huyện Cầu Kè

Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh

1.061 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Văn Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Văn Sợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Văn Đình Phi Hy sinh 1964
  4. Vũ Minh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Vũ Nam Tư Hy sinh 1972
  6. Vũ Tất Diệu Hy sinh 1968
  7. Ông Văn Lòng Hy sinh 1974
  8. Ông Văn Ngọt Hy sinh 1975
  9. Ông Văn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. út Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. út Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. út Nhì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. út Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. út Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đinh Văn Diệp Hy sinh 1965
  16. Đinh Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đinh Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đinh Văn Ta Hy sinh 1963
  19. Đinh Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đinh Văn U Hy sinh 1969
  21. Đoàn Văn Bắc Hy sinh 1975
  22. Đoàn Văn Bế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đoàn Văn Doạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đoàn Văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đoàn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đoàn Văn Tuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đào Văn Bông Hy sinh 1964
  28. Đào Văn Chiến Hy sinh 1969
  29. Đào Văn Lên Hy sinh 1968
  30. Đào Văn Thiện Hy sinh 1971
  31. Đặng Trí Dũng Hy sinh 1964
  32. Đặng Văn Bé Năm Hy sinh 1968
  33. Đặng Văn Bỉ Hy sinh 1969
  34. Đặng Văn Chẳng Hy sinh 1978
  35. Đặng Văn Cuôi Hy sinh 1973
  36. Đặng Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đặng Văn Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đặng Văn Dành Hy sinh 1975
  39. Đặng Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đặng Văn Kháng Hy sinh 1973
  41. Đặng Văn Phải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đặng Văn Quới Hy sinh 1968
  43. Đặng Văn Thiệt Hy sinh 1966
  44. Đặng Văn Tiến Hy sinh 1970
  45. Đặng Văn Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đặng Văn Đại Hy sinh 1970
  47. Đặng Văn Đặng Hy sinh 1967
  48. Đặng Văn Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đặng Văn ở Hy sinh 1967
  50. Đồng Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đổ Thành Bảo Hy sinh 1968
  52. Đỗ Văn A Hy sinh 1969
  53. Đỗ Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đỗ Văn Danh Hy sinh 1972
  55. Đỗ Văn Dậu Hy sinh 1969
  56. Đỗ Văn Giá Hy sinh 1961
  57. Đỗ Văn Liền Hy sinh 1972
  58. Đỗ Văn Mười Hy sinh 1974
  59. Đỗ Văn Nhõ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đỗ Văn Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh