huyện Càng Long

Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh

1.722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thạch Sên Hy sinh 1969
  2. Thạch Tếch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Thạch Đen 1944 – 1967
  4. Tiêu Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Tiêu Văn Thiểu 1929 – 1960
  6. Tiêu Văn út Sinh 1923
  7. Traafn Văn Nô 1949 – 1966
  8. Trang Hoàng Phước Hy sinh 1964
  9. Triệu Công Côn 1946 – 1968
  10. Triệu Công Hoá 1930 – 1952
  11. Triệu Công My 1923 – 1949
  12. Triệu Văn Hai 1958 – 1972
  13. Trà Văn Thuận Hy sinh 1966
  14. Tràn Văn Thắng 1952 – 1973
  15. Trương Công Danh Hy sinh 1972
  16. Trương Minh Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trương Quốc Lợi 1953 – 1972
  18. Trương Thị Ba 1935 – 1974
  19. Trương Văn A 1942 – 1967
  20. Trương Văn Bé 1945 – 1975
  21. Trương Văn Chánh Hy sinh 1969
  22. Trương Văn Chấn Hy sinh 1947
  23. Trương Văn Chắc Hy sinh 1961
  24. Trương Văn Cọp 1949 – 1972
  25. Trương Văn Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trương Văn Dân 1931 – 1971
  27. Trương Văn Dân Hy sinh 1968
  28. Trương Văn Dể Hy sinh 1975
  29. Trương Văn Dễ Hy sinh 1975
  30. Trương Văn Hiền Hy sinh 1975
  31. Trương Văn Hoàng 1950 – 1968
  32. Trương Văn Hàm 1943 – 1974
  33. Trương Văn Hào 1969 – 1982
  34. Trương Văn Hùng 1956 – 1974
  35. Trương Văn Khải 1962 – 1970
  36. Trương Văn Minh Hy sinh 1973
  37. Trương Văn Năm 1930 – 1950
  38. Trương Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trương Văn Thắng 1949 – 1971
  40. Trương Văn Viễn Hy sinh 1957
  41. Trương Văn ánh 1949 – 1970
  42. Trần Công Dũng Hy sinh 1967
  43. Trần Hồng Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Kim Tiên 1927 – 1953
  45. Trần Mimh Quang Hy sinh 1946
  46. Trần Ngọc Bá Hy sinh 1962
  47. Trần Ngọc Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Ngọc Nhỏ 1922 – 1962
  49. Trần Ngọc Sang 1964 – 1983
  50. Trần Quốc Hùng 1947 – 1968
  51. Trần Quốc Thành 1965 – 1985
  52. Trần Quốc Thành 1965 – 1985
  53. Trần Thành Nam 1944 – 1967
  54. Trần Thành Niên Hy sinh 1962
  55. Trần Thị Giáp Hy sinh 1947
  56. Trần Thị Hướng 1925 – 1970
  57. Trần Thị Mỹ 1928 – 1972
  58. Trần Thị Nhương 1944 – 1969
  59. Trần Thị Đoàn Hy sinh 1947
  60. Trần Trung Be 1940 – 1962
  61. Trần Trung Quốc 1917 – 1970
  62. Trần Trọng Trư Hy sinh 1968
  63. Trần Văn An 1944 – 1969
  64. Trần Văn Be Hy sinh 1969
  65. Trần Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Bon Hy sinh 1964
  67. Trần Văn Bon Hy sinh 1984
  68. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Bé 1930 – 1966
  70. Trần Văn Bé 1940 – 1973
  71. Trần Văn Bé Hai 1969 – 1983
  72. Trần Văn Bé Hải Hy sinh 1989
  73. Trần Văn Bắc 1952 – 1969
  74. Trần Văn Bằng Hy sinh 1977
  75. Trần Văn Bớt 1946 – 1968
  76. Trần Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Châu 1955 – 1985
  79. Trần Văn Chính Hy sinh 1968
  80. Trần Văn Chạc Hy sinh 1968
  81. Trần Văn Cói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Công 1928 – 1952
  83. Trần Văn Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Cường Hy sinh 1971
  85. Trần Văn Cần 1925 – 1963
  86. Trần Văn Cỏi Hy sinh 1971
  87. Trần Văn Cục Hy sinh 1974
  88. Trần Văn Cực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Diệp Hy sinh 1972
  90. Trần Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Dư 1949 – 1969
  92. Trần Văn Dậy Hy sinh 1966
  93. Trần Văn Dừa 1945 – 1967
  94. Trần Văn Giao 1924 – 1964
  95. Trần Văn Gái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Hiến 1950 – 1968
  97. Trần Văn Hiệp Hy sinh 1962
  98. Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Hoàng 1965 – 1984
  100. Trần Văn Hung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh