Đà Lạt

Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng

2.438 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/25

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Đặng Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Đức Đặng Hy sinh 1968
  3. Nguyễn đìng Giảng Hy sinh 1968
  4. Nguyễn đìng Giảng Hy sinh 1968
  5. Nguyễn đình Chiến Hy sinh 1969
  6. Nguyễn đình Chiến Hy sinh 1969
  7. Nguyễn đình Giao Hy sinh 1980
  8. Nguyễn đình Giao Hy sinh 1980
  9. Nguyễn đình Hạnh Hy sinh 1968
  10. Nguyễn đình Hạnh Hy sinh 1968
  11. Nguyễn đình Kiển Hy sinh 1979
  12. Nguyễn đình Kiển Hy sinh 1979
  13. Nguyễn đình Lang Hy sinh 1968
  14. Nguyễn đình Lang Hy sinh 1968
  15. Nguyễn đình Loan Hy sinh 1968
  16. Nguyễn đình Loan Hy sinh 1968
  17. Nguyễn đình Năm Hy sinh 1972
  18. Nguyễn đình Năm Hy sinh 1972
  19. Nguyễn đình Phương Hy sinh 1978
  20. Nguyễn đình Phương Hy sinh 1978
  21. Nguyễn đình Sâm Hy sinh 1948
  22. Nguyễn đình Sâm Hy sinh 1948
  23. Nguyễn đình Thêm Hy sinh 1970
  24. Nguyễn đình Thêm Hy sinh 1970
  25. Nguyễn đình Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn đình Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn đức Long Hy sinh 1972
  28. Nguyễn đức Long Hy sinh 1972
  29. Nguyễn đức Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn đức Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn đức Thạnh Hy sinh 1975
  32. Nguyễn đức Thạnh Hy sinh 1975
  33. Nguyễn đức Tuyển Hy sinh 1970
  34. Nguyễn đức Tuyển Hy sinh 1970
  35. Nguyễn đức Đằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn đức Đằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn ứng Hy sinh 1968
  38. Nguyễn ứng Hy sinh 1968
  39. Ngô Huy Diễn Hy sinh 1946
  40. Ngô Huy Diễn Hy sinh 1946
  41. Ngô Hồng Quảng Hy sinh 1974
  42. Ngô Hồng Quảng Hy sinh 1974
  43. Ngô Minh Long Hy sinh 1975
  44. Ngô Minh Long Hy sinh 1975
  45. Ngô Truyền Hy sinh 1967
  46. Ngô Truyền Hy sinh 1967
  47. Ngô Trọng Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Ngô Trọng Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Ngô Tôn Hy sinh 1946
  50. Ngô Tôn Hy sinh 1946
  51. Ngô Tấn Đức Hy sinh 1978
  52. Ngô Tấn Đức Hy sinh 1978
  53. Ngô Văn Bình Hy sinh 1968
  54. Ngô Văn Bình Hy sinh 1968
  55. Ngô Văn Siêu Hy sinh 1955
  56. Ngô Văn Siêu Hy sinh 1955
  57. Ngô Văn Đồng Hy sinh 1971
  58. Ngô Văn Đồng Hy sinh 1971
  59. Ngô nhật Lệ Hy sinh 1969
  60. Ngô nhật Lệ Hy sinh 1969
  61. Ngô quang Tân Hy sinh 1975
  62. Ngô quang Tân Hy sinh 1975
  63. Ngô văn Hào Hy sinh 1972
  64. Ngô văn Hào Hy sinh 1972
  65. Ngô văn Long Hy sinh 1969
  66. Ngô văn Long Hy sinh 1969
  67. Ngô văn Tài Hy sinh 1969
  68. Ngô văn Tài Hy sinh 1969
  69. Ngô văn Đặng Hy sinh 1968
  70. Ngô văn Đặng Hy sinh 1968
  71. Ngô xuân Đắc Hy sinh 1974
  72. Ngô xuân Đắc Hy sinh 1974
  73. Ngô đăng Thứ Hy sinh 1975
  74. Ngô đăng Thứ Hy sinh 1975
  75. Nnguyễn văn Thố Hy sinh 1970
  76. Nnguyễn văn Thố Hy sinh 1970
  77. Nông Văn Cường Hy sinh 1972
  78. Nông Văn Cường Hy sinh 1972
  79. Nông Văn Hoa Hy sinh 1989
  80. Nông Văn Hoa Hy sinh 1989
  81. Năm Giao Hy sinh 1973
  82. Năm Giao Hy sinh 1973
  83. Phan Ba Hy sinh 1972
  84. Phan Ba Hy sinh 1972
  85. Phan Công Chúng Hy sinh 1976
  86. Phan Công Chúng Hy sinh 1976
  87. Phan Duy Hy sinh 1970
  88. Phan Duy Hy sinh 1970
  89. Phan Hồng Tư Hy sinh 1972
  90. Phan Hồng Tư Hy sinh 1971
  91. Phan Hồng Tư Hy sinh 1972
  92. Phan Hồng Tư Hy sinh 1971
  93. Phan Khởi Hy sinh 1975
  94. Phan Khởi Hy sinh 1975
  95. Phan Thanh Hy sinh 1972
  96. Phan Thanh Hy sinh 1972
  97. Phan Thanh Lộc Hy sinh 1970
  98. Phan Thanh Lộc Hy sinh 1970
  99. Phan Thanh Nhân Hy sinh 1978
  100. Phan Thanh Nhân Hy sinh 1978