Huyện Duyên Hải

Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh

1.014 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lâm Văn Diệp Hy sinh 1962
  2. Lâm Văn Duyên Hy sinh 1965
  3. Lâm Văn Gìn Hy sinh 1973
  4. Lâm Văn Hiền Hy sinh 1954
  5. Lâm Văn Hoàng Hy sinh 1973
  6. Lâm Văn Khởi Hy sinh 1968
  7. Lâm Văn Kiệt Hy sinh 1972
  8. Lâm Văn Lập Hy sinh 1972
  9. Lâm Văn Nhơn Hy sinh 1968
  10. Lâm Văn Riêm Hy sinh 1963
  11. Lâm Văn Rong Hy sinh 1972
  12. Lâm Văn Sung Hy sinh 1966
  13. Lâm Văn Thảo Hy sinh 1963
  14. Lâm Văn Thời Hy sinh 1963
  15. Lâm Văn Tiêu Hy sinh 1969
  16. Lâm Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lâm Văn Tuyết Hy sinh 1969
  18. Lâm Văn Tòng Hy sinh 1974
  19. Lâm Văn Tất Hy sinh 1959
  20. Lâm Văn Vàng Hy sinh 1964
  21. Lâm Văn Vũ Hy sinh 1987
  22. Lâm Văn Đấu Hy sinh 1975
  23. Lâm Văn Đức Hy sinh 1967
  24. Lâm Văn Đực Hy sinh 1967
  25. Lâm Văn Ưa Hy sinh 1966
  26. Lâm văn Hoàng Hy sinh 1970
  27. Lê Chí Tánh Hy sinh 1961
  28. Lê Hoàng Anh Hy sinh 1975
  29. Lê Hoàng Dũng Hy sinh 1975
  30. Lê Hoàng Nam Hy sinh 1970
  31. Lê Huỳnh Thành Hy sinh 1966
  32. Lê Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Hữu Lộc Hy sinh 1975
  34. Lê Hữu Thành Hy sinh 1966
  35. Lê Minh Trí Hy sinh 1958
  36. Lê Minh Đức Hy sinh 1969
  37. Lê Ngọc Văn Hy sinh 1975
  38. Lê Phước Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Thanh Hải Hy sinh 1965
  40. Lê Thành Xã Hy sinh 1969
  41. Lê Thị Sen Hy sinh 1972
  42. Lê Trọn Vẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Tấn Phong Hy sinh 1968
  44. Lê Việt Thù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Anh Hy sinh 1970
  46. Lê Văn Ba Hy sinh 1959
  47. Lê Văn Ba Hy sinh 1962
  48. Lê Văn Bé Hy sinh 1973
  49. Lê Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Bảy Hy sinh 1971
  51. Lê Văn Bột Hy sinh 1969
  52. Lê Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Chiến Hy sinh 1982
  54. Lê Văn Châu Hy sinh 1962
  55. Lê Văn Chì Hy sinh 1951
  56. Lê Văn Chính Hy sinh 1975
  57. Lê Văn Chư Hy sinh 1970
  58. Lê Văn Chấm Hy sinh 1968
  59. Lê Văn Cuộc Hy sinh 1969
  60. Lê Văn Còn Hy sinh 1973
  61. Lê Văn Công Hy sinh 1967
  62. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1963
  63. Lê Văn Cồn Hy sinh 1973
  64. Lê Văn Củ Hy sinh 1963
  65. Lê Văn Cứ Hy sinh 1975
  66. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1968
  67. Lê Văn Hoà Hy sinh 1969
  68. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1978
  69. Lê Văn Hoành Hy sinh 1970
  70. Lê Văn Huyện Hy sinh 1962
  71. Lê Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Hùng Hy sinh 1969
  73. Lê Văn Khen Hy sinh 1966
  74. Lê Văn Khám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Long Hy sinh 1969
  76. Lê Văn Lài Hy sinh 1969
  77. Lê Văn Lùng Hy sinh 1961
  78. Lê Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Lọ Hy sinh 1987
  80. Lê Văn Lợi Hy sinh 1975
  81. Lê Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Lự Hy sinh 1962
  83. Lê Văn Muông Hy sinh 1962
  84. Lê Văn My Hy sinh 1972
  85. Lê Văn Măng Hy sinh 1974
  86. Lê Văn Mộc Hy sinh 1967
  87. Lê Văn Nga Hy sinh 1967
  88. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1973
  89. Lê Văn Ngữ Hy sinh 1963
  90. Lê Văn Nhu Hy sinh 1954
  91. Lê Văn Nhâm Hy sinh 1962
  92. Lê Văn Nhân Hy sinh 1968
  93. Lê Văn Nhứt Hy sinh 1975
  94. Lê Văn Nhựt Hy sinh 1974
  95. Lê Văn Núp Hy sinh 1984
  96. Lê Văn Phải Hy sinh 1962
  97. Lê Văn Quân Hy sinh 1967
  98. Lê Văn Quởn Hy sinh 1969
  99. Lê Văn Riếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Văn Sót Hy sinh 1974