Chợ Lách

Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre

783 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Chánh Lặc Hy sinh 1970
  2. Trần Hoàng Phong Hy sinh 1972
  3. Trần Hoàng Vũ Hy sinh 1972
  4. Trần Hữu Giáo Hy sinh 1969
  5. Trần Ngọc Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Quang Gương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Quốc Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Quốc Việt Hy sinh 1967
  9. Trần Thanh Hà Hy sinh 1963
  10. Trần Thanh Liêm Hy sinh 1972
  11. Trần Thanh Minh Hy sinh 1975
  12. Trần Thành Nam Hy sinh 1969
  13. Trần Thành Trì Hy sinh 1970
  14. Trần Văn Bi Hy sinh 1972
  15. Trần Văn Bé Hy sinh 1975
  16. Trần Văn Bé Hy sinh 1963
  17. Trần Văn Bé Hy sinh 1972
  18. Trần Văn Bình Hy sinh 1971
  19. Trần Văn Bôn Hy sinh 1967
  20. Trần Văn Bạch Hy sinh 1967
  21. Trần Văn Bầu Hy sinh 1966
  22. Trần Văn Huỳnh Hy sinh 1962
  23. Trần Văn Hùng Hy sinh 1968
  24. Trần Văn Kỳ Hy sinh 1966
  25. Trần Văn Kỳ Hy sinh 1986
  26. Trần Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Văn Lâm Hy sinh 1972
  28. Trần Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Nghiêm Hy sinh 1950
  31. Trần Văn Nghệ Hy sinh 1951
  32. Trần Văn Ngon Hy sinh 1968
  33. Trần Văn Ngói Hy sinh 1971
  34. Trần Văn Nhặm Hy sinh 1964
  35. Trần Văn Ninh Hy sinh 1954
  36. Trần Văn Năm Hy sinh 1966
  37. Trần Văn Năm Hy sinh 1960
  38. Trần Văn Paul Hy sinh 1974
  39. Trần Văn Phi Hy sinh 1967
  40. Trần Văn Quít Hy sinh 1967
  41. Trần Văn Rép Hy sinh 1985
  42. Trần Văn Siêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Sáu Hy sinh 1963
  44. Trần Văn Sỹ Hy sinh 1970
  45. Trần Văn Thiệt Hy sinh 1963
  46. Trần Văn Thu Hy sinh 1984
  47. Trần Văn Thạnh Hy sinh 1970
  48. Trần Văn Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Thẹo Hy sinh 1968
  50. Trần Văn Triều Hy sinh 1974
  51. Trần Văn Tý Hy sinh 1970
  52. Trần Văn Tấn Hy sinh 1986
  53. Trần Văn Xem Hy sinh 1974
  54. Trần Văn ánh Hy sinh 1972
  55. Trần Văn ớt Hy sinh 1973
  56. Trần văn Kim Hy sinh 1969
  57. Trần văn Là Hy sinh 1971
  58. Trần văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần văn Lâm Hy sinh 1975
  60. Trần văn Lức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần văn Mười Hy sinh 1960
  62. Trần văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần văn Nhơn Hy sinh 1947
  64. Trần văn Nhựt Hy sinh 1972
  65. Trần văn Thật Hy sinh 1968
  66. Trần Đức Khiêm Hy sinh 1960
  67. Trịnh Văn Bê Hy sinh 1971
  68. Trịnh Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trịnh Văn Dẫy Hy sinh 1965
  70. Trịnh Văn Hòi Hy sinh 1972
  71. Trịnh Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trịnh Văn Phích Hy sinh 1969
  73. Trịnh Văn Rằng Hy sinh 1963
  74. Trịnh Văn Trưa Hy sinh 1971
  75. Trịnh Văn Trạch Hy sinh 1965
  76. Trịnh văn Trạng Hy sinh 1970
  77. Tâm Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Tô Văn Danh Hy sinh 1967
  79. Tô Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Tô Văn Sạch Hy sinh 1969
  81. Tôn văn Lộc Hy sinh 1946
  82. Tạ Văn Công Hy sinh 1983
  83. Tạ Văn Nhơn Hy sinh 1966
  84. Tạ Văn Thẹo Hy sinh 1967
  85. Tạ Văn Thứ Hy sinh 1973
  86. Võ Hồng Lài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Hữu Nghĩa Hy sinh 1969
  88. Võ Hữu Thành Hy sinh 1969
  89. Võ Thanh Tòng Hy sinh 1971
  90. Võ Thanh Tùng Hy sinh 1965
  91. Võ Thiện Xuân Hy sinh 1974
  92. Võ Thành Công Hy sinh 1985
  93. Võ Thị Cử Hy sinh 1968
  94. Võ Thị Kiên Hy sinh 1966
  95. Võ Tấn Minh Hoàng Hy sinh 1988
  96. Võ Văn Biên Hy sinh 1968
  97. Võ Văn Bon Hy sinh 1972
  98. Võ Văn Bảy Hy sinh 1968
  99. Võ Văn Bảy Hy sinh 1952
  100. Võ Văn Bảy Hy sinh 1987