Cần Giuộc

Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An

2.064 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Tỵ Hy sinh 1969
  2. Trần Văn ánh 1942 – 1967
  3. Trần Văn út Hy sinh 1968
  4. Trần Văn Điệp 1934 – 1960
  5. Trần Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Đáng 1934 – 1968
  7. Trần Văn Đê Hy sinh 1947
  8. Trần Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Đẹt Hy sinh 1967
  10. Trần Văn Đống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Văn Đột Hy sinh 1952
  12. Trần Văn Đờn Hy sinh 1968
  13. Trần văn Liếu 1937 – 1960
  14. Trần văn Đào 1937 – 1963
  15. Trịnh Hoài Nam Hy sinh 1968
  16. Tô Phước Bái 1919 – 1959
  17. Tô Thị Sẩm Hy sinh 1952
  18. Tô Văn Mậu Hy sinh 1968
  19. Tô Văn Quang Hy sinh 1968
  20. Tô Văn Tô 1945 – 1962
  21. Tô Văn Tư Hy sinh 1947
  22. Tô Văn Được 1920 – 1952
  23. Tạ Thị Tư 1928 – 1951
  24. Tạ Văn Hiến 1944 – 1963
  25. Tạ Văn Tám 1917 – 1961
  26. Từ Minh Tài 1948 – 1969
  27. Từ Văn Điểm 1938 – 1967
  28. Võ Bá Hai 1953 – 1968
  29. Võ Công Chiêu 1930 – 1949
  30. Võ Công Chiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Võ Hồng Hải 1963 – 1985
  32. Võ Minh Quang 1920 – 1951
  33. Võ Phước Bảo 1943 – 1969
  34. Võ Quí Na 1933 – 1954
  35. Võ Thành Công Hy sinh 1970
  36. Võ Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Võ Thành Rư Hy sinh 1966
  38. Võ Thị Hồng Cừu 1945 – 1971
  39. Võ Thị Nhẹ Hy sinh 1966
  40. Võ Trí Huệ 1919 – 1968
  41. Võ Vă Trò Hy sinh 1951
  42. Võ Văn Bé Hy sinh 1963
  43. Võ Văn Bờ Hy sinh 1973
  44. Võ Văn Chiến 1948 – 1969
  45. Võ Văn Chua Hy sinh 1963
  46. Võ Văn Cường Hy sinh 1967
  47. Võ Văn Giây Hy sinh 1972
  48. Võ Văn Lai 1933 – 1969
  49. Võ Văn Lâm Hy sinh 1947
  50. Võ Văn Lép Hy sinh 1963
  51. Võ Văn Lễ Hy sinh 1965
  52. Võ Văn Lợi 1925 – 1951
  53. Võ Văn Minh Phụng 1943 – 1968
  54. Võ Văn Muôn 1930 – 1960
  55. Võ Văn Măng Hy sinh 1975
  56. Võ Văn Ngà Hy sinh 1948
  57. Võ Văn Ni 1928 – 1966
  58. Võ Văn Non 1931 – 1961
  59. Võ Văn Nộ 1932 – 1960
  60. Võ Văn Quang Hy sinh 1946
  61. Võ Văn Quận 1920 – 1968
  62. Võ Văn Sả Hy sinh 1968
  63. Võ Văn Thành 1965 – 1987
  64. Võ Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ Văn Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Võ Văn Tiết Sinh 1943
  67. Võ Văn Tiết Hy sinh 1947
  68. Võ Văn Trư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Văn Trường 1925 – 1948
  70. Võ Văn Trứ Sinh 1950
  71. Võ Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Văn Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Văn Tồng Hy sinh 1948
  74. Võ Văn Vân 1947 – 1970
  75. Võ Văn Xiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Võ văn Dành 1943 – 1968
  78. Văn Công Qưới 1934 – 1962
  79. Văn Tháp Mười 1941 – 1968
  80. út Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đ/ C Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đ/ C Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đ/C 10 Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đ/C 3 Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đ/C 3 Nông Hy sinh 1968
  86. Đ/C 6 Sến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đ/C 9 Y Hy sinh 1967
  88. Đ/C Ba Bốc Hy sinh 1963
  89. Đ/C Ba Cầu Hy sinh 1968
  90. Đ/C Ba Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đ/C Ba Mập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đ/C Ba Tòi 1942 – 1968
  93. Đ/C Ba Vách Hy sinh 1973
  94. Đ/C Bay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/C Be Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/C Biết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đ/C Bé Bay 1945 – 1969
  98. Đ/C Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đ/C Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đ/C Bờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh