Đô lương

Huyện Đô Lương, Nghệ An

660 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Thọ Thịnh Hy sinh 1965
  2. Phạm Viết Châu Hy sinh 1972
  3. Phạm Văn Chính Hy sinh 1968
  4. Phạm Văn Lai Hy sinh 1968
  5. Phạm Văn Liêu Hy sinh 1967
  6. Phạm Văn Nhựa Hy sinh 1930
  7. Phạm Văn Ni Hy sinh 1968
  8. Phạm Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm Văn Thuỷ Hy sinh 1972
  10. Phạm Văn Tiêm Hy sinh 1968
  11. Phạm Văn Từ Hy sinh 1964
  12. Phạm Văn Đắc Hy sinh 1968
  13. Phạm Đình Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Đình Ngọ Hy sinh 1967
  15. Quỳnh Xuân Thành Hy sinh 1965
  16. Sao Xuâ Trường Hy sinh 1966
  17. Thành Đăng Tòng Hy sinh 1931
  18. Thái Bá Ngân Hy sinh 1967
  19. Thái Bá Thành Hy sinh 1975
  20. Thái Doãn Bình Hy sinh 1984
  21. Thái Doãn Dội Hy sinh 1972
  22. Thái Doãn Nam Hy sinh 1984
  23. Thái Doãn Thư Hy sinh 1931
  24. Thái Doãn Túc Hy sinh 1931
  25. Thái Doãn Vân Hy sinh 1986
  26. Thái Khắc Lân Hy sinh 1931
  27. Thái Khắc Quynh Hy sinh 1931
  28. Thái Đình Kiều Hy sinh 1972
  29. Thái Đình Mưu Hy sinh 1931
  30. Thái Đình Sáu Hy sinh 1972
  31. Thái Đình Độ Hy sinh 1982
  32. Thái Đình Đới Hy sinh 1931
  33. Trương Trung Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trương Văn Xoán Hy sinh 1965
  35. Trần Công Chất Hy sinh 1966
  36. Trần Công Liên Hy sinh 1972
  37. Trần Công Thiện Hy sinh 1965
  38. Trần Doãn Cử Hy sinh 1969
  39. Trần Doãn Kháng Hy sinh 1931
  40. Trần Doãn Tuỳ Hy sinh 1931
  41. Trần Doãn Vị Hy sinh 1976
  42. Trần Duy Lân Hy sinh 1931
  43. Trần Duy Phong Hy sinh 1968
  44. Trần Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Gia Vẫn Hy sinh 1930
  46. Trần Hữu Chinh Hy sinh 1986
  47. Trần Hữu Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Khắc Bơ Hy sinh 1972
  49. Trần Kim Thìn Hy sinh 1967
  50. Trần Luyến Hy sinh 1975
  51. Trần Minh Hy sinh 1973
  52. Trần Minh Pháp Hy sinh 1972
  53. Trần Minh Định Hy sinh 1961
  54. Trần Ngọc Nghĩa Hy sinh 1965
  55. Trần Như Cầu Hy sinh 1968
  56. Trần Quang Nghĩa Hy sinh 1966
  57. Trần Quốc Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Quốc Trọng Hy sinh 1968
  59. Trần Quốc Tuấn Hy sinh 1968
  60. Trần Thanh Vân Hy sinh 1968
  61. Trần Thị Hoa Hy sinh 1966
  62. Trần Thị Tương Hy sinh 1971
  63. Trần Thị Đề Hy sinh 1931
  64. Trần Tương Lam Hy sinh 1968
  65. Trần Vòng Hy sinh 1931
  66. Trần Văn Biềng Hy sinh 1931
  67. Trần Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Chêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Dơi Hy sinh 1931
  70. Trần Văn Hai Hy sinh 1965
  71. Trần Văn Hinh Hy sinh 1968
  72. Trần Văn Hinh Hy sinh 1968
  73. Trần Văn Hưng Hy sinh 1966
  74. Trần Văn Hương Hy sinh 1949
  75. Trần Văn Hải Hy sinh 1965
  76. Trần Văn Hồng Hy sinh 1979
  77. Trần Văn Kiên Hy sinh 1967
  78. Trần Văn Lai Hy sinh 1931
  79. Trần Văn Mấm Hy sinh 1966
  80. Trần Văn Nhân Hy sinh 1972
  81. Trần Văn Nhậm Hy sinh 1965
  82. Trần Văn Phơn Hy sinh 1932
  83. Trần Văn Thai Hy sinh 1952
  84. Trần Văn Thành Hy sinh 1970
  85. Trần Văn Tiến Hy sinh 1968
  86. Trần Văn Vách Hy sinh 1968
  87. Trần Văn Đạt Hy sinh 1968
  88. Trần Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Xuân Hảo Hy sinh 1965
  90. Trần Xuân ứng Hy sinh 1968
  91. Trần Đình Hãnh Hy sinh 1968
  92. Trần Đình Lý Hy sinh 1968
  93. Trần Đình Quế Hy sinh 1968
  94. Trần Đỗ Hy sinh 1968
  95. Trịnh Dương Truyền Hy sinh 1965
  96. Trịnh Hồng Tàng Hy sinh 1968
  97. Trịnh Minh Thoa Hy sinh 1968
  98. Trịnh Quốc Tứ Hy sinh 1967
  99. Trịnh Văn Nho Hy sinh 1968
  100. Trịnh Xuân Đường Hy sinh 1966