Cần Giuộc

Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An

2.064 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Mai Bá Nghiệp 1915 – 1949
  26. Mai Quốc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mai Thanh Vân 1932 – 1964
  28. Mai Thành Hung Hy sinh 1980
  29. Mai Thành Trung 1935 – 1969
  30. Mai Thị Bảy 1922 – 1961
  31. Mai Tân Tiến 1937 – 1963
  32. Mai Văn Chót 1949 – 1966
  33. Mai Văn Dậy 1941 – 1969
  34. Mai Văn Hung 1937 – 1966
  35. Mai Văn Hăm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Mai Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Mai Văn Thẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Mai Văn Tuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Mai Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Mai Văn Vinh 1924 – 1945
  41. Mai Văn Xọt 1940 – 1962
  42. Nfguyễn Văn Tàu 1933 – 1962
  43. Nguiyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguiyễn văn Cầu 1944 – 1967
  45. Nguyễn Anh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Bá Vàng Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Chiến Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Công Bình 1965 – 1987
  49. Nguyễn Công Danh 1956 – 1982
  50. Nguyễn Công Trí Hy sinh 1985
  51. Nguyễn Duy Xích 1941 – 1975
  52. Nguyễn Hoàng 1930 – 1967
  53. Nguyễn Hùng Thắng 1956 – 1975
  54. Nguyễn Hồng Quân 1946 – 1969
  55. Nguyễn Hồng Thu Hy sinh 1978
  56. Nguyễn Hồng Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Hữu Hớn 1925 – 1948
  58. Nguyễn Hữu Sơn 1944 – 1962
  59. Nguyễn Hữu Thông 1946 – 1985
  60. Nguyễn Hữu Thậm 1926 – 1969
  61. Nguyễn Hữu Thời 1920 – 1946
  62. Nguyễn Hữu Tám 1918 – 1952
  63. Nguyễn Hữu Tồn 1940 – 1962
  64. Nguyễn Kim Hon Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Kim Phụng 1928 – 1949
  66. Nguyễn Kim Tý 1941 – 1963
  67. Nguyễn Long Phi Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Minh Luân Hy sinh 1978
  69. Nguyễn Minh Triết 1943 – 1970
  70. Nguyễn Ngọc Bảy 1942 – 1971
  71. Nguyễn Ngọc Thương 1947 – 1964
  72. Nguyễn Ngọc Thảo 1934 – 1968
  73. Nguyễn Ngọc Trang 1940 – 1962
  74. Nguyễn Ngọc Trái 1943 – 1968
  75. Nguyễn Phi Long Hy sinh 1980
  76. Nguyễn Phú Cường Hy sinh 1965
  77. Nguyễn Phước Long 1948 – 1975
  78. Nguyễn Thanh Bình 1930 – 1968
  79. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Thiên Hùng Báo 1965 – 1987
  81. Nguyễn Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thành Long 1938 – 1963
  84. Nguyễn Thành Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Thành Nhương 1940 – 1969
  86. Nguyễn Thành Non 1940 – 1971
  87. Nguyễn Thành Phu 1934 – 1968
  88. Nguyễn Thành Sơn 1964 – 1985
  89. Nguyễn Thành Trúc Hy sinh 1953
  90. Nguyễn Thắng Mùi Hy sinh 1946
  91. Nguyễn Thị Ba 1948 – 1962
  92. Nguyễn Thị Bạch Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Thị Cam 1950 – 1967
  94. Nguyễn Thị Châu 1935 – 1963
  95. Nguyễn Thị Chơi 1931 – 1967
  96. Nguyễn Thị Còn 1942 – 1963
  97. Nguyễn Thị Dung Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Thị Hai 1925 – 1951
  99. Nguyễn Thị Hiếu 1946 – 1968
  100. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1962