Biên giới tỉnh Đồng Tháp

Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp

2.154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/22

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thái Văn Tồn Hy sinh 1987
  2. Thạch Diệu Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Thạch Duy Minh Hy sinh 1978
  4. Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trang Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trang Văn Hiếu Hy sinh 1974
  7. Trang Văn Khiêm Hy sinh 1974
  8. Trang Văn Trồi Hy sinh 1986
  9. Tri Hữu Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Triệu Nguyên Hùng Hy sinh 1978
  11. Triệu Văn Tâm Hy sinh 1978
  12. Trung Văn Tuất Hy sinh 1984
  13. Trương Công Chính Hy sinh 1978
  14. Trương Công Lực Hy sinh 1982
  15. Trương Công Thuận Hy sinh 1981
  16. Trương Minh Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trương Thanh Phong Hy sinh 1978
  18. Trương Thị Xê Hy sinh 1960
  19. Trương Văn Cham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trương Văn Chấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trương Văn Dân Hy sinh 1967
  22. Trương Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Văn Gì Hy sinh 1987
  24. Trương Văn Hạnh Hy sinh 1989
  25. Trương Văn Lũy Hy sinh 1986
  26. Trương Văn Măng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trương Văn Nghi Hy sinh 1987
  28. Trương Văn Ngon Hy sinh 1969
  29. Trương Văn Ngọt Hy sinh 1975
  30. Trương Văn Nết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trương Văn Phong Hy sinh 1978
  32. Trương Văn Phước Hy sinh 1987
  33. Trương Văn Sông Hy sinh 1986
  34. Trương Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trương Văn Thắng Hy sinh 1978
  36. Trương Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trương Văn Trắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trương Văn Tua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trương Văn Tư Hy sinh 1978
  40. Trương Văn Tư Hy sinh 1978
  41. Trương Văn Đưa Hy sinh 1986
  42. Trương Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trương Văn Đắc Hy sinh 1978
  44. Trương Văn ấn Hy sinh 1972
  45. Trương Đức Hòa Hy sinh 1979
  46. Trương Đức Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Anh Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Anh Tuấn Hy sinh 1978
  49. Trần Bá Hòa Hy sinh 1978
  50. Trần Bình Nghiêm Hy sinh 1979
  51. Trần Chí Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Chí Nguyện Hy sinh 1969
  53. Trần Cái Khen Hy sinh 1983
  54. Trần Công Bờ Hy sinh 1966
  55. Trần Công Chánh Hy sinh 1989
  56. Trần Công Chính Hy sinh 1983
  57. Trần Công Chủng Hy sinh 1983
  58. Trần Công Dựng Hy sinh 1980
  59. Trần Công Luận Hy sinh 1986
  60. Trần Công Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Công Sơn Hy sinh 1979
  62. Trần Công Định Hy sinh 1971
  63. Trần Duy Hùng Hy sinh 1978
  64. Trần Duy Tâm Hy sinh 1978
  65. Trần Duy Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Duy Đích Hy sinh 1983
  67. Trần Hoàng Ngọc Hy sinh 1973
  68. Trần Hoàng Thân Hy sinh 1972
  69. Trần Huy Tường Hy sinh 1978
  70. Trần Hải Hiệp Hy sinh 1978
  71. Trần Hải Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Hữu Hoàng Hy sinh 1978
  73. Trần Hữu Nhật Hy sinh 1978
  74. Trần Hữu Thành Hy sinh 1983
  75. Trần Hữu Tâm Hy sinh 1969
  76. Trần Khắc Thưởng Hy sinh 1978
  77. Trần Kiên Sinh Hy sinh 1980
  78. Trần Minh Đức Hy sinh 1959
  79. Trần Ngôn Mạnh Hy sinh 1978
  80. Trần Ngọc Mười Hy sinh 1991
  81. Trần Ngọc Nhịn Hy sinh 1983
  82. Trần Ngọc Sương Hy sinh 1981
  83. Trần Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Phước Lợi Hy sinh 1987
  85. Trần Phước Nhơn Hy sinh 1978
  86. Trần Quang Sáp Hy sinh 1978
  87. Trần Quang Đại Hy sinh 1987
  88. Trần Sĩ Thanh Hy sinh 1978
  89. Trần Sương Hy sinh 1985
  90. Trần Thanh Hải Hy sinh 1990
  91. Trần Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Thanh Môn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Thanh Tòng Hy sinh 1987
  94. Trần Thế Phong Hy sinh 1978
  95. Trần Tiến Thảnh Hy sinh 1978
  96. Trần Tiến Thảnh Hy sinh 1978
  97. Trần Trọng Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Trọng Duyên Hy sinh 1978
  99. Trần Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Bé Hy sinh 1979