huyện Châu Thành

Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh

1.071 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. NguyễnVăn Hải Hy sinh 1972
  2. NguyễnVăn Hỷ Hy sinh 1964
  3. NguyễnVăn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. NguyễnVăn Liêm Hy sinh 1972
  5. NguyễnVăn Luân Hy sinh 1973
  6. NguyễnVăn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. NguyễnVăn Mẹo Hy sinh 1969
  8. NguyễnVăn Ngọc Hy sinh 1978
  9. NguyễnVăn Nhơn Hy sinh 1968
  10. NguyễnVăn Phước Hy sinh 1969
  11. NguyễnVăn Phụng Hy sinh 1953
  12. NguyễnVăn Quân Hy sinh 1987
  13. NguyễnVăn Quý Hy sinh 1973
  14. NguyễnVăn Suônl Hy sinh 1975
  15. NguyễnVăn Sách Hy sinh 1969
  16. NguyễnVăn Thanh Hy sinh 1968
  17. NguyễnVăn Thành Hy sinh 1986
  18. NguyễnVăn Thân Hy sinh 1972
  19. NguyễnVăn Tron Hy sinh 1969
  20. NguyễnVăn Trưởng Hy sinh 1967
  21. NguyễnVăn Tám Hy sinh 1971
  22. NguyễnVăn Tây Hy sinh 1968
  23. NguyễnVăn Vẽ Hy sinh 1973
  24. NguyễnVăn út Hy sinh 1961
  25. NguyễnVăn Đức Hy sinh 1975
  26. Nguỹen Văn Bai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguỹen Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Quang Tuấn Hy sinh 1958
  29. Ngô Thị Ba Hy sinh 1974
  30. Ngô Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Ngô Văn Hiếu Hy sinh 1973
  32. Ngô Văn Hoàng Hy sinh 1972
  33. Ngô Văn Năm Hy sinh 1965
  34. Ngô Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Ngô Văn Thành Hy sinh 1953
  36. Ngô Văn Thưa Hy sinh 1987
  37. Ngô Văn Trinh Hy sinh 1970
  38. Ngô Văn Tuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Ngô Văn thông Hy sinh 1972
  40. Ngô Văn Ê Hy sinh 1969
  41. Ngô Văn ái Hy sinh 1961
  42. Ngô Văn Định Hy sinh 1987
  43. Phan Văn Cứng Hy sinh 1968
  44. Phan Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phan Văn Hưng Hy sinh 1968
  46. Phan Văn Hớn Hy sinh 1965
  47. Phan Văn Hớn Hy sinh 1969
  48. Phan Văn Hở Hy sinh 1969
  49. Phan Văn Khuyên Hy sinh 1969
  50. Phan Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Văn Nghi Hy sinh 1973
  52. Phan Văn Trưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Văn Tôn Hy sinh 1975
  54. Phan Văn Việt Hy sinh 1969
  55. Phan Văn Đấu Hy sinh 1954
  56. Phan Văn Đức Hy sinh 1970
  57. Phan văn Quân Hy sinh 1975
  58. Phùng Thon Hy sinh 1981
  59. Phùng Văn Châu Hy sinh 1949
  60. Phạm Hoàng Anh Hy sinh 1970
  61. Phạm Hồng Em Hy sinh 1972
  62. Phạm Thành Cao Hy sinh 1984
  63. Phạm Văn Biên Hy sinh 1966
  64. Phạm Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Bé Hy sinh 1972
  66. Phạm Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Văn Cao Hy sinh 1969
  68. Phạm Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Văn Chát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Văn Diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Văn Dất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Dữ Hy sinh 1971
  74. Phạm Văn Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Văn Giàu Hy sinh 1989
  76. Phạm Văn Giỏi Hy sinh 1969
  77. Phạm Văn Hom Hy sinh 1971
  78. Phạm Văn Hoà Hy sinh 1989
  79. Phạm Văn Huyền Hy sinh 1964
  80. Phạm Văn Hở Hy sinh 1969
  81. Phạm Văn Hữu Hy sinh 1950
  82. Phạm Văn Lánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Văn Mèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Mạnh Hy sinh 1962
  85. Phạm Văn Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Văn Nghị Hy sinh 1973
  87. Phạm Văn Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Văn Nêu Hy sinh 1969
  89. Phạm Văn Nõ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Oanh Hy sinh 1968
  92. Phạm Văn Phú Hy sinh 1969
  93. Phạm Văn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Văn Sinh Hy sinh 1979
  95. Phạm Văn Tháo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Thơ Hy sinh 1968
  97. Phạm Văn Thể Hy sinh 1969
  98. Phạm Văn Thỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Tiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh