Châu Phú

An Giang

1.494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đìa 1966 – 1985
  2. Nguyễn Văn Đính 1955 – 1978
  3. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1961
  4. Nguyễn Văn Được 1950 – 1984
  5. Nguyễn Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Đạo Hy sinh 1965
  7. Nguyễn Văn Đảnh 1964 – 1985
  8. Nguyễn Văn Đảnh 1948 – 1965
  9. Nguyễn Văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1966
  11. Nguyễn Văn Đống 1959 – 1978
  12. Nguyễn Văn Đời Hy sinh 1961
  13. Nguyễn Văn Đức 1946 – 1969
  14. Nguyễn Văn Đức 1956 – 1978
  15. Nguyễn Văn Đừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Vũ Quỳnh Hy sinh 1978
  17. Nguyễn Xuân Lai Hy sinh 1978
  18. Nguyễn văn Nghĩa 1960 – 1979
  19. Nguyễn Đình Hào Hy sinh 1978
  20. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1984
  21. Nguyễn Đình Nào Hy sinh 1985
  22. Nguyễn Đình Sang Hy sinh 1984
  23. Nguyễn Đình Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Đông Giang 1958 – 1979
  25. Nguyễn Đăng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Đức Kiều 1959 – 1977
  27. Nguyễn Đức Lực Hy sinh 1978
  28. Nguyễn Đức Mẽng Hy sinh 1978
  29. Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1978
  30. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1978
  31. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1978
  32. Nguyễn Đức Tính 1959 – 1978
  33. Nguyễn Đức Tư 1940 – 1961
  34. NguyễnVăn Bé 1958 – 1978
  35. Ngô Hoàng Sơn 1959 – 1978
  36. Ngô Ngọc Nhân Hy sinh 1988
  37. Ngô Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô Thanh Phong Hy sinh 1985
  39. Ngô Thành Long 1928 – 1977
  40. Ngô Thị Thạnh 1937 – 1963
  41. Ngô Trường Vũ Hy sinh 1985
  42. Ngô Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Ngô Văn Bé 1957 – 1978
  44. Ngô Văn Bước Hy sinh 1984
  45. Ngô Văn Cậm 1947 – 1968
  46. Ngô Văn Duyên 1950 – 1978
  47. Ngô Văn Hiền 1964 – 1985
  48. Ngô Văn Hiệp 1955 – 1979
  49. Ngô Văn Hăng 1958 – 1978
  50. Ngô Văn Hẹ 1957 – 1978
  51. Ngô Văn Lèo Hy sinh 1986
  52. Ngô Văn Lực Hy sinh 1978
  53. Ngô Văn Nhỏ 1958 – 1978
  54. Ngô Văn Tợ 1954 – 1977
  55. Ngô văn Quang Hy sinh 1975
  56. Ngọc Anh Hy sinh 1951
  57. Nhơn Văn Bé Hy sinh 1987
  58. Ninh Đình Quang Hy sinh 1978
  59. Phan Hồng Sơn 1945 – 1972
  60. Phan Minh Dũng 1968 – 1987
  61. Phan Thanh Sơn Hy sinh 1986
  62. Phan Trinh Minh 1958 – 1979
  63. Phan Tấn Lai Hy sinh 1986
  64. Phan Văn Dũng 1970 – 1990
  65. Phan Văn Hiến Hy sinh 1985
  66. Phan Văn Khiêm Hy sinh 1985
  67. Phan Văn Lê Hy sinh 1970
  68. Phan Văn Mười Hy sinh 1984
  69. Phan Văn Ngọt 1958 – 1978
  70. Phan Văn Ngọt 1958 – 1978
  71. Phan Văn Thu Sinh 1965
  72. Phan Văn Thập Hy sinh 1985
  73. Phan Văn Tỷ Hy sinh 1986
  74. Phan Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phù Văn Thương 1926 – 1961
  76. Phùng Văn Duyên 1957 – 1978
  77. Phạm Bửu Phấn Hy sinh 1986
  78. Phạm Chí Thiện Hy sinh 1979
  79. Phạm Chí Thiện Hy sinh 1979
  80. Phạm Hoàng Trí Hy sinh 1987
  81. Phạm Hồng Phong Hy sinh 1978
  82. Phạm Hồng Thanh 1959 – 1978
  83. Phạm Hữu Lợi 1955 – 1982
  84. Phạm Hữu Thụy 1959 – 1978
  85. Phạm Hữu Tầm Hy sinh 1984
  86. Phạm Hữu Vĩnh Hy sinh 1985
  87. Phạm Kim Dự 1959 – 1984
  88. Phạm Kim Dự 1959 – 1984
  89. Phạm Minh Hải Hy sinh 1987
  90. Phạm Ngọc Chỉnh 1955 – 1984
  91. Phạm Ngọc Danh Hy sinh 1988
  92. Phạm Ngọc Thinh Hy sinh 1978
  93. Phạm Ngọc Tuội Hy sinh 1964
  94. Phạm Phú Loan Hy sinh 1989
  95. Phạm Quốc Trung 1964 – 1986
  96. Phạm Thanh Hải Hy sinh 1984
  97. Phạm Thị Mỹ Vân 1952 – 1969
  98. Phạm Trọng Hoà Hy sinh 1988
  99. Phạm Tuấn Hoàng 1962 – 1984
  100. Phạm Văn Bé Đức Hy sinh 1988