Huyện Giá Rai

Huyện Giá Rai, Bạc Liêu

1.646 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tiêu Thị Cà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Tiêu Văn Hiếu Hy sinh 1986
  3. Trang Văn Sỹ Hy sinh 1974
  4. Triệu Văn Quái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trà Văn Sển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Tràn Văn Mến Hy sinh 1967
  7. Trương Hoà Hiệp Hy sinh 1970
  8. Trương Hồng Dân Hy sinh 1968
  9. Trương Minh Mạn Hy sinh 1960
  10. Trương Minh Thức Hy sinh 1971
  11. Trương Thanh Bình Hy sinh 1972
  12. Trương Thanh Tòng Hy sinh 1967
  13. Trương Thành Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trương Thị Huyên Hy sinh 1961
  15. Trương Tiền Tuyến Hy sinh 1969
  16. Trương Tấn Tài Hy sinh 1949
  17. Trương Văn Bé Hy sinh 1962
  18. Trương Văn Bé Hy sinh 1983
  19. Trương Văn Bé Hy sinh 1962
  20. Trương Văn Cửu Hy sinh 1961
  21. Trương Văn Dầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trương Văn Hiền Hy sinh 1985
  23. Trương Văn Hoành Hy sinh 1968
  24. Trương Văn Hưng Hy sinh 1963
  25. Trương Văn Hội Hy sinh 1968
  26. Trương Văn Khi Hy sinh 1972
  27. Trương Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trương Văn Khải Hy sinh 1973
  29. Trương Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trương Văn Kiệt Hy sinh 1963
  31. Trương Văn Long Hy sinh 1964
  32. Trương Văn Lắm Hy sinh 1961
  33. Trương Văn Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trương Văn Lời Hy sinh 1966
  35. Trương Văn Mão Hy sinh 1968
  36. Trương Văn Mười Ba Hy sinh 1963
  37. Trương Văn Mận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trương Văn Nhiệm Hy sinh 1966
  39. Trương Văn Nhạn Hy sinh 1967
  40. Trương Văn Ninh Hy sinh 1974
  41. Trương Văn Phong Hy sinh 1974
  42. Trương Văn Que Hy sinh 1970
  43. Trương Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trương Văn Quân Hy sinh 1970
  45. Trương Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trương Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trương Văn Sinh Hy sinh 1967
  48. Trương Văn Sấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trương Văn Thiện Hy sinh 1969
  50. Trương Văn Thành Hy sinh 1968
  51. Trương Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trương Văn Tánh Hy sinh 1969
  53. Trương Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trương Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trương Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trương Văn Văn Hy sinh 1972
  57. Trương Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trương Văn Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trương Văn Đức Hy sinh 1973
  60. Trương út Lớn Hy sinh 1979
  61. Trương ăn Đương Hy sinh 1968
  62. Trần Bá Thọ Hy sinh 1945
  63. Trần Bình Trọng Hy sinh 1971
  64. Trần Chí Quang Hy sinh 1988
  65. Trần Cu Ly Hy sinh 1968
  66. Trần Công Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Duy Hiền Hy sinh 1988
  68. Trần Hoài Ân Hy sinh 1974
  69. Trần Hoàng Long Hy sinh 1971
  70. Trần Hữu Nhuận Hy sinh 1960
  71. Trần Minh Lốn Hy sinh 1973
  72. Trần Minh Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Minh Thành Hy sinh 1968
  74. Trần Minh Thính Hy sinh 1964
  75. Trần Minh Thông Hy sinh 1973
  76. Trần Minh Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Ngọc Châu Hy sinh 1968
  78. Trần Ngọc Xứng Hy sinh 1959
  79. Trần Ngọc Đức Hy sinh 1966
  80. Trần Nhật Chánh Hy sinh 1965
  81. Trần Phước Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Phước Thọ Hy sinh 1968
  83. Trần Quốc Việt Hy sinh 1974
  84. Trần Sáu Hoàng Hy sinh 1963
  85. Trần Thanh Hoài Hy sinh 1959
  86. Trần Thanh Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Thanh Minh Hy sinh 1970
  88. Trần Thanh Tùng Hy sinh 1969
  89. Trần Thành Hùng Hy sinh 1968
  90. Trần Thái Mạo Hy sinh 1973
  91. Trần Thị Gấm Hy sinh 1975
  92. Trần Thị Nhành Hy sinh 1969
  93. Trần Thị Nhồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Thị Thà Hy sinh 1968
  95. Trần Thị Trà Hy sinh 1968
  96. Trần Thị Xoan Hy sinh 1969
  97. Trần Trung Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Trường Giang Hy sinh 1972
  99. Trần Tấn Lợi Hy sinh 1970
  100. Trần Việt Hoa Hy sinh 1965