Huyện Kỳ Anh

Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh

661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1973
  2. Nguyễn Xuân Liệu Hy sinh 1966
  3. Nguyễn Xuân Lý Hy sinh 1978
  4. Nguyễn Xuân Lộc Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Xuân Nồng Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Xuân Quý Hy sinh 1978
  7. Nguyễn Xuân Thiêm Hy sinh 1965
  8. Nguyễn Xuân Thiệp Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Xuân Thái Hy sinh 1978
  10. Nguyễn Xuân Thống Hy sinh 1984
  11. Nguyễn Xuân Trị Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Xuân Vinh Hy sinh 1967
  13. Nguyễn Xuân Xảo Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Xuân Điểm Hy sinh 1966
  15. Nguyễn Xuân Đào Hy sinh 1979
  16. Nguyễn hữu Bài Hy sinh 1966
  17. Nguyễn Đát Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Đên Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Đình Chế Hy sinh 1978
  20. Nguyễn Đình Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Đình Khang Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Đình Liên Hy sinh 1979
  23. Nguyễn Đình Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Đình Lượng Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Đình Sum Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Đình Thám Hy sinh 1984
  27. Nguyễn Đình Thẻo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Đình Tuy Hy sinh 1966
  29. Nguyễn Đình Vân Hy sinh 1978
  30. Nguyễn Đình Đăng Hy sinh 1966
  31. Nguyễn Đức Duyến Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Đức Khởi Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Đức Nhuận Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Đức Phùng Hy sinh 1980
  35. Ngô Bá Điền Hy sinh 1972
  36. Ngô Phi Tứ Hy sinh 1966
  37. Ngô Quang Minh Hy sinh 1964
  38. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1951
  39. Ngô Văn Thống Hy sinh 1972
  40. Ngô Đức Tuấn Hy sinh 1967
  41. Nhự Đình Long Hy sinh 1966
  42. Nông Thị Quang Hy sinh 1972
  43. Phan Công Anh Hy sinh 1952
  44. Phan Công Hoàn Hy sinh 1972
  45. Phan Công Thìn Hy sinh 1986
  46. Phan Minh Cương Hy sinh 1971
  47. Phan Tư Chiêu Hy sinh 1947
  48. Phan Văn Duế Hy sinh 1979
  49. Phan Văn Toàn Hy sinh 1968
  50. Phan Đình Phong Hy sinh 1968
  51. Phạm Mạnh Kha Hy sinh 1972
  52. Phạm Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Thị Nhuận Hy sinh 1966
  54. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1968
  55. Phùng Sỹ Ngọc Hy sinh 1972
  56. Phùng Văn Tuyến Hy sinh 1972
  57. Phùng Văn Tình Hy sinh 1974
  58. Phạm Công Bé Hy sinh 1969
  59. Phạm Công Thắng Hy sinh 1970
  60. Phạm Danh Quốc Hy sinh 1974
  61. Phạm Dụ Hy sinh 1972
  62. Phạm Hồng Sơn Hy sinh 1970
  63. Phạm Hồng Thuận Hy sinh 1972
  64. Phạm Hữu Giảng Hy sinh 1967
  65. Phạm Hữu Nhân Hy sinh 1974
  66. Phạm Hữu Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Khả Hy sinh 1966
  68. Phạm Lúng Hy sinh 1947
  69. Phạm Minh Cương Hy sinh 1966
  70. Phạm Nghị Hy sinh 1966
  71. Phạm Ngọc Thuyết Hy sinh 1969
  72. Phạm Quang Khư Hy sinh 1950
  73. Phạm Quang Tuấn Hy sinh 1967
  74. Phạm Quý Đạo Hy sinh 1972
  75. Phạm Tiến Dụ Hy sinh 1968
  76. Phạm Văn Bỉnh Hy sinh 1972
  77. Phạm Văn Diệm Hy sinh 1973
  78. Phạm Văn Hải Hy sinh 1967
  79. Phạm Văn Lão Hy sinh 1973
  80. Phạm Văn Mỹ Hy sinh 1972
  81. Phạm Văn Thoản Hy sinh 1978
  82. Phạm Văn Toàn Hy sinh 1966
  83. Phạm Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Xuân Khiêm Hy sinh 1979
  85. Phạm Xuân Lồng Hy sinh 1971
  86. Phạm Xuân Ngụ Hy sinh 1967
  87. Phạm Xuân Thuỷ Hy sinh 1979
  88. Phạm Xuân luật Hy sinh 1972
  89. Phạm á Hy sinh 1967
  90. Phạm Đình Hắc Hy sinh 1973
  91. Phạm Đình Kiểu Hy sinh 1984
  92. Phạm Đình Phượng Hy sinh 1966
  93. Phạm Đình Sâm Hy sinh 1972
  94. Phạm Đồng Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm Đức Nhuận Hy sinh 1968
  96. Thiều Hạnh Hy sinh 1966
  97. Thiều Khang Hy sinh 1955
  98. Thiều Đình Huyến Hy sinh 1968
  99. Thái Ngạn Hy sinh 1954
  100. Thông Minh Đức Hy sinh 1972