Duy Trung
Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
593 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thị Bê 1951 – 1971
- Nguyễn Thị Dị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Hơn 1951 – 1968
- Nguyễn Thị Liên 1953 – 1973
- Nguyễn Thị Năm 1953 – 1971
- Nguyễn Thị Sáu 1953 – 1969
- Nguyễn Thị Thiên 1932 – 1969
- Nguyễn Thị Thạch 1954 – 1972
- Nguyễn Tá Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Bổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Duy Tân 1932 – 1968
- Nguyễn Văn Hùng 1955 – 1970
- Nguyễn Văn Hùng 1949 – 1967
- Nguyễn Văn Khương 1910 – 1969
- Nguyễn Văn Phô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn anh 1941 – 1967
- Nguyễn Văn dũng 1950 – 1969
- Nguyễn Văn hà 1946 – 1969
- Nguyễn Văn toại Hy sinh 1964
- Nguyễn Văn Đáng 1952 – 1974
- Nguyễn Xưa 1952 – 1968
- Nguyễn công Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn hữu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn hữu sáu 1949 – 1974
- Nguyễn thanh Nữa 1947 – 1969
- Nguyễn thị Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn tá Bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn tá Cử Hy sinh 1969
- Nguyễn tá Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Trâm 1937 – 1964
- Nguyễn văn lập Hy sinh 1964
- Nguyễn Đình cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Hồng 1964 – 1988
- Nguyễn Đức Mua 1928 – 1956
- Nguyễn Đức Quyền Sinh 1927
- Nguyễn đức Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguễn Văn Chử 1940 – 1972
- Phan Phú 1935 – 1968
- Phan Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Cả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Khá 1932 – 1964
- Phạm Lộc 1945 – 1969
- Phạm Một Hy sinh 1970
- Phạm Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Phiên 1944 – 1969
- Phạm Thị Trưng 1949 – 1974
- Phạm Thị Điệp 1956 – 1972
- Phạm Thị Đông Hy sinh 1969
- Phạm Tấn Chiến 1957 – 1979
- Phạm Tấn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Tấn Tiển 1937 – 1965
- Phạm văn Cứ Hy sinh 1969
- Phạm Đê 1932 – 1970
- Phạm Đắc Phải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Huỳnh 1944 – 1970
- Trương Thị Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Thị Điểu 1949 – 1968
- Trương Đường 1921 – 1955
- Trần Bốn 1947 – 1969
- Trần Mênh 1942 – 1968
- Trần Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thanh Mỷ 1950 – 1973
- Trần ba 1951 – 1970
- Trần ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Nhì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Thu Hy sinh 1971
- Võ Thọ 1927 – 1949
- Võ tương Hy sinh 1972
- Văn Phú Ngọc Hy sinh 1954
- Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- lê Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn Công Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- nguyễn Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- võ long 1945 – 1969
- Ông Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đc Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đc Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Công Châu 1923 – 1955
- Đoàn Thị hồng 1920 – 1970
- Đặng Bé 1942 – 1974
- Đỗ Thị Phiến 1955 – 1968
- Đỗ Tấn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ hữu Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- đc Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh