Châu Phú

An Giang

1.494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Sơn 1956 – 1979
  2. Hồ Văn Sử 1957 – 1978
  3. Hồ Văn Thênh Hy sinh 1985
  4. Hồ Văn Đằng 1964 – 1985
  5. Hồng Mạnh Tuấn Hy sinh 1986
  6. Hồng Sức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hồng Văn Cầu Hy sinh 1978
  8. Hứa Văn Quyết 1951 – 1972
  9. Hứa Văn Trí Hy sinh 1989
  10. Kha Phú Ngọc Thành 1948 – 1972
  11. Khưu Văn Hanh 1932 – 1961
  12. Khưu Văn Hoa Hy sinh 1968
  13. Khưu Văn Khước 1958 – 1977
  14. Khưu Văn Nối 1957 – 1977
  15. Kiều Văn Le Hy sinh 1986
  16. Kiều Văn Mum Hy sinh 1987
  17. Kiều Văn Tháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. La Thanh Tâm 1958 – 1978
  19. La Văn Gành 1935 – 1961
  20. La Văn Hiệp 1958 – 1979
  21. La Văn Theo 1958 – 1979
  22. La Xuân Hiệp Hy sinh 1978
  23. Lai Văn Kiệt Hy sinh 1987
  24. Lâm Dũng 1967 – 1988
  25. Lâm Hoàng Hổ Hy sinh 1987
  26. Lâm Quang Ui Hy sinh 1987
  27. Lâm Quốc Tuấn Hy sinh 1987
  28. Lâm Thanh Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lâm Tấn Cướng Hy sinh 1985
  30. Lâm Văn Khôn 1936 – 1977
  31. Lâm Văn Luôn Hy sinh 1988
  32. Lâm Văn Luỹ 1935 – 1973
  33. Lâm Văn Nô 1950 – 1972
  34. Lâm Văn Trạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lâm Văn Ê Hy sinh 1977
  36. Lê Bá Đát 1964 – 1984
  37. Lê Cao Tong Hy sinh 1973
  38. Lê Châu Hải Hy sinh 1987
  39. Lê Công Bằng 1958 – 1986
  40. Lê Công Tăng 1940 – 1961
  41. Lê Công ẩn Hy sinh 1985
  42. Lê Duy Chức Hy sinh 1975
  43. Lê Duy Thao Hy sinh 1975
  44. Lê Gia long 1965 – 1986
  45. Lê Hoà Dũng 1966 – 1984
  46. Lê Hoà Ân 1956 – 1977
  47. Lê Hoàng Hy sinh 1985
  48. Lê Hoàng Kiệt Hy sinh 1986
  49. Lê Hoàng Minh Hy sinh 1983
  50. Lê Hoàng Ninh 1954 – 1978
  51. Lê Huệ Hy sinh 1970
  52. Lê Hải 1952 – 1978
  53. Lê Hồng Châu Hy sinh 1987
  54. Lê Hồng Hạnh Hy sinh 1978
  55. Lê Hữu Tài 1960 – 1981
  56. Lê Minh Châu 1964 – 1984
  57. Lê Minh Chí 1957 – 1976
  58. Lê Minh Hoàng 1932 – 1963
  59. Lê Minh Hải Hy sinh 1978
  60. Lê Minh Phát Hy sinh 1981
  61. Lê Minh Sĩ 1956 – 1979
  62. Lê Minh Tiến 1962 – 1984
  63. Lê Ngô Quyên 1957 – 1978
  64. Lê Ngọc Thành Hy sinh 1987
  65. Lê Ngọc Tâm 1966 – 1988
  66. Lê Phi Cường Hy sinh 1986
  67. Lê Phi Hùng 1957 – 1981
  68. Lê Phước Tuấn Hy sinh 1986
  69. Lê Quang Bình 1958 – 1979
  70. Lê Quang Hiền Hy sinh 1968
  71. Lê Sĩ Lượng Hy sinh 1978
  72. Lê Thanh Hùng 1956 – 1982
  73. Lê Thanh Hải 1956 – 1979
  74. Lê Thanh Hồng 1912 – 1967
  75. Lê Thanh Lung Hy sinh 1985
  76. Lê Thanh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Thành Chia Hy sinh 1981
  78. Lê Thành Công 1947 – 1978
  79. Lê Thành Hùng Hy sinh 1987
  80. Lê Thành Long Hy sinh 1986
  81. Lê Thành Phương 1958 – 1978
  82. Lê Thành Vững 1932 – 1963
  83. Lê Thị Kim Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Trung Dũng 1965 – 1985
  85. Lê Trí Dũng Hy sinh 1980
  86. Lê Tấn Dũng Hy sinh 1985
  87. Lê Tấn Dũng 1957 – 1978
  88. Lê Tấn Hiếu Hy sinh 1986
  89. Lê Tấn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Vă Hoà 1955 – 1975
  91. Lê Văn An Hy sinh 1963
  92. Lê Văn An Hy sinh 1987
  93. Lê Văn Ba Hy sinh 1984
  94. Lê Văn Beo 1966 – 1986
  95. Lê Văn Bi Hy sinh 1976
  96. Lê Văn Bãy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Bé 1962 – 1984
  98. Lê Văn Bảy 1928 – 1963
  99. Lê Văn Bờ 1936 – 1970
  100. Lê Văn Chanh Hy sinh 1986