Cần Giuộc

Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An

2.064 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hùng 1965 – 1985
  2. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Văn Hơn 1914 – 1948
  4. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1952
  5. Nguyễn Văn Hườn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Hưởng 1949 – 1970
  7. Nguyễn Văn Hượt Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Văn Hạp Hy sinh 1963
  9. Nguyễn Văn Hối 1939 – 1968
  10. Nguyễn Văn Hổ 1942 – 1973
  11. Nguyễn Văn Hổ 1948 – 1968
  12. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1963
  13. Nguyễn Văn I Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Khiêm 1939 – 1963
  15. Nguyễn Văn Khuê 1918 – 1950
  16. Nguyễn Văn Khôi 1947 – 1969
  17. Nguyễn Văn Khả 1943 – 1968
  18. Nguyễn Văn Khỏi 1939 – 1968
  19. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1965
  20. Nguyễn Văn Kiệm 1909 – 1948
  21. Nguyễn Văn Kiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Kiện 1940 – 1963
  23. Nguyễn Văn Két Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Văn Kính 1952 – 1969
  25. Nguyễn Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Luân 1941 – 1966
  27. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1962
  28. Nguyễn Văn Làm 1947 – 1968
  29. Nguyễn Văn Lá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Lãnh Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Văn Lòng Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Văn Lù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Lầu Hy sinh 1954
  34. Nguyễn Văn Lập 1937 – 1962
  35. Nguyễn Văn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Lệ 1927 – 1963
  37. Nguyễn Văn Lọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Lộc 1933 – 1965
  40. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Văn Lực 1950 – 1968
  42. Nguyễn Văn Minh 1965 – 1986
  43. Nguyễn Văn Muôn 1943 – 1963
  44. Nguyễn Văn Mành Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Mười 1943 – 1967
  46. Nguyễn Văn Mần Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Văn Mầu Hy sinh 1945
  48. Nguyễn Văn Mẩm 1938 – 1963
  49. Nguyễn Văn Mận Hy sinh 1963
  50. Nguyễn Văn Mẹo Hy sinh 1957
  51. Nguyễn Văn Một 1967 – 1987
  52. Nguyễn Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Mới 1948 – 1974
  54. Nguyễn Văn Mới 1954 – 1968
  55. Nguyễn Văn Nga 1947 – 1966
  56. Nguyễn Văn Ngay 1947 – 1969
  57. Nguyễn Văn Nghiệp Hy sinh 1948
  58. Nguyễn Văn Nghĩa 1950 – 1967
  59. Nguyễn Văn Nguyện 1911 – 1974
  60. Nguyễn Văn Ngàn Hy sinh 1946
  61. Nguyễn Văn Ngâm Hy sinh 1950
  62. Nguyễn Văn Ngôn 1925 – 1947
  63. Nguyễn Văn Ngọc Ba 1943 – 1968
  64. Nguyễn Văn Nhanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Nhi 1936 – 1969
  66. Nguyễn Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Nhàn Hy sinh 1963
  68. Nguyễn Văn Nhân 1945 – 1970
  69. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Nhí Hy sinh 1962
  71. Nguyễn Văn Nhẩn Hy sinh 1964
  72. Nguyễn Văn Nhịn 1933 – 1960
  73. Nguyễn Văn Nhịn Hy sinh 1965
  74. Nguyễn Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Nhựt 1942 – 1966
  76. Nguyễn Văn Ni Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Nê 1938 – 1969
  78. Nguyễn Văn Nên 1950 – 1969
  79. Nguyễn Văn Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Núi Hy sinh 1963
  81. Nguyễn Văn Năm 1948 – 1969
  82. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1953
  83. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Văn Năm 1947 – 1968
  86. Nguyễn Văn Nương Hy sinh 1962
  87. Nguyễn Văn Nỉ 1933 – 1965
  88. Nguyễn Văn On Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Văn On Hy sinh 1953
  90. Nguyễn Văn Phích 1948 – 1969
  91. Nguyễn Văn Phước 1958 – 1985
  92. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1948
  93. Nguyễn Văn Quyến 1943 – 1968
  94. Nguyễn Văn Quây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Quản Hy sinh 1950
  96. Nguyễn Văn Quảnh 1948 – 1970
  97. Nguyễn Văn Qưới 1922 – 1947
  98. Nguyễn Văn Qưới 1939 – 1965
  99. Nguyễn Văn Ráng 1924 – 1950
  100. Nguyễn Văn Rít Hy sinh 1966