Cần Giuộc

Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An

2.064 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Minh Hải 1941 – 1963
  2. Hồ Minh Hải 1940 – 1966
  3. Hồ Sơn Hy sinh 1968
  4. Hồ Tấn Phát 1925 – 1949
  5. Hồ Văn Bánh Hy sinh 1968
  6. Hồ Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hồ Văn Bổn 1952 – 1969
  8. Hồ Văn Cao 1924 – 1949
  9. Hồ Văn Chánh Hy sinh 1968
  10. Hồ Văn Hoàng Hy sinh 1968
  11. Hồ Văn Khuyến Hy sinh 1968
  12. Hồ Văn Mùa 1931 – 1962
  13. Hồ Văn Nem Hy sinh 1969
  14. Hồ Văn Ngộ 1928 – 1951
  15. Hồ Văn Phiên 1927 – 1946
  16. Hồ Văn Siệu 1952 – 1968
  17. Hồ Văn Sáu 1929 – 1954
  18. Hồ Văn Sáu 1948 – 1969
  19. Hồ Văn Thung 1925 – 1957
  20. Hồ Văn Thắng 1941 – 1974
  21. Hồ Văn Tùng Hy sinh 1968
  22. Hồ Văn Tư Hy sinh 1963
  23. Hồ Văn Xinh 1926 – 1948
  24. Hồ Văn Đáng 1935 – 1973
  25. Hồ Văn Đê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hồ Đắc Trung 1931 – 1948
  27. Hồng Quân Thiệt 1926 – 1969
  28. Hồng Văn Cang 1941 – 1968
  29. Lâm Minh Chiếu 1941 – 1964
  30. Lâm Phát Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lâm Văn Dư 1924 – 1948
  32. Lâm Văn Hót 1934 – 1951
  33. Lâm Văn Phon Hy sinh 1968
  34. Lê Chí A 1942 – 1967
  35. Lê Hoàng Minh 1963 – 1983
  36. Lê Hùng Minh 1933 – 1968
  37. Lê Nhơn Ngọc 1939 – 1962
  38. Lê Phú Tâm 1938 – 1968
  39. Lê Quang Trinh 1945 – 1969
  40. Lê Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Thanh Liêm 1943 – 1968
  42. Lê Thanh Nga 1950 – 1969
  43. Lê Thanh Nhà 1943 – 1971
  44. Lê Thị Nhường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Thị Phe 1927 – 1945
  46. Lê Thị Sung 1938 – 1963
  47. Lê Thị Đài 1915 – 1947
  48. Lê Tấn Lộc 1961 – 1980
  49. Lê Tấn Thanh Hy sinh 1968
  50. Lê Tấn Đỡm Hy sinh 1967
  51. Lê Viết Hy sinh 1953
  52. Lê Vă Cưng 1933 – 1963
  53. Lê Văn A 1943 – 1961
  54. Lê Văn Ba 1945 – 1970
  55. Lê Văn Ba 1937 – 1966
  56. Lê Văn Bê Hy sinh 1967
  57. Lê Văn Bảy 1918 – 1971
  58. Lê Văn Bảy Hy sinh 1965
  59. Lê Văn Bẩy 1947 – 1970
  60. Lê Văn Bền 1941 – 1965
  61. Lê Văn Cam 1927 – 1950
  62. Lê Văn Chẩn Hy sinh 1962
  63. Lê Văn Chắc 1941 – 1968
  64. Lê Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Văn Cánh Hy sinh 1969
  66. Lê Văn Còn Hy sinh 1973
  67. Lê Văn Dũng 1940 – 1968
  68. Lê Văn Dốn Hy sinh 1965
  69. Lê Văn Dội Hy sinh 1965
  70. Lê Văn Giàu 1945 – 1962
  71. Lê Văn Hiểu Hy sinh 1968
  72. Lê Văn Hòn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Hạnh 1930 – 1963
  74. Lê Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Khá 1965 – 1985
  76. Lê Văn Khải Hy sinh 1973
  77. Lê Văn Kiêu Hy sinh 1969
  78. Lê Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Lai 1943 – 1962
  80. Lê Văn Lên 1957 – 1973
  81. Lê Văn Lầu Hy sinh 1969
  82. Lê Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Mười 1938 – 1970
  84. Lê Văn Mẫm 1948 – 1963
  85. Lê Văn Một 1943 – 1969
  86. Lê Văn Ngưu Hy sinh 1962
  87. Lê Văn Nhiên 1922 – 1967
  88. Lê Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Nhặc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Năm 1965 – 1986
  91. Lê Văn O 1952 – 1968
  92. Lê Văn Phước 1917 – 1947
  93. Lê Văn Phước 1940 – 1966
  94. Lê Văn Quít 1925 – 1950
  95. Lê Văn Rõ Hy sinh 1967
  96. Lê Văn Sang Hy sinh 1986
  97. Lê Văn Sang 1915 – 1949
  98. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Sáu 1942 – 1963
  100. Lê Văn Sáu Hy sinh 1962