Đà Lạt

Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng

2.438 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/25

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Thị Ngọc Sương Hy sinh 1972
  2. Lương Thị Ngọc Sương Hy sinh 1972
  3. Lương Văn Bảy Hy sinh 1974
  4. Lương Văn Bảy Hy sinh 1974
  5. Lương Xuân Thì Hy sinh 1975
  6. Lương Xuân Thì Hy sinh 1975
  7. Lương công Thuật Hy sinh 1972
  8. Lương công Thuật Hy sinh 1972
  9. Lương văn Ke Hy sinh 1971
  10. Lương văn Ke Hy sinh 1971
  11. Lương văn Mênh Hy sinh 1971
  12. Lương văn Mênh Hy sinh 1971
  13. Lương văn Năm Hy sinh 1945
  14. Lương văn Năm Hy sinh 1945
  15. Lại Văn Điềm Hy sinh 1968
  16. Lại Văn Điềm Hy sinh 1968
  17. Ma tiến Thêm Hy sinh 1972
  18. Ma tiến Thêm Hy sinh 1972
  19. Mai Thanh Hy sinh 1973
  20. Mai Thanh Hy sinh 1973
  21. Mai Văn An Hy sinh 1974
  22. Mai Văn An Hy sinh 1974
  23. Mai Văn Đề Hy sinh 1979
  24. Mai Văn Đề Hy sinh 1979
  25. Mai Xuân Điền Hy sinh 1968
  26. Mai Xuân Điền Hy sinh 1968
  27. Mai Xuân Đồng Hy sinh 1974
  28. Mai Xuân Đồng Hy sinh 1974
  29. Mai sơn Thành Hy sinh 1978
  30. Mai sơn Thành Hy sinh 1978
  31. Mai văn Quế Hy sinh 1972
  32. Mai văn Quế Hy sinh 1972
  33. Mai xuân Lãnh Hy sinh 1974
  34. Mai xuân Lãnh Hy sinh 1974
  35. Mạc Văn Điềm Hy sinh 1974
  36. Mạc Văn Điềm Hy sinh 1974
  37. NGuyễn Cư Hy sinh 1967
  38. NGuyễn Cư Hy sinh 1967
  39. NGuyễn Duy Khanh Hy sinh 1971
  40. NGuyễn Duy Khanh Hy sinh 1971
  41. NGuyễn Hữu Dũng Hy sinh 1978
  42. NGuyễn Hữu Dũng Hy sinh 1978
  43. NGuyễn Thị Hai Hy sinh 1951
  44. NGuyễn Thị Hai Hy sinh 1951
  45. NGuyễn Trung Hy sinh 1960
  46. NGuyễn Trung Hy sinh 1960
  47. NGuyễn Văn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. NGuyễn Văn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. NGuyễn Văn Cữ Hy sinh 1970
  50. NGuyễn Văn Cữ Hy sinh 1970
  51. NGuyễn Văn Nuôi Hy sinh 1970
  52. NGuyễn Văn Nuôi Hy sinh 1970
  53. NGuyễn Đức Vần Hy sinh 1969
  54. NGuyễn Đức Vần Hy sinh 1969
  55. Na Du Hà K' Rang Hy sinh 1980
  56. Na Du Hà K' Rang Hy sinh 1980
  57. Nga Ra Đôn Hy sinh 1980
  58. Nga Ra Đôn Hy sinh 1980
  59. Nghiêm xuân Tranh Hy sinh 1977
  60. Nghiêm xuân Tranh Hy sinh 1977
  61. Nguyễm minh Đức Hy sinh 1970
  62. Nguyễm minh Đức Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Anh Tòan Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Anh Tòan Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Anh Vũ Hy sinh 1977
  66. Nguyễn Anh Vũ Hy sinh 1977
  67. Nguyễn Bá Khéo Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Bá Khéo Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Bá Toàn Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Bá Toàn Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Bá Đặng Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Bá Đặng Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Bình Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Bình Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Bình Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Bình Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Châu Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Châu Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Chư Hy sinh 1971
  80. Nguyễn Chư Hy sinh 1971
  81. Nguyễn Công Phẩm Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Công Phẩm Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Cược Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Cược Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Di Hy sinh 1979
  86. Nguyễn Di Hy sinh 1979
  87. Nguyễn Duy Hộ Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Duy Hộ Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Duy Vĩnh Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Duy Vĩnh Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Dũng Hy sinh 1988
  92. Nguyễn Dũng Hy sinh 1988
  93. Nguyễn Dơi Hy sinh 1970
  94. Nguyễn Dơi Hy sinh 1970
  95. Nguyễn Giáp Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Giáp Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Hanh Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Hanh Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Hiến Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Hiến Hy sinh 1972