Biên giới tỉnh Đồng Tháp

Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp

2.154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/22

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Trắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Trắng Hy sinh 1987
  4. Lê Văn Trọng Hy sinh 1979
  5. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1988
  6. Lê Văn Tài Hy sinh 1978
  7. Lê Văn Tạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Tầng Hy sinh 1984
  9. Lê Văn Tẻn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Văn Tề Hy sinh 1978
  11. Lê Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Xuyên Hy sinh 1980
  13. Lê Văn Xê Hy sinh 1978
  14. Lê Văn út Hy sinh 1986
  15. Lê Văn Đen Hy sinh 1977
  16. Lê Văn Đi Hy sinh 1981
  17. Lê Văn Đoạn Hy sinh 1984
  18. Lê Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Đệ Hy sinh 1978
  22. Lê Văn Định Hy sinh 1985
  23. Lê Văn Độ Hy sinh 1988
  24. Lê Văn Đực Hy sinh 1978
  25. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Xuân An Hy sinh 1978
  27. Lê Xuân Chung Hy sinh 1978
  28. Lê Xuân Mùi Hy sinh 1978
  29. Lê Xuân Phúc Hy sinh 1978
  30. Lê Xuân Sáng Hy sinh 1978
  31. Lê Xuân Thư Hy sinh 1979
  32. Lê phước Đình Hy sinh 1981
  33. Lê Đình Cảnh Hy sinh 1978
  34. Lê Đình Liến Hy sinh 1979
  35. Lê Đình Minh Hy sinh 1985
  36. Lê Đình Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Đình Trường Hy sinh 1978
  38. Lê Đức Anh Hy sinh 1978
  39. Lê Đức Doãn Hy sinh 1979
  40. Lê Đức Hóa Hy sinh 1981
  41. Lê Đức Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Đức Phượng Hy sinh 1978
  43. Lê Đức Quân Hy sinh 1978
  44. Lê Đức Thuyên Hy sinh 1980
  45. Lê Đức Thuận Hy sinh 1980
  46. Lê Đức Thắng Hy sinh 1979
  47. Lê Đức Trọng Hy sinh 1979
  48. Lê Đức Tặng Hy sinh 1979
  49. Lê Đức Xuân Hy sinh 1978
  50. Lý Hữu Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lý Khoảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lý Minh Trung Hy sinh 1984
  53. Lý Thanh Hiến Hy sinh 1978
  54. Lý Văn Húa Hy sinh 1978
  55. Lý Văn Khoảnh Hy sinh 1968
  56. Lý Văn Khôn Hy sinh 1981
  57. Lý Văn Lắng Hy sinh 1969
  58. Lý Văn Nghề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lý Văn Sáu Hy sinh 1973
  60. Lý Văn Trình Hy sinh 1967
  61. Lý Văn Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lý Đình Tý Hy sinh 1979
  63. Lưu Hoàng Dũng Hy sinh 1978
  64. Lưu Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lưu Văn Hiệp Hy sinh 1978
  66. Lưu Văn Hường Hy sinh 1976
  67. Lưu Văn Lão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lưu Văn Thượng Hy sinh 1971
  69. Lưu Văn Trạng Hy sinh 1968
  70. Lương Ngọc Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lương Quang Sáng Hy sinh 1978
  72. Lương Tiến Việt Hy sinh 1979
  73. Lương Văn Cách Hy sinh 1978
  74. Lương Văn Dựng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lương Văn Huẩn Hy sinh 1972
  76. Lương Văn Lặc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lương Văn Mậu Hy sinh 1978
  78. Lương Văn Quý Hy sinh 1987
  79. Lương Văn Sáng Hy sinh 1978
  80. Lương Văn Sạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lương Văn Thủy Hy sinh 1986
  82. Lương Văn Tám Hy sinh 1978
  83. Lương Văn Tân Hy sinh 1978
  84. Lương Văn Đệ Hy sinh 1978
  85. Lại Minh Lộc Hy sinh 1978
  86. Lại Văn Chuyện Hy sinh 1976
  87. Mai Công Lý Hy sinh 1984
  88. Mai Ngọc Dư Hy sinh 1989
  89. Mai Quốc Thanh Hy sinh 1978
  90. Mai Thanh Sơn Hy sinh 1978
  91. Mai Thế Thoa Hy sinh 1978
  92. Mai Văn Bé Hy sinh 1978
  93. Mai Văn Chiến Hy sinh 1978
  94. Mai Văn Chức Hy sinh 1980
  95. Mai Văn Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Mai Xuân Chiến Hy sinh 1978
  97. Mười Làng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Mạch Văn Đồng Hy sinh 1978
  99. Nguyễn Anh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Bá Cường Hy sinh 1978