Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đạt Hy sinh 1972
  2. Trần Đắc Hy sinh 1967
  3. Trần Đến Hy sinh 1978
  4. Trần Đốn Hy sinh 1965
  5. Trần Đồng Hy sinh 1967
  6. Trần Đức Hy sinh 1970
  7. Trần Đức Hy sinh 1966
  8. Trần Ơi Hy sinh 1970
  9. Trần ấn Hy sinh 1972
  10. Trần ở Hy sinh 1966
  11. Trần ủng Hy sinh 1968
  12. Trịnh Anh Văn Hy sinh 1966
  13. Trịnh Kim Ân Hy sinh 1967
  14. Trịnh Lâm Hạnh Hy sinh 1968
  15. Trịnh Lộc Hai Hy sinh 1969
  16. Trịnh Mân Hy sinh 1956
  17. Trịnh Ngọc Cả Hy sinh 1984
  18. Trịnh Nhạn Hy sinh 1972
  19. Trịnh Quốc Thái Hy sinh 1968
  20. Trịnh Thường Hy sinh 1967
  21. Trịnh Thị Hồng Hy sinh 1968
  22. Trịnh Thị Kim Huê Hy sinh 1968
  23. Trịnh Thị Kéo Hy sinh 1966
  24. Trịnh Văn Phú Hy sinh 1960
  25. Trịnh Văn Phúc Hy sinh 1987
  26. Trịnh Văn Thưa Hy sinh 1972
  27. Trịnh Văn Tấn Hy sinh 1969
  28. Trịnh Văn Đạt Hy sinh 1984
  29. Trịnh Về Hy sinh 1969
  30. Trịnh Y Khoa Hy sinh 1985
  31. Trịnh Đắp Hy sinh 1966
  32. Tám Già Hy sinh 1967
  33. Tê Tạo Hy sinh 1968
  34. Tô Khánh Huệ Hy sinh 1968
  35. Tô Minh Triều Hy sinh 1982
  36. Tô Nghị Hy sinh 1972
  37. Tô Nào Hy sinh 1967
  38. Tô Tấn Lên Hy sinh 1966
  39. Tô Văn Lộc Hy sinh 1971
  40. Tô Văn Đỗ Hy sinh 1967
  41. Tô Định Hy sinh 1949
  42. Tăng Anh Văn Hy sinh 1965
  43. Tạ Kim Lân Hy sinh 1972
  44. Tạ Ngọc An Hy sinh 1962
  45. Tạ Ngọc Trân Hy sinh 1968
  46. Tạ Ngọc ẩn Hy sinh 1970
  47. Tạ Thanh Sơn Hy sinh 1974
  48. Tạ Thị Diệu Hy sinh 1957
  49. Tạ Thị Lang Hy sinh 1974
  50. Tạ Thị Phụng Hy sinh 1967
  51. Tạ Tấn Đạt Hy sinh 1975
  52. Tạ Văn Kỳ Hy sinh 1966
  53. Tạ Xuân Lý Hy sinh 1969
  54. Tạ Xuân Thành Hy sinh 1964
  55. Tần Văn Dũng Hy sinh 1969
  56. Tậ Văn Minh Hy sinh 1979
  57. Tống Văn Côi Hy sinh 1972
  58. Tự Sơn Đông Hy sinh 1969
  59. Vi Minh Thụ Hy sinh 1975
  60. Vuy Tấn Bồn Hy sinh 1966
  61. Vy Tấn Thưởng Hy sinh 1954
  62. Võ Biên Hy sinh 1972
  63. Võ Bá Ngọc Hy sinh 1981
  64. Võ Bá Pháp Hy sinh 1971
  65. Võ Bá Thi Hy sinh 1968
  66. Võ Bá Thị Hy sinh 1968
  67. Võ Bách Hy sinh 1950
  68. Võ Bảy Hy sinh 1974
  69. Võ Chặm Hy sinh 1968
  70. Võ Chức Hy sinh 1972
  71. Võ Chức Hy sinh 1965
  72. Võ Các Hy sinh 1967
  73. Võ Cán Hy sinh 1956
  74. Võ Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ Công Cường Hy sinh 1966
  76. Võ Công Sương Hy sinh 1966
  77. Võ Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Cư Hy sinh 1948
  79. Võ Cường Hy sinh 1972
  80. Võ Cổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Cờ Hy sinh 1972
  82. Võ Diền Hy sinh 1969
  83. Võ Du Hy sinh 1946
  84. Võ Duy Đại Hy sinh 1968
  85. Võ Gỡ Hy sinh 1968
  86. Võ Hai Hy sinh 1966
  87. Võ Hiến Hy sinh 1973
  88. Võ Huỳnh Hy sinh 1973
  89. Võ Hân Hy sinh 1968
  90. Võ Hòa Hy sinh 1970
  91. Võ Hùng Vương Hy sinh 1979
  92. Võ Hưng Hy sinh 1972
  93. Võ Hải Hy sinh 1967
  94. Võ Hận Hy sinh 1966
  95. Võ Hữu Châu Hy sinh 1949
  96. Võ Hữu Trí Hy sinh 1963
  97. Võ Hữu Trí Hy sinh 1980
  98. Võ Khiết Hy sinh 1968
  99. Võ Khiết Hy sinh 1968
  100. Võ Khánh Toàn Hy sinh 1972