Đăk Tô

Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum

827 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Trào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Trình 1951 – 1972
  3. Lê Văn Trực Hy sinh 1968
  4. Lê Văn Tín 1951 – 1970
  5. Lê Xuân Khiên 1945 – 1968
  6. Lê Xuân Lộc 1940 – 1974
  7. Lê Xuân Như 1952 – 1972
  8. Lê Xuân Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê quang Khải 1950 – 1972
  10. Lê Đình Minh 1945 – 1971
  11. Lê Đình Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Đức Công 1950 – 1972
  13. Lê Đức Hạnh 1952 – 1972
  14. Lò Văn Thi Sinh 1946
  15. Lôi Văn Chanh 1951 – 1972
  16. Lôi Văn Minh 1949 – 1972
  17. Lý Văn Hập 1951 – 1969
  18. Lưu Hữu Mạo 1949 – 1972
  19. Lưu Ngọc Sinh 1953 – 1972
  20. Lưu Phàn Khê 1949 – 1969
  21. Lưu Quang Phiệt 1951 – 1972
  22. Lưu Văn Khiêm 1950 – 1974
  23. Lương Công Xuân 1949 – 1972
  24. Lương Văn Hiền 1955 – 1974
  25. Lương Văn Hoan 1952 – 1972
  26. Lương Văn Lý Hy sinh 1972
  27. Lương Văn Tuế 1952 – 1972
  28. Lương Văn Vân 1952 – 1972
  29. Lục Văn Ly 1949 – 1974
  30. Ma Thế lộc 1954 – 1972
  31. Ma Văn Dfu 1952 – 1972
  32. Ma Văn Mẹo 1952 – 1973
  33. Ma Văn Thái 1947 – 1970
  34. Ma Văn Tiến 1952 – 1972
  35. Ma Văn Việt 1945 – 1972
  36. Ma Đại Châu 1949 – 1972
  37. Mai Thanh Đoàn Hy sinh 1973
  38. Mai Văn Bảo 1954 – 1972
  39. Mai Văn Bộ 1947 – 1969
  40. Mai Văn Chiêu 1947 – 1974
  41. Mạc Văn Sen 1949 – 1972
  42. Nguyến Văn Ước Hy sinh 1974
  43. Nguyễn Bá Mùi 1944 – 1972
  44. Nguyễn Cao Kế 1949 – 1973
  45. Nguyễn Cao Thịnh 1953 – 1974
  46. Nguyễn Chi Phương 1949 – 1974
  47. Nguyễn Công Danh 1950 – 1972
  48. Nguyễn Công Liễu 1951 – 1972
  49. Nguyễn Công Nhân 1947 – 1972
  50. Nguyễn Cương 1952 – 1972
  51. Nguyễn Danh Những 1952 – 1972
  52. Nguyễn Doãn Minh 1952 – 1972
  53. Nguyễn Duy Cường 1951 – 1974
  54. Nguyễn Duy Hậu 1953 – 1974
  55. Nguyễn Duy Liên 1940 – 1968
  56. Nguyễn Duy Thắng 1951 – 1972
  57. Nguyễn Duy Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Duy Yên 1948 – 1973
  59. Nguyễn Hoa Chanh 1947 – 1972
  60. Nguyễn Huy Chiêm 1945 – 1972
  61. Nguyễn Huy Sẳn 1947 – 1972
  62. Nguyễn Hà Vương Sinh 1949
  63. Nguyễn Hùng Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Hồng Huỳnh 1951 – 1973
  65. Nguyễn Hồng Miều 1950 – 1972
  66. Nguyễn Hồng Nghiêm 1944 – 1969
  67. Nguyễn Hồng Sỹ 1951 – 1973
  68. Nguyễn Hồng Thắng 1954 – 1973
  69. Nguyễn Hồng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Hữu Cầu 1952 – 1970
  71. Nguyễn Hữu Hoà 1950 – 1972
  72. Nguyễn Hữu Khả 1952 – 1972
  73. Nguyễn Hữu Kỳ 1947 – 1972
  74. Nguyễn Hữu Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Hữu Phong 1949 – 1970
  76. Nguyễn Hữu Thành 1951 – 1972
  77. Nguyễn Hữu Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Hữu Vi 1938 – 1971
  79. Nguyễn Hữu ấn 1948 – 1972
  80. Nguyễn Khắc Nghĩa 1953 – 1974
  81. Nguyễn Khắc Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Kim Toán 1951 – 1972
  83. Nguyễn Minh Chất 1944 – 1973
  84. Nguyễn Minh Du 1949 – 1974
  85. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Minh Sang Hy sinh 1970
  87. Nguyễn Minh Tuấn 1950 – 1974
  88. Nguyễn Minh Tuệ 1951 – 1972
  89. Nguyễn Minh Vương 1949 – 1974
  90. Nguyễn Minh Đức 1950 – 1972
  91. Nguyễn Mạnh Tuyên 1951 – 1972
  92. Nguyễn Mạnh Tuấn 1949 – 1975
  93. Nguyễn Mạnh Tưởng 1955 – 1974
  94. Nguyễn Mộng Hà 1951 – 1972
  95. Nguyễn Ngọc An 1954 – 1972
  96. Nguyễn Ngọc Biên 1947 – 1972
  97. Nguyễn Ngọc Chung 1951 – 1972
  98. Nguyễn Ngọc Kháo 1950 – 1972
  99. Nguyễn Ngọc Lam 1952 – 1972
  100. Nguyễn Ngọc Luyện Hy sinh 1972