Đak Đoa

Huyện Đăk Đoa, Gia Lai

356 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Xí 1958 – 1978
  2. Pan Nhĩ Hy sinh 1970
  3. Phan Quang Thê 1957 – 1978
  4. Phan Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phan Đình Đến 1951 – 1978
  6. Phùng Mạnh Hà 1958 – 1976
  7. Phùng Quốc Hưng 1959 – 1978
  8. Phương Hồng Nông 1953 – 1978
  9. Phương Phi Truyền 1953 – 1978
  10. Phạm Cảng 1962 – 1983
  11. Phạm Hồng Hà 1954 – 1978
  12. Phạm Hữu TRinh 1955 – 1978
  13. Phạm Kiệt 1951 – 1978
  14. Phạm Thanh Lam Hy sinh 1978
  15. Phạm Tiến Tâm 1958 – 1908
  16. Phạm Văn Bình 1958 – 1978
  17. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1978
  18. Phạm Văn Chu Hy sinh 1978
  19. Phạm Văn Hiền 1957 – 1978
  20. Phạm Văn Khoa 1958 – 1978
  21. Phạm Văn Minh 1954 – 1978
  22. Phạm Văn Ngân 1956 – 1978
  23. Phạm Văn Ngưu 1959 – 1978
  24. Phạm Văn Thưởng 1960 – 1978
  25. Phạm Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Văn Tròn 1959 – 1983
  27. Phạm Văn Tý 1960 – 1978
  28. Phạm Văn Tố 1956 – 1978
  29. Phạm Xuân Hoà 1958 – 1978
  30. Quang Thanh Xuân 1960 – 1978
  31. Sinh Quang Lập 1955 – 1978
  32. Sưu Ngư 1948 – 1984
  33. Thái Hồng Lĩnh 1958 – 1978
  34. Thái Ngọc Điền 1953 – 1978
  35. Thái Nhi 1958 – 1978
  36. Thái Văn Chương 1960 – 1978
  37. Thái Đức Hùng 1957 – 1983
  38. Trang Văn Thuận 1958 – 1978
  39. Trương Minh Ngoài 1958 – 1978
  40. Trương Ngọc Hiếu 1957 – 1983
  41. Trương Ngọc Hoàng 1960 – 1978
  42. Trương Ngọc Oanh Hy sinh 1978
  43. Trương Tấn Bửu 1963 – 1983
  44. Trương Văn Cần 1958 – 1982
  45. Trương Văn Thành 1958 – 1983
  46. Trương Văn Việt 1956 – 1978
  47. Trương Xuân Trí Hy sinh 1972
  48. Trần Bình 1953 – 1978
  49. Trần Bính Hy sinh 1978
  50. Trần Công Dừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Dũng Hy sinh 1982
  52. Trần Hiệp Long 1951 – 1978
  53. Trần Hồng Dũng 1962 – 1983
  54. Trần Minh Quốc 1950 – 1978
  55. Trần Minh Thắng 1955 – 1978
  56. Trần Mạnh Hùng 1956 – 1978
  57. Trần Mỹ 1955 – 1978
  58. Trần Ngọc Bích 1960 – 1978
  59. Trần Nhất Thành 1958 – 1978
  60. Trần Phước Mỹ 1959 – 1978
  61. Trần Quang Thao 1956 – 1978
  62. Trần Quang Thuận 1960 – 1978
  63. Trần Thanh Hùng 1953 – 1978
  64. Trần Thanh Hùng 1960 – 1978
  65. Trần Thanh Tiến Hy sinh 1984
  66. Trần Thanh Trung 1960 – 1978
  67. Trần Trung Thông 1956 – 1978
  68. Trần Tấn 1960 – 1978
  69. Trần Tứ 1959 – 1978
  70. Trần Văn A 1960 – 1978
  71. Trần Văn Anh 1962 – 1983
  72. Trần Văn Bất 1958 – 1978
  73. Trần Văn Cửu 1960 – 1982
  74. Trần Văn Cửu 1960 – 1978
  75. Trần Văn Dũng 1957 – 1978
  76. Trần Văn Hoá 1957 – 1978
  77. Trần Văn Lật Hy sinh 1978
  78. Trần Văn Nghĩa 1957 – 1978
  79. Trần Văn Sự 1954 – 1978
  80. Trần Văn Thành Hy sinh 1978
  81. Trần Văn Thái 1958 – 1978
  82. Trần Văn Thạnh 1955 – 1983
  83. Trần Văn Tàu Hy sinh 1978
  84. Trần Văn Tổng 1960 – 1978
  85. Trần Văn ái Hy sinh 1978
  86. Trần Văn Đa 1955 – 1978
  87. Trần Văn(xứng) Xướng 1958 – 1978
  88. Trần Xuân Cao 1960 – 1978
  89. Trần Xuân Lộc Sinh 1956
  90. Trần Đình Sơn 1957 – 1978
  91. Trần Đức Quang 1958 – 1978
  92. Trịnh Trung Cấp 1952 – 1978
  93. Trịnh Đình Tía 1947 – 1982
  94. Tào Viết Sơn 1957 – 1983
  95. Tô Lan 1960 – 1978
  96. Tôn Thất Vinh 1962 – 1983
  97. Võ Bình 1958 – 1978
  98. Võ Công Kế 1958 – 1982
  99. Võ Hoàng Hoà 1956 – 1983
  100. Võ Hè 1958 – 1978