Huyện Giá Rai

Huyện Giá Rai, Bạc Liêu

1.646 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Tự Hy sinh 1973
  2. Trần Văn Viễn Hy sinh 1950
  3. Trần Văn Việt Hy sinh 1970
  4. Trần Văn Vệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Vệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Vững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Văn Xinh Hy sinh 1971
  8. Trần Văn Xuân Hy sinh 1966
  9. Trần Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Văn Xê Hy sinh 1969
  12. Trần Văn Xương Hy sinh 1969
  13. Trần Văn Yên Hy sinh 1967
  14. Trần Văn Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Ân Hy sinh 1975
  16. Trần Văn út Hy sinh 1957
  17. Trần Văn út Hy sinh 1968
  18. Trần Văn Đoàn Hy sinh 1963
  19. Trần Văn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Văn Đài Hy sinh 1974
  21. Trần Văn Đèo Hy sinh 1971
  22. Trần Văn Đạt Hy sinh 1971
  23. Trần Văn Đấu Hy sinh 1973
  24. Trần Văn Đầy Hy sinh 1974
  25. Trần Văn Đặng Hy sinh 1972
  26. Trần Văn Đặng Hy sinh 1972
  27. Trần Văn Để Hy sinh 1968
  28. Trần Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Đực Hy sinh 1966
  30. Trần Văn ất Hy sinh 1968
  31. Trần Văn ỳa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần văn Vàng Hy sinh 1962
  33. Trần út Hiền Hy sinh 1968
  34. Trần út Lê Hy sinh 1969
  35. Trần út Sáu Hy sinh 1970
  36. Trịnh Kim Khoa Hy sinh 1964
  37. Trịnh Thị Nhanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trịnh Văn Ba Hy sinh 1948
  39. Trịnh Văn Chiếp Hy sinh 1967
  40. Trịnh Văn Chấm Hy sinh 1965
  41. Trịnh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trịnh Văn Hoà Hy sinh 1969
  43. Trịnh Văn Húa Hy sinh 1968
  44. Trịnh Văn Hồng Hy sinh 1975
  45. Trịnh Văn Khai Hy sinh 1968
  46. Trịnh Văn Lộc Hy sinh 1971
  47. Trịnh Văn Lợi Hy sinh 1971
  48. Trịnh Văn Minh Hy sinh 1973
  49. Trịnh Văn Muôn Hy sinh 1969
  50. Trịnh Văn Ngoan Hy sinh 1965
  51. Trịnh Văn Nho Hy sinh 1960
  52. Trịnh Văn Thanh Hy sinh 1966
  53. Trịnh Văn Tiến Hy sinh 1968
  54. Trịnh Văn Tiến Hy sinh 1973
  55. Trịnh Văn Tỉnh Hy sinh 1963
  56. Trịnh Văn Đông Hy sinh 1970
  57. Tám Nhẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Tô Chấn Hưng Hy sinh 1952
  59. Tô Ngọc Tưởng Hy sinh 1965
  60. Tô Ngọc Đến Hy sinh 1965
  61. Tô Thành Vinh Hy sinh 1969
  62. Tô Văn Cờ Hy sinh 1967
  63. Tô Văn Dược Hy sinh 1967
  64. Tô Văn Hợi Hy sinh 1962
  65. Tô Văn Kiển Hy sinh 1960
  66. Tô Văn Lang Hy sinh 1966
  67. Tô Văn Nhâm Hy sinh 1960
  68. Tô Văn Phim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Tô Văn Sơn Hy sinh 1975
  70. Tô Văn Thanh Hy sinh 1962
  71. Tô Văn Thao Hy sinh 1970
  72. Tô Văn Thành Hy sinh 1967
  73. Tô Văn Thước Hy sinh 1960
  74. Tô Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Tô Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Tăng Hồng Thắng Hy sinh 1979
  77. Tăng Ngọc Sơn Hy sinh 1960
  78. Tăng Văn Sài Hy sinh 1973
  79. Tăng Văn Sỹ Hy sinh 1973
  80. Tư Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Tư Thẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Tạ Văn Biển Hy sinh 1968
  83. Tạ Văn Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Tạ Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Tạ Văn Chính Hy sinh 1969
  86. Tạ Văn Hiệt Hy sinh 1972
  87. Tạ Văn Lan Hy sinh 1969
  88. Tạ Văn Lình Hy sinh 1967
  89. Tạ Văn Minh Hy sinh 1972
  90. Tạ Văn Oanh Hy sinh 1972
  91. Tạ Văn Sinh Hy sinh 1968
  92. Tạ Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Tống Văn Mẩn Hy sinh 1968
  94. Từ Văn Lân Hy sinh 1972
  95. Từ Văn Sơn Hy sinh 1971
  96. Từ Văn Thắng Hy sinh 1967
  97. Từ Văn Trung Hy sinh 1968
  98. Từ Văn Đẩu Hy sinh 1968
  99. Từ Văn Đức Hy sinh 1963
  100. Từ văn Hiền Hy sinh 1974