Đồng Tâm

Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa

887 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Trọng Hiền Hy sinh 1968
  2. Trần Trọng Minh Hy sinh 1972
  3. Trần Văn An Hy sinh 1967
  4. Trần Văn Bao Hy sinh 1970
  5. Trần Văn Lương Hy sinh 1967
  6. Trần Văn Ngoạn Hy sinh 1968
  7. Trần Văn Thuỵ Hy sinh 1965
  8. Trần Văn Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Thắng Hy sinh 1968
  10. Trần Văn Tiến Hy sinh 1968
  11. Trần Văn Tiến Hy sinh 1967
  12. Trần Văn Tuyên Hy sinh 1965
  13. Trần Văn Tính Hy sinh 1960
  14. Trần Văn Việt Hy sinh 1967
  15. Trần Văn Vĩnh Hy sinh 1972
  16. Trần Văn Đảo Hy sinh 1980
  17. Trần Xuân Minh Hy sinh 1970
  18. Trần Xuân Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần công tuyên Hy sinh 1962
  20. Trần hồng Cường Hy sinh 1969
  21. Trần minh Châu Hy sinh 1973
  22. Trần ngọc nhi Hy sinh 1965
  23. Trần quang Mậu Hy sinh 1965
  24. Trần quốc doanh Hy sinh 1967
  25. Trần thế Bù Hy sinh 1968
  26. Trần văn Thành Hy sinh 1965
  27. Trần văn Tá Hy sinh 1965
  28. Trần văn Đảng Hy sinh 1969
  29. Trần văn Đồi Hy sinh 1965
  30. Trần ích Vượng Hy sinh 1965
  31. Trần Đình Hợi Hy sinh 1967
  32. Trần Đăng Phúc Hy sinh 1967
  33. Trần Đức Hinh Hy sinh 1965
  34. Trần Đức Thể Hy sinh 1970
  35. Trần đình Chinh Hy sinh 1966
  36. Trịnh Hồng Thái Hy sinh 1972
  37. Trịnh Khang Dy Hy sinh 1965
  38. Trịnh Ngọc Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trịnh Quý Loát Hy sinh 1965
  40. Trịnh Thị Dục Hy sinh 1977
  41. Trịnh bùi Nghiêm Hy sinh 1968
  42. Trịnh duy Hưng Hy sinh 1971
  43. Trịnh gia Quyền Hy sinh 1966
  44. Trịnh như giao Hy sinh 1968
  45. Trịnh quốc Sử Hy sinh 1967
  46. Trịnh thị Ngân Hy sinh 1968
  47. Trịnh trung Canh Hy sinh 1970
  48. Trịnh văn Thông Hy sinh 1966
  49. Trịnh xuân Diên Hy sinh 1965
  50. Trịnh xuân Trường Hy sinh 1966
  51. Tân Đức Dung Hy sinh 1967
  52. Tăng Văn Xuyên Hy sinh 1965
  53. Tống Văn Dứa Hy sinh 1967
  54. Tống Văn Khưn Hy sinh 1969
  55. Tống Văn Xuyên Hy sinh 1968
  56. Vi Văn Mai Hy sinh 1970
  57. Vi Văn Mỡ Hy sinh 1970
  58. Vi Văn Phí Hy sinh 1970
  59. Vi Văn Sang Hy sinh 1969
  60. Vi Văn Tự Hy sinh 1965
  61. Vi Văn am Hy sinh 1970
  62. Vi Văn én Hy sinh 1968
  63. Vi quyết Chi Hy sinh 1967
  64. Vi văn Cao Hy sinh 1967
  65. Vi văn Cới Hy sinh 1964
  66. Vi văn Hoa Hy sinh 1968
  67. Vi văn Hom Hy sinh 1966
  68. Vi văn Hoá Hy sinh 1964
  69. Vi văn Phương Hy sinh 1966
  70. Vi văn Quyết Hy sinh 1968
  71. Vi xuân Thành Hy sinh 1965
  72. Vàng Chuẩn Tá Hy sinh 1970
  73. Vàng Khay Din Hy sinh 1971
  74. Vàng Sỹ Hoà Hy sinh 1967
  75. Vàng Xe Sẩm Hy sinh 1970
  76. Vàng Xeo Phà Hy sinh 1970
  77. Vũ Duy Hưng Hy sinh 1968
  78. Vũ Hồng Triệu Hy sinh 1965
  79. Vũ Hữu Hùng Hy sinh 1970
  80. Vũ Khai Xênh Hy sinh 1967
  81. Vũ Khắc Túc Hy sinh 1965
  82. Vũ Mai Thới Hy sinh 1962
  83. Vũ Ngọc Hiền Hy sinh 1967
  84. Vũ Quang Tiến Hy sinh 1966
  85. Vũ Thị Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Vũ Văn Bài Hy sinh 1965
  87. Vũ Văn Khôi Hy sinh 1965
  88. Vũ Văn Quyển Hy sinh 1967
  89. Vũ Văn Quýnh Hy sinh 1967
  90. Vũ Văn Đỗ Hy sinh 1967
  91. Vũ Văn ứng Hy sinh 1968
  92. Vũ Xuân Lục Hy sinh 1968
  93. Vũ Xuân My Hy sinh 1965
  94. Vũ Xuân Mão Hy sinh 1966
  95. Vũ Xuân Quỳ Hy sinh 1967
  96. Vũ Xuân Tiến Hy sinh 1972
  97. Vũ ngọc Quang Hy sinh 1968
  98. Vũ thị Minh Hy sinh 1965
  99. Vũ văn Phiên Hy sinh 1968
  100. Vũ văn Tho Hy sinh 1965