Đà Lạt

Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng

2.438 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/25

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Phước Thắng Hy sinh 1971
  2. Lê Phước Thắng Hy sinh 1971
  3. Lê Quang Bửu Hy sinh 1949
  4. Lê Quang Bửu Hy sinh 1949
  5. Lê Quang Cảnh Hy sinh 1972
  6. Lê Quang Cảnh Hy sinh 1972
  7. Lê Quang Vinh Hy sinh 1981
  8. Lê Quang Vinh Hy sinh 1981
  9. Lê Quốc Cường Hy sinh 1973
  10. Lê Quốc Cường Hy sinh 1973
  11. Lê Quốc Khánh Hy sinh 1969
  12. Lê Quốc Khánh Hy sinh 1969
  13. Lê Sáu Hy sinh 1971
  14. Lê Sáu Hy sinh 1971
  15. Lê Thanh Kỳ Hy sinh 1968
  16. Lê Thanh Kỳ Hy sinh 1968
  17. Lê Thanh Tùng Hy sinh 1971
  18. Lê Thanh Tùng Hy sinh 1971
  19. Lê Thành Sơn Hy sinh 1969
  20. Lê Thành Sơn Hy sinh 1969
  21. Lê Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Thị Châu Hy sinh 1970
  24. Lê Thị Châu Hy sinh 1970
  25. Lê Thị Nguyên Hy sinh 1973
  26. Lê Thị Nguyên Hy sinh 1973
  27. Lê Trường Hy sinh 1975
  28. Lê Trường Hy sinh 1975
  29. Lê Trần Thái Hy sinh 1951
  30. Lê Trần Thái Hy sinh 1951
  31. Lê Trọng Cường Hy sinh 1979
  32. Lê Trọng Cường Hy sinh 1979
  33. Lê Tửu Hy sinh 1960
  34. Lê Tửu Hy sinh 1960
  35. Lê Văn Ba Hy sinh 1968
  36. Lê Văn Ba Hy sinh 1968
  37. Lê Văn Ba Hy sinh 1968
  38. Lê Văn Ba Hy sinh 1968
  39. Lê Văn Bốn Hy sinh 1969
  40. Lê Văn Bốn Hy sinh 1969
  41. Lê Văn Chiến Hy sinh 1968
  42. Lê Văn Chiến Hy sinh 1968
  43. Lê Văn Chánh Hy sinh 1978
  44. Lê Văn Chánh Hy sinh 1978
  45. Lê Văn Chơn Hy sinh 1945
  46. Lê Văn Chơn Hy sinh 1945
  47. Lê Văn Chức Hy sinh 1969
  48. Lê Văn Chức Hy sinh 1969
  49. Lê Văn Cảo Hy sinh 1972
  50. Lê Văn Cảo Hy sinh 1972
  51. Lê Văn Diêu Hy sinh 1945
  52. Lê Văn Diêu Hy sinh 1945
  53. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1986
  54. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1986
  55. Lê Văn Hùng Hy sinh 1974
  56. Lê Văn Hùng Hy sinh 1974
  57. Lê Văn Hưng Hy sinh 1972
  58. Lê Văn Hưng Hy sinh 1972
  59. Lê Văn Kiếm Hy sinh 1945
  60. Lê Văn Kiếm Hy sinh 1945
  61. Lê Văn Kèn Hy sinh 1969
  62. Lê Văn Kèn Hy sinh 1969
  63. Lê Văn Phố Hy sinh 1970
  64. Lê Văn Phố Hy sinh 1970
  65. Lê Văn Thơ Hy sinh 1970
  66. Lê Văn Thơ Hy sinh 1970
  67. Lê Văn Thường Hy sinh 1970
  68. Lê Văn Thường Hy sinh 1970
  69. Lê Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Tường Hy sinh 1971
  74. Lê Văn Tường Hy sinh 1971
  75. Lê Văn Vỹ Hy sinh 1974
  76. Lê Văn Vỹ Hy sinh 1974
  77. Lê Văn hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn ánh Hy sinh 1968
  80. Lê Văn ánh Hy sinh 1968
  81. Lê Xuân Lương Hy sinh 1969
  82. Lê Xuân Lương Hy sinh 1969
  83. Lê Xuân Tuyên Hy sinh 1971
  84. Lê Xuân Tuyên Hy sinh 1971
  85. Lê công Hòan Hy sinh 1966
  86. Lê công Hòan Hy sinh 1966
  87. Lê hồng Tiễn Hy sinh 1968
  88. Lê hồng Tiễn Hy sinh 1968
  89. Lê minh Chu Hy sinh 1971
  90. Lê minh Chu Hy sinh 1971
  91. Lê phước Hảnh Hy sinh 1970
  92. Lê phước Hảnh Hy sinh 1970
  93. Lê phước Sáu Hy sinh 1968
  94. Lê phước Sáu Hy sinh 1968
  95. Lê quang Minh Hy sinh 1975
  96. Lê quang Minh Hy sinh 1975
  97. Lê quang Thiện Hy sinh 1972
  98. Lê quang Thiện Hy sinh 1972
  99. Lê quốc Thái Hy sinh 1972
  100. Lê quốc Thái Hy sinh 1972