Biên giới tỉnh Đồng Tháp

Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp

2.154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/22

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liệt sĩ Hy sinh 1968
  4. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Liệt sĩ Hy sinh 1969
  7. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sĩ Hy sinh 1972
  12. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt sĩ Hy sinh 1970
  14. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Liệt sĩ Hy sinh 1979
  19. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Liệt sĩ Hy sinh 1972
  23. Liệt sĩ Hy sinh 1971
  24. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Liệt sĩ Hy sinh 1968
  26. Liệt sĩ Hy sinh 1970
  27. Liệt sĩ Hy sinh 1968
  28. Liệt sĩ Hy sinh 1969
  29. Liệt sĩ Hy sinh 1970
  30. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Liệt sĩ Hy sinh 1970
  34. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lâm Minh Thệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lâm Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lâm Thanh Dũng Hy sinh 1986
  38. Lâm Văn Chính Hy sinh 1984
  39. Lâm Văn Cường Hy sinh 1978
  40. Lâm Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lâm Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lâm Văn Sơn Hy sinh 1987
  43. Lâm Văn Thành Hy sinh 1986
  44. Lâm Văn Trai Hy sinh 1984
  45. Lâm Văn Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lâm Văn Đưng Hy sinh 1978
  47. Lâm Văn Đội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lâm Văn Đợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lâm Xuân Ngộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lã Hữu Giáp Hy sinh 1978
  51. Lê Anh Tính Hy sinh 1979
  52. Lê Bá Nghị Hy sinh 1978
  53. Lê Bá Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Danh Hùng Hy sinh 1979
  55. Lê Danh Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Gia Việt Hy sinh 1978
  57. Lê Hoàng Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Hoàng Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Hoàng Ninh Hy sinh 1978
  60. Lê Hưng Giới Hy sinh 1978
  61. Lê Hồng Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Hồng Hòa Hy sinh 1978
  63. Lê Hồng Khôi Hy sinh 1979
  64. Lê Hồng Phong Hy sinh 1978
  65. Lê Hồng Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Hữu Giáp Hy sinh 1978
  67. Lê Hữu Hạnh Hy sinh 1961
  68. Lê Hữu Két Hy sinh 1978
  69. Lê Hữu Trung Hy sinh 1978
  70. Lê Hữu ái Hy sinh 1981
  71. Lê Khắc Hải Hy sinh 1984
  72. Lê Khắc Quân Hy sinh 1978
  73. Lê Khắc Tiến Hy sinh 1978
  74. Lê Minh Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Minh Hiển Hy sinh 1991
  76. Lê Minh Hoan Hy sinh 1979
  77. Lê Minh Hoàng Hy sinh 1978
  78. Lê Minh Sơn Hy sinh 1984
  79. Lê Minh Thành Hy sinh 1979
  80. Lê Minh Tân Hy sinh 1975
  81. Lê Minh Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Minh Đặng Hy sinh 1978
  83. Lê Nguyên Thủy Hy sinh 1983
  84. Lê Ngọc An Hy sinh 1979
  85. Lê Ngọc Chuyền Hy sinh 1978
  86. Lê Ngọc Hòa Hy sinh 1979
  87. Lê Ngọc Thoại Hy sinh 1977
  88. Lê Ngọc Thệ Hy sinh 1984
  89. Lê Ngọc Truyền Hy sinh 1978
  90. Lê Ngọc Đạt Hy sinh 1981
  91. Lê Phi Hùng Hy sinh 1986
  92. Lê Phát Nho Hy sinh 1984
  93. Lê Quang Hảo Hy sinh 1979
  94. Lê Quang Hồng Hy sinh 1982
  95. Lê Quang Linh Hy sinh 1984
  96. Lê Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Quang ánh Hy sinh 1979
  98. Lê Quốc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Quốc Hội Hy sinh 1981
  100. Lê Quốc Tuấn Hy sinh 1979