Huyện Giá Rai

Huyện Giá Rai, Bạc Liêu

1.646 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đống Hy sinh 1970
  2. Nguyễn Văn Đống Hy sinh 1966
  3. Nguyễn Văn Đống Hy sinh 1974
  4. Nguyễn Văn Đồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1970
  6. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1974
  11. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1964
  12. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1963
  13. Nguyễn Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Xuân Phước Hy sinh 1967
  15. Nguyễn thị Tranh Hy sinh 1968
  16. Nguyễn út Hiền Hy sinh 1968
  17. Nguyễn út Minh Hy sinh 1962
  18. Nguyễn Đắc Trung Hy sinh 1974
  19. Ngô Hoàng Du Hy sinh 1963
  20. Ngô Hùng Kỉnh Hy sinh 1968
  21. Ngô Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Ngô Thành Chung Hy sinh 1960
  23. Ngô Thành Sơn Hy sinh 1974
  24. Ngô Thị Chạy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Ngô Văn A Hy sinh 1970
  26. Ngô Văn Bé Hy sinh 1960
  27. Ngô Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Văn Bỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Ngô Văn Chấn Hy sinh 1961
  30. Ngô Văn Don Hy sinh 1963
  31. Ngô Văn Dũng Hy sinh 1968
  32. Ngô Văn Hai Hy sinh 1968
  33. Ngô Văn Hoàng Hy sinh 1968
  34. Ngô Văn Hoàng Hy sinh 1974
  35. Ngô Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Ngô Văn Hoằng Hy sinh 1975
  37. Ngô Văn Hùng Hy sinh 1986
  38. Ngô Văn Hải Hy sinh 1961
  39. Ngô Văn Lời Hy sinh 1970
  40. Ngô Văn Mót Hy sinh 1970
  41. Ngô Văn Mỹ Hy sinh 1974
  42. Ngô Văn No Hy sinh 1963
  43. Ngô Văn Phiu Hy sinh 1968
  44. Ngô Văn Răng Hy sinh 1962
  45. Ngô Văn Suôl Hy sinh 1973
  46. Ngô Văn Sên Hy sinh 1967
  47. Ngô Văn Sổ Hy sinh 1965
  48. Ngô Văn Thuyền Hy sinh 1960
  49. Ngô Văn Thàng Hy sinh 1963
  50. Ngô Văn Thông Hy sinh 1968
  51. Ngô Văn Thắng Hy sinh 1970
  52. Ngô Văn Thắng Hy sinh 1964
  53. Ngô Văn Thống Hy sinh 1984
  54. Ngô Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Ngô Văn Đệ Hy sinh 1972
  56. Ngô Văn Đồng Hy sinh 1969
  57. Năm Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Năm Hành Hy sinh 1962
  59. Phan Hoàng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Hửu Hơn Hy sinh 1973
  61. Phan Ngọc Liên Hy sinh 1969
  62. Phan Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phan Thanh Long Hy sinh 1979
  64. Phan Thành Đây Hy sinh 1969
  65. Phan Thế Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phan Thị Điểu Hy sinh 1968
  67. Phan Văn Bưu Hy sinh 1962
  68. Phan Văn Bạc Hy sinh 1968
  69. Phan Văn Chính Hy sinh 1970
  70. Phan Văn Cư Hy sinh 1970
  71. Phan Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Văn Hải Hy sinh 1974
  73. Phan Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phan Văn Lễ Hy sinh 1969
  75. Phan Văn Mến Hy sinh 1972
  76. Phan Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Văn Nguyệt Hy sinh 1968
  78. Phan Văn Ngưu Hy sinh 1963
  79. Phan Văn Năm Hy sinh 1962
  80. Phan Văn On Hy sinh 1968
  81. Phan Văn Quách Hy sinh 1970
  82. Phan Văn Quýt Hy sinh 1973
  83. Phan Văn Ruộng Hy sinh 1946
  84. Phan Văn Sáu Hy sinh 1963
  85. Phan Văn Sáu Hy sinh 1969
  86. Phan Văn Trí Hy sinh 1972
  87. Phan Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phan Văn Vạn Hy sinh 1970
  89. Phan Văn Xô Hy sinh 1968
  90. Phan Văn út Hy sinh 1972
  91. Phan Văn Định Hy sinh 1948
  92. Phan Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phan Đồng Tâm Hy sinh 1972
  94. Phạm Văn ốm Hy sinh 1965
  95. Phùng Hoà Long Hy sinh 1962
  96. Phùng Minh Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phùng Văn Cung Hy sinh 1961
  98. Phạm Công Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Hoà Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh