm Quốc Chuyển Hy sinh 1982
  93. Phạm Sông Hào Hy sinh 1979
  94. Phạm Sử Thịnh Hy sinh 1979
  95. Phạm Thanh Hùng Hy sinh 1979
  96. Phạm Thị Gói Hy sinh 1968
  97. Phạm Thị Gói Hy sinh 1969
  98. Phạm Tiến Lục Hy sinh 1984
  99. Phạm Viết Liêu Hy sinh 1980
  100. Phạm Viết Nam Hy sinh 1978