huyện Càng Long

Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh

1.722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn ấm 1963 – 1985
  2. Trần VănDũng Hy sinh 1972
  3. Trần văn Hiếu 1950 – 1971
  4. TrầnVăn Trổm 1928 – 1948
  5. Trịnh Văn Phát Hy sinh 1949
  6. Trịnh Văn Phát Hy sinh 1949
  7. Trịnh Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trịnh Văn Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Tê Văn Tươi 1928 – 1965
  10. Tô Hoàng Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Tô Văn Bé Hy sinh 1967
  12. Tô Văn Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Tô Văn Ngàn Hy sinh 1972
  14. Tô Văn Nào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Tô Văn Rông Hy sinh 1970
  16. Tô Văn Trà 1946 – 1965
  17. Tô Văn Tuôi Hy sinh 1961
  18. Tô Văn Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Tô Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Tô Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Tôn Văn Đắng 1938 – 1967
  22. Tăng Thành Lũy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Tăng Đình Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Tống Văn ẩn 1932 – 1968
  25. Tổ Quốc Ghi Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Tổ Quốc Ghi Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Tổ Quốc Ghi Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Tổ Quốc Ghi Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Từ An Hy sinh 1952
  30. Từ Văn Ngán 1947 – 1962
  31. Việt Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Võ Hồng Quang Hy sinh 1970
  33. Võ Hồng Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Võ Ngọc Trinh 1933 – 1972
  35. Võ Phú Hộ Hy sinh 1964
  36. Võ Sĩ Hùng Hy sinh 1961
  37. Võ Thái Ngọc 1958 – 1979
  38. Võ Trung Nghĩa Hy sinh 1961
  39. Võ Tấn Thành Hy sinh 1948
  40. Võ Văn Anh 1941 – 1969
  41. Võ Văn Biết 1938 – 1969
  42. Võ Văn Buôl 1946 – 1969
  43. Võ Văn Bé 1945 – 1969
  44. Võ Văn Bé Hùng 1934 – 1973
  45. Võ Văn Bình 1932 – 1971
  46. Võ Văn Ca 1932 – 1973
  47. Võ Văn Cong 1947 – 1965
  48. Võ Văn Cung Hy sinh 1945
  49. Võ Văn Côn 1941 – 1969
  50. Võ Văn Cấm 1941 – 1962
  51. Võ Văn Dũng 1950 – 1970
  52. Võ Văn Em 1962 – 1983
  53. Võ Văn Em 1933 – 1952
  54. Võ Văn Giúp Hy sinh 1969
  55. Võ Văn Giỏi 1935 – 1954
  56. Võ Văn Hoà 1950 – 1970
  57. Võ Văn Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ Văn Hoài 1960 – 1978
  59. Võ Văn Hái 1933 – 1968
  60. Võ Văn Hòa 1950 – 1970
  61. Võ Văn Hùng 1948 – 1968
  62. Võ Văn Hùng Hy sinh 1961
  63. Võ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Văn Hổ 1939 – 1971
  65. Võ Văn Hội Sinh 1929
  66. Võ Văn Khai Hy sinh 1962
  67. Võ Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Văn Khéo Hy sinh 1969
  69. Võ Văn Lai 1946 – 1969
  70. Võ Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Văn Long 1935 – 1968
  72. Võ Văn Lượm 1955 – 1973
  73. Võ Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Võ Văn Lối Hy sinh 1973
  75. Võ Văn Lời 1928 – 1946
  76. Võ Văn Mân Hy sinh 1980
  77. Võ Văn Mười 1950 – 1972
  78. Võ Văn Một 1953 – 1961
  79. Võ Văn Mực 1948 – 1963
  80. Võ Văn Mỹ 1934 – 1969
  81. Võ Văn Nhượng 1938 – 1960
  82. Võ Văn Nhựt Hy sinh 1962
  83. Võ Văn Năm Hy sinh 1948
  84. Võ Văn Năng Hy sinh 1969
  85. Võ Văn Phân Hy sinh 1973
  86. Võ Văn Phước Hy sinh 1961
  87. Võ Văn Phước Hy sinh 1971
  88. Võ Văn Ri 1942 – 1968
  89. Võ Văn Rở Hy sinh 1978
  90. Võ Văn Sang 1938 – 1967
  91. Võ Văn Sum Hy sinh 1969
  92. Võ Văn Sáu Hy sinh 1963
  93. Võ Văn Thép Hy sinh 1972
  94. Võ Văn Thơi 1959 – 1969
  95. Võ Văn Thất Hy sinh 1965
  96. Võ Văn Thắng 1950 – 1968
  97. Võ Văn Thọ 1933 – 1954
  98. Võ Văn Tiến 1931 – 1974
  99. Võ Văn Tiềng 1939 – 1961
  100. Võ Văn Tiệp 1953 – 1979