Đồng Tâm

Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa

887 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Khiêm Hy sinh 1965
  2. Nguyễn Đình Khoát Hy sinh 1967
  3. Nguyễn Đình Lang Hy sinh 1967
  4. Nguyễn Đình Thi Hy sinh 1967
  5. Nguyễn Đình Tính Hy sinh 1965
  6. Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1971
  7. Nguyễn Đức Diễn Hy sinh 1965
  8. Nguyễn Đức Phái Hy sinh 1966
  9. Nguyễn Đức Phùng Hy sinh 1965
  10. Nguyễn Đức Thịnh Hy sinh 1968
  11. Nguyễn đình Dũng Hy sinh 1966
  12. Nguyễn đình Lâm Hy sinh 1961
  13. Nguyễn đình Ngữ Hy sinh 1966
  14. Nguyễn đức Chính Hy sinh 1966
  15. Nguyễn đức Tấn Hy sinh 1967
  16. Ngô Hữu Việt Hy sinh 1965
  17. Ngô Trọng Hiền Hy sinh 1965
  18. Ngô Văn Dậu Hy sinh 1968
  19. Ngô Văn Hiền Hy sinh 1965
  20. Ngô Văn Hợp Hy sinh 1965
  21. Ngô Văn Thách Hy sinh 1965
  22. Ngô minh Huệ Hy sinh 1965
  23. Ngô quốc Việt Hy sinh 1968
  24. Ngô trung Tâm Hy sinh 1968
  25. Ngô văn Vy Hy sinh 1962
  26. Nông Kim Lần Hy sinh 1968
  27. Nông Quốc Đạt Hy sinh 1969
  28. Nông Viết Thông Hy sinh 1971
  29. Nông Văn Ngạn Hy sinh 1968
  30. Nông Văn Thiên Hy sinh 1967
  31. Nông Đoàn Sơn Hy sinh 1968
  32. Nông Đức Thái Hy sinh 1968
  33. Nông Đức eng Hy sinh 1968
  34. Nùng A Trang Hy sinh 1965
  35. Phùng Văn Được Hy sinh 1968
  36. Phùng Xuân Đướng Hy sinh 1970
  37. Phạm Anh Kỳ Hy sinh 1970
  38. Phạm Công Khải Hy sinh 1968
  39. Phạm Minh Phúc Hy sinh 1967
  40. Phạm Ngọc Lâm Hy sinh 1960
  41. Phạm Ngọc Lân Hy sinh 1967
  42. Phạm Phúc Khôi Hy sinh 1968
  43. Phạm Thị Luyến Hy sinh 1975
  44. Phạm Trung Thành Hy sinh 1968
  45. Phạm Tường Loan Hy sinh 1965
  46. Phạm Viết Thảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Văn Giang Hy sinh 1967
  48. Phạm Văn Hinh Hy sinh 1966
  49. Phạm Văn Lục Hy sinh 1966
  50. Phạm Văn Mấu Hy sinh 1965
  51. Phạm Văn Ngãi Hy sinh 1969
  52. Phạm Văn Thê Hy sinh 1965
  53. Phạm Văn Trãi Hy sinh 1965
  54. Phạm Văn ái Hy sinh 1970
  55. Phạm Xuân Thao Hy sinh 1967
  56. Phạm bá Khương Hy sinh 1965
  57. Phạm bá Sông Hy sinh 1969
  58. Phạm bá Sơn Hy sinh 1965
  59. Phạm công Lý Hy sinh 1969
  60. Phạm công Ty Hy sinh 1965
  61. Phạm công chắc Hy sinh 1965
  62. Phạm hồng Nhật Hy sinh 1962
  63. Phạm hữu Hiền Hy sinh 1965
  64. Phạm hữu Lân Hy sinh 1964
  65. Phạm hữu Nghiêm Hy sinh 1965
  66. Phạm minh tài Hy sinh 1967
  67. Phạm minh Đương Hy sinh 1965
  68. Phạm mạnh Hùng Hy sinh 1965
  69. Phạm ngọc Chiến Hy sinh 1968
  70. Phạm phú Hoa Hy sinh 1968
  71. Phạm thái Hiên Hy sinh 1967
  72. Phạm thúc Dương Hy sinh 1965
  73. Phạm thức Kỳ Hy sinh 1968
  74. Phạm trung Kiên Hy sinh 1967
  75. Phạm viết sơng Hy sinh 1965
  76. Phạm văn Bình Hy sinh 1977
  77. Phạm văn Bương Hy sinh 1964
  78. Phạm văn Bảo Hy sinh 1965
  79. Phạm văn Bảy Hy sinh 1969
  80. Phạm văn Chìn Hy sinh 1965
  81. Phạm văn Cáp Hy sinh 1965
  82. Phạm văn Cót Hy sinh 1951
  83. Phạm văn Cương Hy sinh 1967
  84. Phạm văn Di Hy sinh 1966
  85. Phạm văn Hoà Hy sinh 1969
  86. Phạm văn Hoạt Hy sinh 1965
  87. Phạm văn Hùng Hy sinh 1967
  88. Phạm văn Khoa Hy sinh 1966
  89. Phạm văn Kỳ Hy sinh 1967
  90. Phạm văn Lang Hy sinh 1965
  91. Phạm văn Loan Hy sinh 1968
  92. Phạm văn Mang Hy sinh 1972
  93. Phạm văn Miên Hy sinh 1966
  94. Phạm văn Nheo Hy sinh 1966
  95. Phạm văn Nhất Hy sinh 1967
  96. Phạm văn Phò Hy sinh 1965
  97. Phạm văn Phòng Hy sinh 1965
  98. Phạm văn Phú Hy sinh 1964
  99. Phạm văn Phương Hy sinh 1970
  100. Phạm văn Quy Hy sinh 1968