Đức Hòa

Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An

4.206 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Khắc Sáu 1923 – 1947
  2. Lê Minh Hùng 1954 – 1965
  3. Lê Minh Đáng 1928 – 1948
  4. Lê Mạnh Nhường 1950 – 1973
  5. Lê Ngọc Bích 1948 – 1975
  6. Lê Ngọc Bước 1939 – 1948
  7. Lê Ngọc Cước 1925 – 1969
  8. Lê Phước Hậu 1937 – 1965
  9. Lê Quang Khải 1945 – 1968
  10. Lê Quang Vũ 1946 – 1973
  11. Lê Thiếu Trung 1940 – 1968
  12. Lê Thành 1954 – 1972
  13. Lê Thành Đạt 1945 – 1968
  14. Lê Thế Kỹ 1951 – 1972
  15. Lê Thế Tư 1950 – 1973
  16. Lê Thị Chúc 1940 – 1965
  17. Lê Thị Hết 1922 – 1960
  18. Lê Thị Trừ 1940 – 1969
  19. Lê Tấn Khoa 1936 – 1968
  20. Lê Từ Hải 1940 – 1973
  21. Lê Van Tui 1937 – 1946
  22. Lê Văn Ai 1950 – 1972
  23. Lê Văn Bao 1922 – 1968
  24. Lê Văn Be 1930 – 1967
  25. Lê Văn Biên 1930 – 1966
  26. Lê Văn Bành 1937 – 1965
  27. Lê Văn Bảy 1942 – 1966
  28. Lê Văn Bốn 1935 – 1968
  29. Lê Văn Bực 1919 – 1946
  30. Lê Văn Chuột 1952 – 1969
  31. Lê Văn Chót 1950 – 1974
  32. Lê Văn Chở 1945 – 1970
  33. Lê Văn Cù 1931 – 1968
  34. Lê Văn Cương 1903 – 1946
  35. Lê Văn Cước 1945 – 1968
  36. Lê Văn Dông 1917 – 1948
  37. Lê Văn Dùng 1930 – 1966
  38. Lê Văn Dư 1952 – 1967
  39. Lê Văn Ghên 1942 – 1963
  40. Lê Văn Gỏ 1924 – 1951
  41. Lê Văn Hiếm 1947 – 1967
  42. Lê Văn Hoài 1944 – 1970
  43. Lê Văn Huy 1948 – 1968
  44. Lê Văn Hài 1961 – 1980
  45. Lê Văn Hùng 1950 – 1973
  46. Lê Văn Hùng 1947 – 1970
  47. Lê Văn Hưng 1960 – 1978
  48. Lê Văn Hạnh 1935 – 1965
  49. Lê Văn Hớn Hy sinh 1983
  50. Lê Văn Hứng 1931 – 1961
  51. Lê Văn Khanh 1952 – 1974
  52. Lê Văn Khỏi Hy sinh 1968
  53. Lê Văn Lan 1945 – 1975
  54. Lê Văn Liểm 1939 – 1967
  55. Lê Văn Luận 1930 – 1964
  56. Lê Văn Lé 1953 – 1975
  57. Lê Văn Lối 1954 – 1972
  58. Lê Văn Lộc 1942 – 1966
  59. Lê Văn Lứa 1933 – 1965
  60. Lê Văn Minh 1941 – 1966
  61. Lê Văn Mách 1950 – 1972
  62. Lê Văn Mại 1946 – 1968
  63. Lê Văn Mậm 1944 – 1969
  64. Lê Văn Mộng Hy sinh 1972
  65. Lê Văn Mở 1940 – 1968
  66. Lê Văn Nghiêm 1936 – 1971
  67. Lê Văn Ngoạn 1930 – 1969
  68. Lê Văn Nguyên 1958 – 1985
  69. Lê Văn Nhi 1949 – 1967
  70. Lê Văn Nhơn 1940 – 1971
  71. Lê Văn Nhơn 1940 – 1966
  72. Lê Văn Nhữ 1943 – 1973
  73. Lê Văn Nói 1948 – 1968
  74. Lê Văn Phát 1943 – 1966
  75. Lê Văn Phép 1949 – 1968
  76. Lê Văn Phú 1945 – 1966
  77. Lê Văn Phăng 1930 – 1951
  78. Lê Văn Quách 1928 – 1948
  79. Lê Văn Quảng 1918 – 1950
  80. Lê Văn Ren 1939 – 1967
  81. Lê Văn Ráng 1938 – 1965
  82. Lê Văn Sý 1950 – 1972
  83. Lê Văn Thiều 1943 – 1967
  84. Lê Văn Thuần Hy sinh 1972
  85. Lê Văn Thuận 1891 – 1949
  86. Lê Văn Thơ 1943 – 1969
  87. Lê Văn Thạnh 1945 – 1968
  88. Lê Văn Tiến 1939 – 1963
  89. Lê Văn Tiến 1931 – 1967
  90. Lê Văn Tiến 1940 – 1963
  91. Lê Văn Trãi 1955 – 1978
  92. Lê Văn Trót 1950 – 1970
  93. Lê Văn Trạm 1945 – 1967
  94. Lê Văn Trọng 1901 – 1940
  95. Lê Văn Tác 1948 – 1968
  96. Lê Văn Tâm Hy sinh 1972
  97. Lê Văn Xây 1908 – 1946
  98. Lê Văn Xảy 1940 – 1967
  99. Lê Văn Êm 1930 – 1948
  100. Lê Văn ú 1954 – 1973