Đắk Nông

Đắk Lắk

296 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Cường 1956 – 1978
  2. Nguyễn Doãn Mùi 1956 – 1977
  3. Nguyễn Duy Dũng 1958 – 1978
  4. Nguyễn Duy Nguyên Hy sinh 1978
  5. Nguyễn Duy Thiệu 1958 – 1978
  6. Nguyễn Hai 1957 – 1978
  7. Nguyễn Hà Huấn 1953 – 1978
  8. Nguyễn Hồ long 1954 – 1978
  9. Nguyễn Hồng Cương 1950 – 1973
  10. Nguyễn Hồng Vĩ Hy sinh 1973
  11. Nguyễn Hồng Xuân Hy sinh 1978
  12. Nguyễn Khắc Tính 1952 – 1979
  13. Nguyễn Kim uy 1949 – 1969
  14. Nguyễn Minh Sang Hy sinh 1978
  15. Nguyễn Minh Trung Hy sinh 1978
  16. Nguyễn Mạnh Cường Hy sinh 1974
  17. Nguyễn Mạnh Hà Hy sinh 1978
  18. Nguyễn Mạnh Từng 1957 – 1980
  19. Nguyễn Mậu Hồi 1958 – 1978
  20. Nguyễn Ngọc Anh 1959 – 1978
  21. Nguyễn Ngọc Biên 1957 – 1978
  22. Nguyễn Ngọc Hiếu 1956 – 1978
  23. Nguyễn Ngọc Hoà 1957 – 1978
  24. Nguyễn Sia 1957 – 1978
  25. Nguyễn Sum Hy sinh 1979
  26. Nguyễn Thanh Minh 1958 – 1977
  27. Nguyễn Thiện Tiu 1947 – 1978
  28. Nguyễn Thành Công 1956 – 1978
  29. Nguyễn Thường Hy sinh 1978
  30. Nguyễn Thị Nguyệt Hy sinh 1978
  31. Nguyễn Thị Tư Hy sinh 1978
  32. Nguyễn Tiến Hùng 1955 – 1980
  33. Nguyễn Trung Thành 1958 – 1978
  34. Nguyễn Trung Thông 1959 – 1978
  35. Nguyễn Trung Đinh 1954 – 1975
  36. Nguyễn Truân 1958 – 1978
  37. Nguyễn Trọng Nghĩa 1934 – 1970
  38. Nguyễn Tư Sơn 1956 – 1977
  39. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1975
  40. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1981
  41. Nguyễn Văn Chia 1937 – 1972
  42. Nguyễn Văn Chinh 1954 – 1975
  43. Nguyễn Văn Chung 1952 – 1978
  44. Nguyễn Văn Chung 1957 – 1978
  45. Nguyễn Văn Chính 1958 – 1978
  46. Nguyễn Văn Chũng Sinh 1944
  47. Nguyễn Văn Cu 1947 – 1971
  48. Nguyễn Văn Cơ 1958 – 1978
  49. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Cương 1955 – 1977
  51. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1977
  52. Nguyễn Văn Diễn 1955 – 1978
  53. Nguyễn Văn Dật 1958 – 1978
  54. Nguyễn Văn Giác Hy sinh 1973
  55. Nguyễn Văn Hoàng 1956 – 1978
  56. Nguyễn Văn Khôi 1958 – 1978
  57. Nguyễn Văn Kiêm Hy sinh 1978
  58. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1978
  59. Nguyễn Văn Long 1948 – 1974
  60. Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1974
  61. Nguyễn Văn NGhiễm Hy sinh 1974
  62. Nguyễn Văn Ngự 1953 – 1975
  63. Nguyễn Văn Ninh 1956 – 1978
  64. Nguyễn Văn Quang 1959 – 1973
  65. Nguyễn Văn Thang 1949 – 1971
  66. Nguyễn Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Thà Hy sinh 1978
  68. Nguyễn Văn Thông 1948 – 1976
  69. Nguyễn Văn Thường 1956 – 1977
  70. Nguyễn Văn Thời 1958 – 1978
  71. Nguyễn Văn Tuy 1958 – 1972
  72. Nguyễn Văn Viên 1955 – 1976
  73. Nguyễn Văn Vườn 1949 – 1970
  74. Nguyễn Văn Xoàng 1953 – 1975
  75. Nguyễn Văn Đức 1955 – 1977
  76. Nguyễn Văn Ơn Hy sinh 1978
  77. Nguyễn cao Sơn 1957 – 1978
  78. Nguyễn văn Lĩnh 1957 – 1978
  79. Nguyễn văn Nhiên 1956 – 1978
  80. Nguyễn văn Thiệt Hy sinh 1974
  81. Nguyễn văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Đình Chung 1947 – 1973
  83. Nguyễn Đăng Mùi 1955 – 1978
  84. Nguyễn Đăng Vị 1957 – 1978
  85. Nguyễn Đăng Đời 1944 – 1975
  86. Nguyễn Đắc Thiệu 1959 – 1978
  87. Nguyễn Đức 1957 – 1977
  88. Nguyễn Đức Long 1952 – 1978
  89. Nguyễn Đức Triển Hy sinh 1981
  90. Ngô Thế Hùng 1953 – 1979
  91. Ngô Tấn Dũng 1957 – 1978
  92. Ngô Văn Chúc 1946 – 1970
  93. Ngô Văn Quy 1943 – 1970
  94. Ngô Văn Toàn 1957 – 1979
  95. Ngô Văn Tĩnh Hy sinh 1979
  96. Ngô Văn Vi Hy sinh 1973
  97. Ngô Đăng Bến 1958 – 1978
  98. Ninh viết Khoái Hy sinh 1973
  99. Nông Ngọc Bảo Hy sinh 1978
  100. Phan Thanh Cang 1958 – 1978