Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/C Thắng 1945 – 1952
  2. Đ/C Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đ/C Thụ Hy sinh 1968
  4. Đ/C Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đ/C Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Đ/C Triết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đ/C Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đ/C Trung Hy sinh 1969
  9. Đ/C Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đ/C Trên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đ/C Trương Hy sinh 1948
  12. Đ/C Trề Hy sinh 1968
  13. Đ/C Trụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đ/C Trụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đ/C Trừu Hy sinh 1952
  16. Đ/C Tuôi Hy sinh 1961
  17. Đ/C Tàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đ/C Tám Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đ/C Tám Lê Hy sinh 1966
  20. Đ/C Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đ/C Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đ/C Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đ/C Tính Hy sinh 1969
  24. Đ/C Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đ/C Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đ/C Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đ/C Tư Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đ/C Tư Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đ/C Tư Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đ/C Tư Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đ/C Tư Dương Hy sinh 1969
  32. Đ/C Tư Hang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đ/C Tư Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đ/C Tư Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đ/C Tư Qui Hy sinh 1969
  36. Đ/C Tư Tính Hy sinh 1969
  37. Đ/C Tư Đẳng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đ/C Tả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đ/C Tầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đ/C Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đ/C Viên Hy sinh 1969
  42. Đ/C Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đ/C Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đ/C Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đ/C Xiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đ/C Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/C Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đ/C út Khoe Hy sinh 1969
  49. Đ/C út Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đ/C Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đ/C Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đ/C Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đ/C Đương Hy sinh 1965
  54. Đ/C Đảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ/C Đầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đ/C Đầy Hy sinh 1947
  57. Đ/C Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đ/C Đẹt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đ/C Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đ/C Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đ/c Bảy Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đ/c Chín Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đ/c Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đ/c Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ/c Đàng Hy sinh 1969
  66. Đinh Ngọc Nhuận 1915 – 1970
  67. Đinh Thu Hà 1948 – 1963
  68. Đinh Văn Dưỡng 1930 – 1962
  69. Đinh Văn Hồng 1938 – 1970
  70. Đinh Văn Khuê 1928 – 1962
  71. Đinh Văn Kiền 1949 – 1966
  72. Đinh Văn Lên 1949 – 1966
  73. Đinh Văn Nghiệp Sinh 1949
  74. Đinh Văn Nô 1944 – 1964
  75. Đinh Văn Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đinh Văn Pháp 1945 – 1972
  77. Đinh Văn Phụng 1925 – 1964
  78. Đinh Văn Thường 1933 – 1968
  79. Đinh Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đoàn Công Hiển 1914 – 1950
  81. Đoàn Công Hoàng Sinh 1949
  82. Đoàn Công Lê 1949 – 1970
  83. Đoàn Ngọc Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đoàn Văn Dê 1947 – 1970
  85. Đoàn Văn Hào 1937 – 1965
  86. Đoàn Văn Hây 1951 – 1968
  87. Đoàn Văn Hội 1928 – 1969
  88. Đoàn Văn Kiếm 1950 – 1968
  89. Đoàn Văn Kiềm 1944 – 1963
  90. Đoàn Văn Lê 1948 – 1972
  91. Đoàn Văn Nhánh 1941 – 1963
  92. Đoàn Văn Niệm Sinh 1925
  93. Đoàn Văn Quít 1937 – 1970
  94. Đoàn Văn Thể 1919 – 1949
  95. Đoàn Văn Tự 1924 – 1948
  96. Đoàn Văn Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đoàn Văn Âu 1941 – 1966
  98. Đoàn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đoàn Văn Điển 1946 – 1966
  100. Đào Văn Mạnh 1934 – 1963