huyện Càng Long

Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh

1.722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Vỉnh 1955 – 1973
  2. Nguyễn Văn Vị 1962 – 1983
  3. Nguyễn Văn Xuyên 1948 – 1973
  4. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1952
  5. Nguyễn Văn Xê 1946 – 1967
  6. Nguyễn Văn Xú 1935 – 1967
  7. Nguyễn Văn Xảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Xếp 1940 – 1968
  9. Nguyễn Văn Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Ân 1925 – 1962
  11. Nguyễn Văn Êm Hy sinh 1981
  12. Nguyễn Văn Ô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Ô Hy sinh 1961
  14. Nguyễn Văn út 1909 – 1930
  15. Nguyễn Văn út Hy sinh 1986
  16. Nguyễn Văn út 1922 – 1969
  17. Nguyễn Văn Đa 1940 – 1962
  18. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1971
  19. Nguyễn Văn Đen 1944 – 1966
  20. Nguyễn Văn Đinh 1944 – 1972
  21. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1973
  23. Nguyễn Văn Điệp 1957 – 1974
  24. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Văn Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Đoàn 1952 – 1972
  27. Nguyễn Văn Đua 1968 – 1972
  28. Nguyễn Văn Đày 1953 – 1975
  29. Nguyễn Văn Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Đèo 1944 – 1969
  31. Nguyễn Văn Đèo 1950 – 1971
  32. Nguyễn Văn Đê 1958 – 1984
  33. Nguyễn Văn Đúng Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Văn Đại 1938 – 1969
  35. Nguyễn Văn Đảnh Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Đậm Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Văn Đậm 1950 – 1973
  39. Nguyễn Văn Đậu 1935 – 1953
  40. Nguyễn Văn Đẹp 1950 – 1945
  41. Nguyễn Văn Đẹt Hy sinh 1948
  42. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Văn Đỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Đồng 1944 – 1972
  46. Nguyễn Văn Đủ Sinh 1920
  47. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn đáng 1926 – 1969
  49. Nguyễn Văn ất 1965 – 1969
  50. Nguyễn Văn ất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn ổi Hy sinh 1975
  52. Nguyễn Xuân Tình 1954 – 1975
  53. Nguyễn văn Hai 1939 – 1962
  54. Nguyễn văn Phước Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Đồng Thanh Hy sinh 1961
  56. NguyễnVăn Huôl 1954 – 1974
  57. Nguỹen Văn Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Ngyễn Văn Tán 1939 – 1967
  59. Ngô Công Nhiệm 1961 – 1981
  60. Ngô Phước Sanh 1903 – 1942
  61. Ngô Thị Nhiều Hy sinh 1963
  62. Ngô Thị Ân Hy sinh 1967
  63. Ngô Văn Ba 1950 – 1973
  64. Ngô Văn Bính 1957 – 1971
  65. Ngô Văn Bảy Hy sinh 1969
  66. Ngô Văn Chính Hy sinh 1963
  67. Ngô Văn Cu Hy sinh 1965
  68. Ngô Văn Công Hy sinh 1961
  69. Ngô Văn Cừ Hy sinh 1960
  70. Ngô Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Ngô Văn Hiếu 1951 – 1968
  72. Ngô Văn Hiền 1954 – 1973
  73. Ngô Văn Hào 1934 – 1962
  74. Ngô Văn Hùng Hy sinh 1970
  75. Ngô Văn Hổ 1949 – 1962
  76. Ngô Văn Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Ngô Văn Kỳ 1932 – 1943
  78. Ngô Văn Lơn 1967 – 1985
  79. Ngô Văn Lẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Ngô Văn Lớn 1961 – 1985
  81. Ngô Văn Mười 1946 – 1970
  82. Ngô Văn Mới 1927 – 1969
  83. Ngô Văn Nam 1950 – 1972
  84. Ngô Văn Nhỏ 1947 – 1968
  85. Ngô Văn Năng 1961 – 1984
  86. Ngô Văn Năng 1961 – 1984
  87. Ngô Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Ngô Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Ngô Văn Tài 1920 – 1959
  90. Ngô Văn Tâm 1921 – 1953
  91. Ngô Văn Tại Hy sinh 1970
  92. Ngô Văn Đân Hy sinh 1969
  93. NgôVăn Giỏi 1926 – 1965
  94. Phan Công Giảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phan Minh Thắng Hy sinh 1967
  96. Phan Thanh Dư Hy sinh 1983
  97. Phan Thanh Hùng 1962 – 1986
  98. Phan Thành Chung Hy sinh 1965
  99. Phan Thành Quan 1953 – 1972
  100. Phan Thị Bé Tư 1943 – 1967