Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Đức Từ Hy sinh 1966
  2. Hà Chí Thắng Hy sinh 1975
  3. Hà Dũng Tiến Hy sinh 1972
  4. Hà Hiệp Hy sinh 1968
  5. Hà Hải Phú Hy sinh 1966
  6. Hà Kiếm Hy sinh 1966
  7. Hà Ngọc Xuân Hy sinh 1964
  8. Hà Phấy Hy sinh 1966
  9. Hà Thuận Hy sinh 1968
  10. Hà Thị Chua Hy sinh 1974
  11. Hà Thị Khởi Hy sinh 1973
  12. Hà Thị Tin Hy sinh 1972
  13. Hà Tấn Hưng Hy sinh 1972
  14. Hà Tấn Hữu Hy sinh 1968
  15. Hà Tổng Hy sinh 1961
  16. Hà Văn Nghề Hy sinh 1983
  17. Hà Văn Phước Hy sinh 1974
  18. Hà Văn Thu Hy sinh 1967
  19. Hà Văn Thân Hy sinh 1973
  20. Hà Xuân Minh Hy sinh 1970
  21. Hà Xuân Sanh Hy sinh 1968
  22. Hà Đồ Hy sinh 1954
  23. Hàn Tài Nguyên Hy sinh 1966
  24. Hùnh Mão Hy sinh 1967
  25. Hồ Cuộc Hy sinh 1956
  26. Hồ Cược Hy sinh 1969
  27. Hồ Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hồ Diền Hy sinh 1963
  29. Hồ Duy Hy sinh 1949
  30. Hồ Dũng Hy sinh 1984
  31. Hồ Hoàng Trinh Hy sinh 1973
  32. Hồ Huy Hoàng Hy sinh 1969
  33. Hồ Hữu Đậu Hy sinh 1975
  34. Hồ Long Hy sinh 1964
  35. Hồ Minh Khánh Hy sinh 1971
  36. Hồ Minh Lợi Hy sinh 1965
  37. Hồ Mạch Hy sinh 1961
  38. Hồ Mẳng Hy sinh 1964
  39. Hồ Nhiên Hy sinh 1969
  40. Hồ Nhiềm Hy sinh 1969
  41. Hồ Nô Hy sinh 1956
  42. Hồ Phần Hy sinh 1965
  43. Hồ Quang Anh Hy sinh 1968
  44. Hồ Quốc Dũng Hy sinh 1972
  45. Hồ Thị Hương Hy sinh 1973
  46. Hồ Thị Lá Hy sinh 1974
  47. Hồ Thị Lại Hy sinh 1965
  48. Hồ Thị Nở Hy sinh 1974
  49. Hồ Thủy Hy sinh 1987
  50. Hồ Tú Hy sinh 1965
  51. Hồ Tấn Bình Hy sinh 1971
  52. Hồ Tấn Kịch Hy sinh 1970
  53. Hồ Tấn Kịch Hy sinh 1970
  54. Hồ Văn Chứng Hy sinh 1972
  55. Hồ Văn Dịp Hy sinh 1963
  56. Hồ Văn Hộ Hy sinh 1968
  57. Hồ Văn Sức Hy sinh 1975
  58. Hồ Văn Thông Hy sinh 1968
  59. Hồ Văn Thông Hy sinh 1968
  60. Hồ Văn Thủ Hy sinh 1949
  61. Hồ Văn Đa Hy sinh 1968
  62. Hồ Văn Điềm Hy sinh 1967
  63. Hồ Xuân Lai Hy sinh 1973
  64. Hồ Xuân Phượng Hy sinh 1966
  65. Hồ Đa Hy sinh 1966
  66. Hồ Đắc Dĩnh Hy sinh 1955
  67. Hồ Đắc Quý Hy sinh 1966
  68. Hồ Đắc Vinh Hy sinh 1954
  69. Hồ Đắc Đàm Hy sinh 1945
  70. Hồ Đức Thắng Hy sinh 1954
  71. Hồ Đức Thắng Hy sinh 1974
  72. Kiều Nhật Thân Hy sinh 1973
  73. Kiều Nhật Tân Hy sinh 1954
  74. Kiều Quý Đức Hy sinh 1966
  75. Kiều Văn Lang Hy sinh 1975
  76. Kiều Văn Mưa Hy sinh 1954
  77. La O Ba Hy sinh 1968
  78. La Văn Tiệm Hy sinh 1968
  79. La văn Hải Hy sinh 1981
  80. Le Văn Xuất Hy sinh 1955
  81. Loan (Nữ) Hy sinh 1969
  82. Lâm Văn Liên Hy sinh 1972
  83. Lâm Xuân Hồng Hy sinh 1966
  84. Lâm Xây Hy sinh 1962
  85. Lê An Hy sinh 1972
  86. Lê Anh Hy sinh 1955
  87. Lê Anh Ngàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Bang Hy sinh 1967
  89. Lê Banh Hy sinh 1961
  90. Lê Biểu Hy sinh 1962
  91. Lê Biểu Hy sinh 1954
  92. Lê Bong Hy sinh 1962
  93. Lê Bá Hy sinh 1966
  94. Lê Bá Thiết Hy sinh 1968
  95. Lê Bá Tiên Hy sinh 1968
  96. Lê Bình Hy sinh 1968
  97. Lê Bình Hy sinh 1963
  98. Lê Bình Hy sinh 1967
  99. Lê Bình Hy sinh 1972
  100. Lê Bính Hy sinh 1967