Huyện Giá Rai

Huyện Giá Rai, Bạc Liêu

1.646 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Không có hài cốt LS Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Không có hài cốt LS Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Không có hài cốt LS Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Không có hài cốt LS Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Không có hài cốt LS Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Không có hài cốt LS Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Không có hài cốt LS Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Không có hài cốt LS Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Không có hài cốt LS Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Không có hài cốt LS Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Khưu Văn Cảnh Hy sinh 1964
  12. Khưu Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Khưu Văn Nhật Hy sinh 1971
  14. Khấu Văn Hải Hy sinh 1955
  15. Khấu Văn Phước Hy sinh 1967
  16. La Thành Tâm Hy sinh 1959
  17. La Văn Liền Hy sinh 1975
  18. La Văn Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. La Văn Vị Hy sinh 1973
  20. Liên Văn Lắm Hy sinh 1961
  21. Liên Văn Đăng Hy sinh 1965
  22. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1960
  23. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1960
  24. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1960
  25. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1960
  26. Lâm Ngọc Quý Hy sinh 1961
  27. Lâm Như Tôn Hy sinh 1960
  28. Lâm Phát Đạt Hy sinh 1985
  29. Lâm Thành Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lâm Thị Cư Hy sinh 1964
  31. Lâm Thời Thế Hy sinh 1970
  32. Lâm Văn Bây Hy sinh 1962
  33. Lâm Văn Bích Hy sinh 1972
  34. Lâm Văn Chuối Hy sinh 1966
  35. Lâm Văn Diễn Hy sinh 1972
  36. Lâm Văn Hiển Hy sinh 1965
  37. Lâm Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lâm Văn Luốt Hy sinh 1970
  39. Lâm Văn Minh Hy sinh 1975
  40. Lâm Văn Mót Hy sinh 1971
  41. Lâm Văn Mạnh Hy sinh 1974
  42. Lâm Văn Năng Hy sinh 1968
  43. Lâm Văn Rồng Hy sinh 1963
  44. Lâm Văn Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lâm Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lâm Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lâm Văn Thắng Hy sinh 1974
  48. Lâm Văn Thắng Hy sinh 1978
  49. Lâm Văn Thệ Hy sinh 1948
  50. Lâm Văn Trạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lâm Văn Tư Hy sinh 1950
  52. Lâm Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lâm Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lâm Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lâm văn Quang Hy sinh 1972
  56. Lâm Đại Hải Hy sinh 1949
  57. Lê Công Hầu Hy sinh 1974
  58. Lê Công Lập Hy sinh 1975
  59. Lê Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Hoàng Phương Hy sinh 1968
  61. Lê Hưng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Hưu út Hy sinh 1959
  63. Lê Hồng Phong Hy sinh 1971
  64. Lê Hồng Phương Hy sinh 1957
  65. Lê Hồng Quân Hy sinh 1970
  66. Lê Hữu Tốt Hy sinh 1965
  67. Lê Kim Tiến Hy sinh 1961
  68. Lê Kiến Thiết Hy sinh 1973
  69. Lê Min h Tịnh Hy sinh 1970
  70. Lê Minh Công Hy sinh 1964
  71. Lê Minh Hà Hy sinh 1975
  72. Lê Minh Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Minh Mười Hy sinh 1961
  74. Lê Minh Nhất Hy sinh 1970
  75. Lê Minh Tiểu Hy sinh 1973
  76. Lê Minh út Hy sinh 1978
  77. Lê Ngọc Phương Hy sinh 1954
  78. Lê Ngọc Tuyết Hy sinh 1968
  79. Lê Ngọc Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Quốv Lự Hy sinh 1963
  81. Lê Sơn Ca Hy sinh 1978
  82. Lê Thanh Tòng Hy sinh 1978
  83. Lê Thanh Tòng Hy sinh 1972
  84. Lê Thiện Ba Hy sinh 1947
  85. Lê Thành Công Hy sinh 1947
  86. Lê Thị Hoa Hy sinh 1973
  87. Lê Thị Hồng Quân Hy sinh 1972
  88. Lê Thị Mau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Thị Nhiều Hy sinh 1977
  90. Lê Thị Sơn Hy sinh 1969
  91. Lê Thị Tốt Hy sinh 1963
  92. Lê Trung Tính Hy sinh 1948
  93. Lê Tám Em Hy sinh 1973
  94. Lê Tấn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Tấn Đạt Hy sinh 1962
  96. Lê Tấn Đức Hy sinh 1970
  97. Lê Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Anh Hy sinh 1968
  99. Lê Văn Ba Hy sinh 1961
  100. Lê Văn Bây Hy sinh 1971