Châu Phú

An Giang

1.494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lý Văn Vinh Hy sinh 1978
  2. Lý Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lư Văn Hoàng 1958 – 1978
  4. Lư Văn Tâm Hy sinh 1988
  5. Lương Hoàng Bửu Hy sinh 1977
  6. Lương Hoàng Minh Hy sinh 1977
  7. Lương Phú Kường Hy sinh 1978
  8. Lương Phổ Anh Hy sinh 1985
  9. Lương Quang Trung 1960 – 1978
  10. Lương Quốc Lập Hy sinh 1955
  11. Lương Văn Hiển Hy sinh 1961
  12. Lương Văn Hùng 1956 – 1977
  13. Lương Văn Quát Hy sinh 1977
  14. Lương Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lương Văn Thép 1957 – 1978
  16. Lương Văn ái 1958 – 1978
  17. Lương Văn ý Hy sinh 1988
  18. Lương Xuân Châu 1960 – 1977
  19. Lương Đình Bôn 1954 – 1979
  20. Lộc Đình Lâm Hy sinh 1978
  21. Lữ Bá Đương Hy sinh 1985
  22. Mai Công Đào Hy sinh 1978
  23. Mai Hiền 1961 – 1983
  24. Mai Hữu Tâm 1947 – 1970
  25. Mai Văn Giới Hy sinh 1979
  26. Mai Văn Khỏi 1956 – 1979
  27. Mai Văn Năm Hy sinh 1987
  28. Mai Văn Nở 1940 – 1966
  29. Mai Văn Quốc Hy sinh 1988
  30. Mai Văn Sang 1958 – 1979
  31. Mai Văn Thăng 1958 – 1977
  32. Mai Văn Thế 1958 – 1979
  33. Mai Văn Tiếp Hy sinh 1985
  34. Mai Xuân Hy 1952 – 1978
  35. Minh Lệ Hy sinh 1974
  36. Mã Thành Sơn Hy sinh 1986
  37. Mạc Văn Kịch 1941 – 1969
  38. Mạc Văn Sỏi 1950 – 1969
  39. Nguuyễn Văn Sánh 1935 – 1965
  40. Nguyễn An Ninh Hy sinh 1982
  41. Nguyễn Anh Dũng 1965 – 1987
  42. Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1988
  43. Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1978
  44. Nguyễn Bá Hành Hy sinh 1988
  45. Nguyễn Bá Long Hy sinh 1987
  46. Nguyễn Bá Lộc 1950 – 1976
  47. Nguyễn Bá Tân 1965 – 1988
  48. Nguyễn Bé Ba 1948 – 1968
  49. Nguyễn Bình Hoà Hy sinh 1986
  50. Nguyễn Bảo Long 1964 – 1985
  51. Nguyễn Chí Hy sinh 1987
  52. Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1985
  53. Nguyễn Chí Truyền 1956 – 1977
  54. Nguyễn Chính Luận Hy sinh 1984
  55. Nguyễn Công Chánh Hy sinh 1984
  56. Nguyễn Công Thư Hy sinh 1987
  57. Nguyễn Công Tánh 1957 – 1978
  58. Nguyễn Công Điều Hy sinh 1985
  59. Nguyễn Cảnh Cung Hy sinh 1978
  60. Nguyễn Duy Kỳ Hy sinh 1978
  61. Nguyễn Hoàng Chính Hy sinh 1979
  62. Nguyễn Hoàng Khâm Hy sinh 1987
  63. Nguyễn Hoàng Việt 1963 – 1979
  64. Nguyễn Hồng Châu Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Hồng Hải 1948 – 1986
  66. Nguyễn Hồng Phong Hy sinh 1978
  67. Nguyễn Hồng Thới 1952 – 1969
  68. Nguyễn Hồng Vinh Hy sinh 1978
  69. Nguyễn Hồng Vũ 1956 – 1978
  70. Nguyễn Hữu Chiến 1964 – 1984
  71. Nguyễn Hữu Cát 1956 – 1978
  72. Nguyễn Hữu Nghiệp 1928 – 1948
  73. Nguyễn Hữu Thông Hy sinh 1983
  74. Nguyễn Hữu Tài 1965 – 1987
  75. Nguyễn Hữu Tâm 1959 – 1979
  76. Nguyễn Hữu Đức Hy sinh 1985
  77. Nguyễn Kim Đua 1958 – 1978
  78. Nguyễn Long Hải 1950 – 1980
  79. Nguyễn Lương Nghi Hy sinh 1978
  80. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1986
  81. Nguyễn Minh Hải Hy sinh 1988
  82. Nguyễn Minh Phong 1949 – 1967
  83. Nguyễn Minh Sơn Hy sinh 1986
  84. Nguyễn Minh Thuyết Hy sinh 1979
  85. Nguyễn Minh Trí 1958 – 1977
  86. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1985
  87. Nguyễn Ngọc Anh 1954 – 1972
  88. Nguyễn Ngọc Chấn 1959 – 1979
  89. Nguyễn Ngọc Dính Hy sinh 1988
  90. Nguyễn Ngọc Dũng 1954 – 1977
  91. Nguyễn Ngọc Hùng 1955 – 1978
  92. Nguyễn Ngọc Lượm 1969 – 1989
  93. Nguyễn Ngọc Lợi Hy sinh 1978
  94. Nguyễn Ngọc Mạnh Hy sinh 1985
  95. Nguyễn Ngọc Phước Hy sinh 1988
  96. Nguyễn Ngọc Sinh Hy sinh 1980
  97. Nguyễn Ngọc Thành Hy sinh 1986
  98. Nguyễn Ngọc Thành Hy sinh 1984
  99. Nguyễn Ngọc Triều Hy sinh 1987
  100. Nguyễn Ngọc Tỷ Hy sinh 1981