Huyện Châu Thành

Cần Thơ

596 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Leo Hy sinh 1970
  2. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1970
  3. Nguyễn Văn Lách Hy sinh 1973
  4. Nguyễn Văn Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Lựa Hy sinh 1971
  6. Nguyễn Văn Mực Hy sinh 1960
  7. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1974
  8. Nguyễn Văn Năng Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Văn Nỉ Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Sắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1971
  16. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Thì Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Văn Thôn Hy sinh 1965
  20. Nguyễn Văn Thấy Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Văn Thắm Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1964
  23. Nguyễn Văn Tiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Trơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Văn Tăng Hy sinh 1971
  27. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1970
  28. Nguyễn Văn Tại Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Tổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Xưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn thuật Hy sinh 1962
  32. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1969
  35. Ninh Đắc Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Năm Cách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phan Thanh Hùng Hy sinh 1970
  38. Phan Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phan Văn Mách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Hoàng Thanh Hy sinh 1969
  41. Phạm Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Thạch Mal Hy sinh 1970
  44. Thị Hồng Hy sinh 1970
  45. Thị Tước Hy sinh 1970
  46. Tiêu Cháy Hy sinh 1969
  47. Trương Văn Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Bá Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Duy Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Quốc Thống Hy sinh 1969
  51. Trần Thanh Liêm Hy sinh 1971
  52. Trần Việt Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Bài Hy sinh 1962
  54. Trần Văn Bé Hy sinh 1969
  55. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Bảy Hy sinh 1962
  58. Trần Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Gan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Sáu Hy sinh 1965
  63. Trần Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Thăng Hy sinh 1970
  65. Trần Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Tâm Hy sinh 1969
  68. Trần Văn Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Tất Hy sinh 1968
  70. Trần Văn kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Điệu Hy sinh 1969
  73. Tư Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Tư Quang Hy sinh 1974
  75. Võ Văn Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Võ Văn Thượng Hy sinh 1970
  78. Võ Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Văn Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Văn Nghi Hy sinh 1970
  84. Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Văn Sáng Hy sinh 1970
  86. út Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đinh Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đoàn Văn Trạng Hy sinh 1961
  89. Đặng Thành Lập Hy sinh 1969
  90. Đặng Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đặng Văn Giống Hy sinh 1969
  92. Đặng Văn Hòn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đặng Văn Khoa Hy sinh 1969
  94. Đặng Văn Khoa Hy sinh 1962
  95. Đỗ Ny Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đỗ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh